June 04, 2026

Cao Bằng construction material prices today

Live VLXD bulletin from the Cao Bằng Department of Construction

Publication period:2026-06


Material prices in Cao Bằng

Published: 2026-06

Cát xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Cát nhân tạo - Cát bê tông (Cát nghiền)m3354.882
Cát nhân tạo Bột đám3273.233
Cát nhân tạo Cát nghiềnm3340.000
Cát xây dựng - Cát bê tôngm3350.000
Cát xây dựng - Cát trátm3385.000
Cát xây dựng - Cát xâym3350.000

Đá xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Đá xây dựng Base Am3236.364
Đá xây dựng Bột đám3240.000
Đá xây dựng Bột đá loại Am3270.000
Đá xây dựng Đá 0,5m3240.000
Đá xây dựng Đá 05m3268.535
Đá xây dựng Đá 1x2m3240.000
Đá xây dựng Đá 2x4m3240.000
Đá xây dựng Đá 4x6m3286.717
Đá xây dựng Đá Basem3160.000
Đá xây dựng Đá Base B loại 1m3201.426
Đá xây dựng Đá Base B loại 2m3127.700
Đá xây dựng Đá Subbasem3237.020
Đá xây dựng Đá Subbase loại 2m3182.475
Đá xây dựng Đá base Am3210.000
Đá xây dựng Đá base Bm3190.000
Đá xây dựng Đá dăm 0,5m3240.000
Đá xây dựng Đá dăm 0,5; 0,8m3240.000
Đá xây dựng Đá dăm 1 x 2m3255.051
Đá xây dựng Đá dăm 1x2m3240.000
Đá xây dựng Đá dăm 2 x 4m3255.051
Đá xây dựng Đá dăm 2x4m3259.091
Đá xây dựng Đá dăm 4 x 6m3255.051
Đá xây dựng Đá dăm 4x6m3236.364
Đá xây dựng Đá hộcm3220.000
Đá xây dựng Đá xô bồm380.000

Gạch xây

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Gạch xây - 2 lỗ tròn đường kính Ø25 KT: 210x95x55 mmviên1.407
Gạch xây - 2 lỗ tròn đường kính Ø30 KT: 210x105x60 mmviên1.546
Gạch xây - Gạch 10 lỗ vuông, KT 320x215x120mmviên5.500
Gạch xây - Gạch 10 lỗ Ø30, KT 320x215x120mmviên5.500
Gạch xây - Gạch 2 lỗ hồng Ø25, KT 210x95x55mmviên1.150
Gạch xây - Gạch 2 lỗ hồng Ø30, KT 220x105x60mmviên1.200
Gạch xây - Gạch 2 lỗ sẫm Ø30, KT 220x105x60mmviên1.300
Gạch xây - Gạch 2 lỗ Ø30, KT 220x105x60mmviên1.625
Gạch xây - Gạch 4 lỗ vuông, KT 220x105x130mmviên2.200
Gạch xây - Gạch 6 lỗ Ø30, KT 220x105x150mmviên2.200
Gạch xây - Gạch 8 lỗ vuông, KT 340x120x180mmviên5.500
Gạch xây - Gạch 8 lỗ Ø30, KT 400x105x180mmviên5.500
Gạch xây - Gạch tuynel loại A 6 lỗ KT: 220x105x150mmviên4.259
Gạch xây - Gạch tuynel đặc loại A KT: 210x95x55 mmviên2.083
Gạch xây - Gạch đặc, KT 210x95x55mmviên1.300
Gạch xây Gạch 2 lỗ thông tâm không nung KT: 220x105x65mmviên1.468
Gạch xây Gạch bê tông 2 lỗ Ø28 KT: 220x105x65mmviên1.204
Gạch xây Gạch bê tông đặc KT: 210x100x60mmviên1.204
Gạch xây Gạch chỉ không nung 2 lỗ KT 220x105x60mmviên1.620
Gạch xây Gạch chỉ không nung 2 lỗ KT 390x120x180mmviên7.830
Gạch xây Gạch đặc không nung (TC-M15-105-TCCS 04:2013) KT: 216x104x61mmviên1.468
Gạch xây Loại A Gạch xây - Gạch 2 lỗ Ø25, KT 210x95x55mmviên1.450
Gạch xây Loại A1 Gạch xây - Gạch 2 lỗ sẫm Ø25, KT 210x95x55mmviên1.250

Thép xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Thép xây dựng Dây thépkg25.500
Thép xây dựng Sắt vuông 10x10 đến 18x18 (thép đặc)kg17.926
Thép xây dựng Thép cuộn gai CB300V Ф8kg16.640
Thép xây dựng Thép cuộn trơn CB240T Ф6 - Ф10kg16.540
Thép xây dựng Thép cuộn Ф6, Ф8 CB240-T; cuộn vằn Ф8 CB300-Vkg15.670
Thép xây dựng Thép cuộn Ф6, Ф8 mác thép CT3kg15.576
Thép xây dựng Thép góc L100 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.726
Thép xây dựng Thép góc L100 SS540 chiều dài L =6,9,12mkg17.126
Thép xây dựng Thép góc L120÷L130 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg16.976
Thép xây dựng Thép góc L120÷L130 SS540 chiều dài L =6,9,12mkg17.126
Thép xây dựng Thép góc L150 SS400, chiều dài L =6,9,12mkg17.326
Thép xây dựng Thép góc L150 SS540 chiều dài L =6,9,12mkg17.526
Thép xây dựng Thép góc L40 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.876
Thép xây dựng Thép góc L50 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.676
Thép xây dựng Thép góc L60 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.676
Thép xây dựng Thép góc L63÷L65 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.626
Thép xây dựng Thép góc L70÷L80 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.576
Thép xây dựng Thép góc L90 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.726
Thép xây dựng Thép hình C12 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.726
Thép xây dựng Thép hình C14÷C16 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg16.176
Thép xây dựng Thép hình C8÷C10 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg15.676
Thép xây dựng Thép hình I10 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg16.126
Thép xây dựng Thép hình I12 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg16.076
Thép xây dựng Thép hình I15 SS400, CT38, CT42 chiều dài L =6,9,12mkg16.326
Thép xây dựng Thép thanh vằn CB300-V Ф12 - Ф25 chiều dài L ≥ 11,7mkg15.920
Thép xây dựng Thép thanh vằn CB300-V Ф9 - Ф10 chiều dài L ≥ 11,7mkg16.120
Thép xây dựng Thép thanh vằn D10 CB500-V chiều dài L ≥ 11,7mkg16.520
Thép xây dựng Thép thanh vằn D10 mác thép CB400-V chiều dài L ≥ 11,7mkg16.420
Thép xây dựng Thép thanh vằn D12 – D32 mác thép CB400-V chiều dài L ≥ 11,7mkg16.220
Thép xây dựng Thép thanh vằn mác CB300/Gr40 Ф10 chiều dài 11,7mkg16.990
Thép xây dựng Thép thanh vằn mác CB400/CB500/Gr60 Ф10 chiều dài 11,7mkg17.390
Thép xây dựng Thép vằn D10 mác thép CT5, SD295A chiều dài L ≥ 11,7mkg16.226
Thép xây dựng Thép vằn D12 mác thép CT5, SD295A chiều dài L ≥ 11,7mkg16.026
Thép xây dựng Thép vằn D14 – D40 mác thép CT5 SD295A chiều dài L ≥ 11,7mkg15.976
Thép xây dựng Đinhkg25.500

Xi măng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Xi măng Xi măng Bút Sơn PCB40 bao Tấn bao 50kg 1.508.400 Xi măng Xi măng Bút Sơn PCB40 rờitấn1.632.000

Cao Bằng construction-materials market context

Economic region
Northeast
Publication cadence
The Cao Bằng Department of Construction publishes prices quarterly.

Climate factor

Subtropical highland climate; cold winters with hoarfrost, rainy summers with localised flash-flood risk.

Market driver

Small-scale residential market; most material demand comes from infrastructure and tourism projects around Bản Giốc and Pác Bó.

Dealer hubs

Dealers cluster along Route QL3 through Cao Bằng city; thin density and limited options.

Supply chain

Cement and rebar are trucked from Thái Nguyên and Bắc Kạn via QL3 — freight makes up a large share of landed cost.

Seasonal tip

Oct–Apr dry season is the safe build window; avoid foundation work Jun–Aug due to rain and landslides.

Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.