Live VLXD bulletin from the Đồng Tháp Department of Construction
Publication period:2026-04
Published: 2026-04 · Zone: Vùng II
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát vàng đổ bê tông | N /BXD VN 006 | m3 | 410.000 | — |
| Mô đun độ lớn ML 1.4-1.6 | Campuc hia · BXD N 06 | m3 | 365.741 | — |
| Mô đun độ lớn ML 1.5-2 | chỉ: 490 Đinh C Bộ Lĩnh, · 093 082 N /BXD 1.6x1.8m VN m 006 | m3 | 450.000.000 | — |
| Mô đun độ lớn ML >2.0 | chỉ: ấp Tây, xã C Bình Trưng, · chỉ: 06 Bìn | m3 | 370.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Đá 0 x 4 xanh bông | 11 | m3 | 665.100 | — |
| Đá 0x4 Dmax 25 | 11 | m3 | 610.000 | — |
| Đá 0x4 Dmax 37.5 | Cửa hàng vật liệu xây dựng Bảy Sơn; địa · Cử li B | m3 | 610.000 | — |
| Đá 1 x 2 (xanh) | chỉ: ấp Tây, xã Đ Bình Trưng, · chỉ B | m3 | 950.000 | — |
| Đá 1 x 2 (xám) | xã Bình Trưng, · xã | m3 | 850.000 | — |
| Đá 1 x 2 Biên Hòa - Đồng Nai | 06 | m3 | 900.000 | — |
| Đá 1 x 2 xanh | chỉ: Khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp, · 06 | m3 | 791.000 | — |
| Đá 1 x 2 xám | Bộ Lĩnh, · 06 | m3 | 773.000 | — |
| Đá 4x6 Xanh | m3 | 790.000 | — | |
| Đá mi sàng | t nt · TCVN 7570:2006 | m3 | 710.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Chủng loại gạch ống 4 lổ; nhãn hiệu Đồng Nai | 8*8*19 016 | viên | 1.360 | — |
| Chủng loại gạch ống 4 lổ; nhãn hiệu Đồng Nai. | 09 8x8x18 20 cm | viên | 1.575 | — |
| G8x18 (ngọn -vlong ) | 8x8x18 20 cm | viên | 1.710 | — |
| Gạch 4 lỗ 80 x 80 x 180 A | viên | 1.573 | — | |
| Gạch 4 lỗ80 x 80 x 180 A1 | viên | 1.619 | — | |
| Gạch 6 lỗ 80 x 115 x 180 | Đông, xã Tân · Đ 20 H Đ | viên | 2.392 | — |
| Gạch 6 lỗ75 x 105 x 180 | viên | 1.840 | — | |
| Gạch 8x18 ( Thanh Xuân ) | 8x8x18 cm | viên | 1.800 | — |
| Gạch Block | 90x cm · 9x19x39 17 | viên | 15.741 | — |
| Gạch block bêtông 3 lỗ | m cm | viên | 9.600 | — |
| Gạch bê tông 2 lỗ, M75 | 4x8x18c m | viên | 1.435 | — |
| Gạch bê tông 4 lỗ | 4x8x18c 016 m | viên | 1.360 | — |
| Gạch bê tông 4 lỗ, M75 | Kim Sơn, tỉnh · Qui, 8x8x18c Kim S 16 m Đồng sdt: | viên | 1.713 | — |
| Gạch bê tông đặc | 8x8x18c 10x20x40 | viên | 1.690 | — |
| Gạch bê tông đặc, M75 | 4x8x18c m | viên | 1.454 | — |
| Gạch bông gió, đồng tiền, hoa phượng, tứ diệp, đồng xu, hoa chanh (A2) | viên | 6.311 | — | |
| Gạch chữ U | viên | 6.863 | — | |
| Gạch thẻ Tuynel, M50 | 4x8x18c m | viên | 1.481 | — |
| Gạch Đinh 40 x 80 x 180 | viên | 1.693 | — | |
| Gạch Đmi 80 x 80 x 90 | viên | 810 | — | |
| Gạch đặc 60 x 95 x 200 Ngói lợp 22 chống thấm | viên | 5.060 | — | |
| Gạch ống Mỹ Xuân loại I (lòng tàu xém) | Bình Trưng, tỉnh Đồng · 8x8x18c Bìn 20 m tỉ | viên | 1.950 | — |
| Gạch ống Tuynel, M50 | 8x8x18c 20 m | viên | 1.481 | — |
| Gạch ống loại I (lòng tà xém). | khóm 3, xã · N 8x8x18 020 cm | viên | 2.000 | — |
| Gạch ống loại I (lòng tàu xém). | 8x8x18 20 cm | viên | 1.800 | — |
| Ngói cuối nóc lớn chống thấm | viên | 31.160 | — | |
| Ngói cuối nóc trung chống thấm | viên | 21.795 | — | |
| Ngói lợp 22 A2 chống thấm (22v/m2) | viên | 7.728 | — | |
| Ngói mũi hài lớn A2 chống thấm | viên | 8.758 | — | |
| Ngói mũi hài lớn chống thấm | viên | 9.053 | — | |
| Ngói mũi hài nhỏ A2 chống thấm | viên | 3.248 | — | |
| Ngói mũi hài nhỏ chống thấm | viên | 3.445 | — | |
| Ngói mũi hài trung A2 chống thấm | viên | 6.348 | — | |
| Ngói mũi hài trung chống thấm | viên | 6.596 | — | |
| Ngói nóc tiểu chống thấm (7v/m dài) | viên | 6.532 | — | |
| Ngói nóc trung chống thấm (5v/m dài) | viên | 15.944 | — | |
| Ngói sò rí A2 chống thấm | viên | 6.348 | — | |
| Ngói sò rí chống thấm | viên | 6.596 | — | |
| Ngói tiểu A2 chống thấm Ngói viền chống thấm | viên | 5.630 | — | |
| Ngói tiểu chống thấm | viên | 5.879 | — | |
| Ngói vảy cá lớn A2 chống thấm | viên | 5.465 | — | |
| Ngói vảy cá lớn chống thấm | viên | 5.713 | — | |
| Ngói vảy cá nhỏ A2 chống thấm | viên | 3.248 | — | |
| Ngói vảy cá nhỏ chống thấm | viên | 3.445 | — | |
| Ngói âm dương chống thấm Ngói âm dương A2 chống | viên | 6.495 | — | |
| Ngói Đmi chống thấm Ngói nóc lớn chống thấm | viên | 5.529 | — | |
| hoa phượng, tứ diệp, đồng | 09; | viên | 6.799 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch Ceramic - Gạch men (ốp tường) | đường Nguyễn m Thị Thập, · 07, đườn 30x45cm T | m2 | 220.000 | — |
| ạch 25 x 40 (gạch men ốp | / 1 · 07, 10 viên/ 1 thùng | m2 | 115.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Nhóm I | Tròn/hộp | m3 | 27.000.000 | — |
| Nhóm II | Tròn/hộp | m3 | 20.000.000 | — |
| Nhóm VIII | (Nguyễn Vũ Linh); địa chỉ: khu phố 1, phường Mỹ Phong, tỉnh Đồng Tháp, Điện thoại: 0918514820 · (Ngu Linh) 19- Dài 1,6m khu đến 9,0m phườ Pho Đồng Điệ 0918 | m3 | 13.000.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| U.PVC phi 34 PN12 dày | Hậu Giang, · cây 4m 11 p Tâ đi | m | 10.400 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Kẽm buộc | 1mm, cuộn 20kg, | kg | 25.000 | — |
| Nhãn hiệu: Hòa phát | cuộn | kg | 15.975 | — |
| Thép Miền Nam cây vằn Ø10 | 51- cây 11,7m 018 | kg | 15.700 | — |
| Thép Miền Nam cây vằn Ø12 | Cây dài 11,7m | kg | 16.000 | — |
| Thép Miền Nam cây vằn Ø14 | kg | 16.000 | — | |
| Thép Miền Nam cây vằn Ø16 | Cây dài 11,7m | kg | 16.000 | — |
| Thép Miền Nam tròn trơn Ø6 | 51- Thép 018 cuộn | kg | 17.400 | — |
| Thép góc V25x25x(2,5÷3); V30x30x(2,5÷3); V40x40x(2,5÷3); V50x50x(3÷6) dài 6m | địa chỉ: số 455 Ấp Bắc, Phường Đạo Thạnh, Tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: · cây 6m 0 P T Đ | kg | 17.300 | — |
| Thép tròn Miền Nam Ø6-8 | Bảy Sơn; đị chỉ: Khu phố Mỹ Lương, phường Mỹ Phong, tỉn Đồng Tháp, · c 1- Thép cuộn | kg | 18.300 | — |
| Thép ø10 Miền nam VNSTEEL | 1- Cây dài 18 11,7m | kg | 15.512 | — |
| Thép ø10 Nhãn hiệu: Hòa phát | 1- Cây dài 18 11,7m | kg | 14.958 | — |
| Thép ø10 Nhãn hiệu: Miền Nam | 1- Cây dài 11,7m | kg | 14.958 | — |
| Thép ø10 nhãn hiệu: thép Miền Nam | 51- Cây dài 8 11,7m | kg | 15.928 | — |
| Thép ø10; nhãn hiệu: Miền Nam | 51- 8 | kg | 16.207 | — |
| Thép ø10; nhãn hiệu: Thép Miền Nam Sơn Kova: Mastic & sơn | ài · 1- Cây dài 11,7m | kg | 17.313 | — |
| Thép ø10; nhãn hiệu: thép Miền Nam | 51- Cây dài 8 11,7m | kg | 16.620 | — |
| Thép ø12 Nhãn hiệu: Miền Nam | Cây dài 11,7m | kg | 16.025 | — |
| Thép ø12; nhãn hiệu: Miền Nam | Cây dài 11,7m | kg | 17.616 | — |
| Thép ø12; nhãn hiệu: thép Miền Nam | Cây dài 11,7m | kg | 17.324 | — |
| Thép ø14; nhãn hiệu: Miền Nam | ài · Thanh dài 11,7m | kg | 17.476 | — |
| Thép ø14; nhãn hiệu: thép Miền Nam | ài · Thanh dài 11,7m | kg | 17.161 | — |
| Thép ø16 Nhãn hiệu: Miền Nam | Cây dài 11,7m | kg | 15.576 | — |
| Thép ø16; nhãn hiệu: Miền Nam | Cây dài 11,7m | kg | 16.953 | — |
| Thép ø16; nhãn hiệu: thép Miền Nam | 51- Cây dài 8 11,7m Khổ lưới | kg | 15.955 | — |
| Thép ø6 và ø8 Miền nam VNSTEEL | N 20 1- Thép 18 cuộn | kg | 18.000 | — |
| Thép ø6 và ø8; Nhãn hiệu: Hòa phát | 1- Thép 18 cuộn | kg | 16.190 | — |
| Thép ø6,8; nhãn hiệu: thé Miền Nam | n xã Bình Trưng, · ấp B 51- thép cuộn xã B 8 t Th | kg | 20.000 | — |
| Thép ø6; nhãn hiệu: Miền Nam | 51- Thép 8 cuộn | kg | 18.200 | — |
| Thép ø6; nhãn hiệu: Thép Miền Nam | Thuận Bình, · 1- Thép cuộn | kg | 19.500 | — |
| Thép ø6; ø8 nhãn hiệu: thé Miền Nam | chỉ: ấp Tây, xã Bình Trưng, · 51- Thép chỉ: 8 cuộn Bìn | kg | 18.000 | — |
| Thép ø8; nhãn hiệu: Miền Nam | Thép cuộn | kg | 18.200 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| - 120W Diming 05 cấp công | bộ | 7.579.500 | — | |
| 60 -69W ) Đèn đường Thông minh kết nối với trung tâm điều khiển. Cấp, thông báo sự cố về trung tâm, định vị vị trí của đèn qua phần mềm trên App điện thoại hoặc trên Web về trung tâm | bộ | 12.462.000 | — | |
| Bộ Nema mạng điều chỉnh | bộ | 2.400.000 | — | |
| Bộ chuyển đổi và truyền tín hiệu giao thông kết nối mạng IOT 4.0 (bộ | bộ | 15.000.000 | — | |
| Bộ cầu đấu kín nước IP68 liên thông | bộ | 400.000 | — | |
| Bộ cầu đấu kín nước nhánh | bộ | 1.500.000 | — | |
| Bộ quản lý điều khiển đèn | bộ | 12.000.000 | — | |
| Bộ thu phát tín hiệu RF (trọn bộ bao gồm Anten) Bộ điều khiển chớp | bộ | 6.500.000 | — | |
| Bộ điều khiển THGT 2P- tính năng kết nối GPS | bộ | 26.000.000 | — | |
| Bộ điều khiển THGT thông minh 2P-4P màn inch, kết nối phần mềm | bộ | 35.000.000 | — | |
| Bộ điều khiển chiếu sáng thông minh (có kết nối nema điều khiển cảm ứng màu 5 inch, kết nối phần mềm điều | bộ | 45.650.000 | — | |
| Bộ điều khiển hẹn giờ tắt/ mở qua mạng | bộ | 18.000.000 | — | |
| Bộ đèn đường kết nối thông minh ( Công suất 70-79W ) Đèn đường Thông minh kết nối với trung tâm điều khiển. Cấp, thông báo sự cố về trung tâm, định vị vị trí của đèn qua phần mềm trên App điện thoại h | bộ | 12.834.000 | — | |
| Cần đèn collier D49 dày | bộ | 1.625.000 | — | |
| Cần đèn collier D49 dày 1m | bộ | 1.350.000 | — | |
| Cần đèn collier D60 dày | bộ | 3.225.000 | — | |
| Cần đèn collier D60 dày xa 5m | bộ | 3.950.000 | — | |
| Màn hình 13,3 inch kết | bộ | 15.000.000 | — | |
| Quatest 1. Tủ điều khiển THGT 2P có tính năng kết nối điện (KT: 680x450x350) | bộ | 35.000.000 | — | |
| Trụ THGT đa giác cao 6m vươn 3m, thân trụ cao 6m D250 dày 5mm, tay vươn dài 3m D180/90 dày 3mm, đế | bộ | 23.000.000 | — | |
| Trụ THGT đa giác cao 6m vươn 4m, thân trụ cao 6m D250 dày 5mm, tay vươn dài 4m D180/90 dày 3mm, đế | bộ | 24.000.000 | — | |
| Trụ THGT đa giác cao 6m vươn 5m, thân trụ cao 6m D250 dày 5mm, tay vươn dài 5m D180/90 dày 3mm, đế | bộ | 25.000.000 | — | |
| Trụ THGT đa giác cao 6m vươn 6m, thân trụ cao 6m D250 dày 5mm, tay vươn dài 6m D180/90 dày 3mm, đế | bộ | 26.000.000 | — | |
| Tủ điều khiển THGT thông minh điều khiển không dây (tủ phụ), vỏ 680x450x350), kết nối với tủ điều khiển chính | bộ | 37.900.000 | — | |
| Tủ điều khiển thông minh công suất 40A không kết nối bộ Nema, vỏ inox 304 (KT: 680x450x350), bộ ĐK màn hình cảm ứng màu, kết nối phần mềm điều khiển qua internet. | bộ | 40.000.000 | — | |
| Tủ điều khiển thông minh công suất 50A không kết nối bộ Nema, vỏ inox 304 (KT: 680x450x350), bộ ĐK màn hình cảm ứng màu, kết nối phần mềm điều | bộ | 45.000.000 | — | |
| giao thông, cài đặt trên hệ điều hành Windows Trụ THGT bát giác côn cao 5m vươn 3m, thân tay vươn D60 dày 3mm, | bộ | 16.000.000 | — | |
| minh hệ chiếu sáng NLMT, vỏ inox 304 (KT: 750x500x350), màn hình cảm ứng điện 25.6V/50Ah, Solar 200Wp, kết nối đèn chiếu sáng NLMT bằng | bộ | 78.000.000 | — | |
| thông minh điều khiển không dây (tủ chính), vỏ inox 304 (KT: 680x450x350), bộ đk màn hình màu cảm ứng, kết nối phần mềm điều | bộ | 81.500.000 | — | |
| tần số chớp có thể thay đổi từ 1-10Hz, cài đặt thời giạn chớp 0-100%, ngưỡng ngắt tải bảo vệ ắc quy, ngưỡn điện áp hoạt động tải,.. Phần mềm quản lý và điều khiển đèn tín hiệu | bộ | 5.000.000 | — | |
| điều khiển qua internet. Bộ điều khiển chiếu sáng thông minh (không kết nối nema), màn hình cảm ứng màu 5 inch, kết nối phần mềm điều | bộ | 32.000.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Chống thấm (Pha xi măng) Nippon WP 100 White | 18kg | tấn | 173.475.000 | — |
| FUJISAN PCB40 | BXD bao 50kg N 20 | tấn | 1.599.000 | — |
| INSEE (Holcim) PCB40 | chỉ: ấp Tây, xã Bình Trưng, · BXD chỉ: bao 50kg Bình | tấn | 2.100.000 | — |
| Insee | BXD bao 50kg N 20 | tấn | 1.840.000 | — |
| Vicem Hà Tiên PCB 40; 01 con lân | g thới xã vĩnh · BXD bao 50kg thới N ki 020 | tấn | 1.900.000 | — |
| Vicem Hà Tiên PCB 40; 01 con lân (bao 50kg) | Nguyễn Văn Giác, Phường · /BXD N bao 50kg VN G | tấn | 2.000.000 | — |
| Vicem Hà Tiên đa dụng | Bộ Lĩnh, · ch BXD bao 50kg | tấn | 1.840.000 | — |
| Vicem PCB40 | BXD bao 50kg N 20 | tấn | 1.740.000 | — |
| Xi Măng Hà Tiên Kiên Giang;đầu cá sấu | Long Hưng, · Long L BXD bao 50kg Long H N tỉnh 20 Tháp, | tấn | 1.574.000 | — |
Soft Mekong-sediment soil; the Đồng Tháp Mười flood season runs Jul–Nov. Year-round high temperature and humidity.
Mekong-River sand extraction is a major local economy — Đồng Tháp sand supplies many neighbouring provinces. Residential construction is expanding in Cao Lãnh and Sa Đéc cities.
Cao Lãnh city on QL30 and Sa Đéc city cluster main dealers. Cao Lãnh river port is a large-scale sand export point.
Mekong sand extracted locally — Đồng Tháp offers the cheapest sand in the Southwest. Hà Tiên cement by barge; rebar from Long An.
Local sand-price advantage — booking a barge load straight from Cao Lãnh port typically beats Cần Thơ or Vĩnh Long dealers by 10–15%.
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.