June 04, 2026

Lào Cai construction material prices today

Live VLXD bulletin from the Lào Cai Department of Construction

Publication period:2026-Q1


Material prices in Lào Cai

Published: 2026-Q1 · Zone: Tỉnh Lào Cai

Cát xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Cát mịn 09/03/2026 đến khi cho quyết định thay đổi — Hợp tác xã Khai MinhQCVN 16:2023/BXDm3195.000
Cát mịn ngày 01/01/2026 — Hợp tác xã Khai MinhQCVN 16:2023/BXDm3175.000
Cát nghiền ( cát nhân tạo) — Hợp tác xã Hùng Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3320.000
Cát thô 09/03/2026 đến khi cho quyết định thay đổi — Hợp tác xã Khai MinhQCVN 16:2023/BXDm3195.000
Cát thô — Hợp tác xã Khai MinhQCVN 16:2023/BXDm3215.000
Cát trát (Mđ1 0,7 - 1,4) — CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QUỐC ĐẠTQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát trát (Mđ1 0,7 - 1,4) — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CƯỜNG TUẤNQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát trát (Mđ1 0,7 - 1,4) — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát trát (Mđ1 0,7 - 1,4) — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3177.273
Cát vàng xây, trát — CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM 91-94QCVN 16:2023/BXDm3318.182
Cát vàng đổ bê tông — CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM 91-94QCVN 16:2023/BXDm3409.091
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 01/01/2026 (đầu quý) đến hết ngày 09/03/2026 — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CƯỜNG TUẤNQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 01/01/2026 đến hết ngày 20/03/2026 — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3209.091
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 10/03/2026 — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CƯỜNG TUẤNQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 10/03/2026 — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 16/12/2025 đến hết ngày — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) 21/03/2026 — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) — CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QUỐC ĐẠTQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát xây (Mđ1 1,4 - 2) — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3177.273
Cát đen xây dựng quy: 289/QĐ-TTGĐ ngày 21/11/2025; Thông — Công ty TNHH MTV Khánh Duy YBm3267.000
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) 10/03/2026 — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CƯỜNG TUẤNQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) 10/03/2026 — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3227.273
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) 21/03/2026 — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3209.091
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) — CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG QUỐC ĐẠTQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) — DOANH NGHIỆP TƯ NHÂN CƯỜNG TUẤNQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) — ViệtQCVN 16:2023/BXDm3272.727
Cát đổ bê tông (Mđ1 >2) — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3177.273
Dmax=20mm — Việt NamTCVN 7570:2006m3363.636
Dmax=40mm — Việt NamTCVN 7570:2006m3363.636
Sỏi 1 x 2 — CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM 91-94m3272.727
Sỏi 1 x 2 — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3177.273
Sỏi 2 x 4 — CÔNG TY CỔ PHẦN KHOÁNG SẢN HÀ NAM 91-94m3172.727
Sỏi 2 x 4 — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3177.273
Sỏi Dmax 20mm&40mm — CÔNG TY TNHH TM&XNK ĐẠI MINHm3227.273
Sỏi — Công ty TNHH MTV Khánh Duy YBm3355.000
thô và cát mịn — Việt NamQCVN 16:2023/BXDm3381.818

Đá xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
0,5x1 Kết độ — ĐỒNG TIẾNm3274.000
0,5x1 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3353.000
0,5x1 kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3360.000
0.5 x1 TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3327.272
05 QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3230.000
05x1 — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3370.000
1x2 Kết độ — ĐỒNG TIẾNm3346.000
1x2 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3353.000
1x2 QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3335.000
1x2 TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3327.272
1x2 kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3360.000
1x2 quy số: SP.034.24.23 (từ ngày 31/05/2024 — Công ty TNHH HTQ Yên BáiTCVN 8859:2023m3210.000
1x2 — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3330.000
2x4 Kết độ — ĐỒNG TIẾNm3328.000
2x4 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3353.000
2x4 QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3335.000
2x4 TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3327.272
2x4 kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3360.000
2x4 — Công ty TNHH HTQ Yên BáiTCVN 8859:2023m3210.000
2x4 — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3330.000
4x6 Kết độ — ĐỒNG TIẾNm3311.000
4x6 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3348.000
4x6 QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3335.000
4x6 TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3318.181
4x6 kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3350.000
4x6 — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3320.000
A QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3255.000
B QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3225.000
Base TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3300.000
C QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm380.000
Cấp phối đá thải — Giá bán trên thácm3118.182
Mạt đá — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3130.000
Mạt đá — ty TNHH Huy Hoàng Lục Yênm3175.000
Subbase TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3263.636
bây (Bây A+ B) — Công ty TNHH HTQ Yên BáiTCVN 8859:2023m3170.000
bụi đá mạt — Công ty TNHH HTQ Yên BáiTCVN 8859:2023m3114.000
hỗn hợp sau nổ mìn — Việt Nam Sơnm381.818
hỗn hợp sau nổ mìn, đá sô bồ kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3270.000
hộc Kết độ — ĐỒNG TIẾNm3301.000
hộc QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3308.000
hộc QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3295.000
hộc TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3318.181
hộc kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3350.000
hộc — Công ty TNHH HTQ Yên BáiTCVN 8859:2023m3157.000
hộc — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3250.000
hộc — Việt Nam Sơnm3254.545
mạt QCVN — Trọng DũngQCVN 16:2023/BXDm3155.000
mạt TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3181.818
mạt kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3200.000
mạt — Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3270.000
phối đá dăm loại 1 (base A) kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3330.000
phối đá dăm loại 1 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3346.000
phối đá dăm loại 2 (base B) kiểm 01-DG/DNTH/2017 QCVN — Việt Nam dựng giao thôngQCVN 01-DG/DNTH/2017m3290.000
phối đá dăm loại 2 QCVN — Thành Yên BáiQCVN 16:2019/BXDm3328.000
xô bồ (sau nổ mìn) TCVN — HươngTCVN 7570:2006m3245.454
Đá 0,5 (01/01/2026) đến hết ngày 11/03/2026 — Giá bán trênTCVN 7570:2006m3190.909
Đá 0,5 TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3190.909
Đá 0,5 đến hết ngày 11/3/2026 — ViệtTCVN 7570:2006m3181.818
Đá 0,5 — GiáTCVN 7570:2006m3210.000
Đá 0,5 — Giá bán trênTCVN 7570:2006m3260.000
Đá 0,5 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3186.364
Đá 0,5 — ViệtTCVN 7570:2006m3245.455
Đá 0,5 — Việt Nam GiáTCVN 7570:2006m3200.000
Đá 0,5x1 Phòng Kinh tế xã Xuân Quang ngày /12/2025 — Giá bán trênm3140.909
Đá 0,5x1 QCVB 16/2019/BXD — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3230.000
Đá 0,5x1 QCVN hệ: 02163885468 - 0986037050 — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3320.000
Đá 1x 2 — GiáTCVN 7570:2006m3290.000
Đá 1x 2 — Giá bán trênm3231.818
Đá 1x 2 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3231.818
Đá 1x 2 — ViệtTCVN 7570:2006m3290.909
Đá 1x 2 — Việt Nam GiáTCVN 7570:2006m3272.727
Đá 1x2 QCVB 16/2019/BXD — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3335.000
Đá 1x2 QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3320.000
Đá 1x2 TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3290.909
Đá 1x2 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3231.818
Đá 1x2 — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3255.000
Đá 2 x 4 — GiáTCVN 7570:2006m3260.000
Đá 2 x 4 — Giá bán trênm3209.091
Đá 2 x 4 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3213.636
Đá 2 x 4 — ViệtTCVN 7570:2006m3290.909
Đá 2 x 4 — Việt NamTCVN 7570:2006m3245.455
Đá 2 x 4 — Việt Nam GiáTCVN 7570:2006m3245.455
Đá 2,5x5 — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3240.000
Đá 2x4 QCVB 16/2019/BXD — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3335.000
Đá 2x4 QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3320.000
Đá 2x4 TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3290.909
Đá 2x4 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3213.636
Đá 2x4 — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3250.000
Đá 3 (đá xô bồ) — Giá bán trên thácm3118.181
Đá 4 x 6 — GiáTCVN 7570:2006m3240.000
Đá 4 x 6 — Giá bán trênm3195.455
Đá 4 x 6 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3195.454
Đá 4 x 6 — ViệtTCVN 7570:2006m3209.091
Đá 4 x 6 — Việt Namm3236.364
Đá 4 x 6 — Việt Nam GiáTCVN 7570:2006m3272.727
Đá 4x6 QCVB 16/2019/BXD — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3335.000
Đá 4x6 QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3305.000
Đá 4x6 TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3290.909
Đá 4x6 — Công ty TNHH Huy Hoàng Lục Yênm3290.000
Đá 4x6 — Giá bán trên thácTCVN 7570:2006m3195.454
Đá 4x6 — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3240.000
Đá Base (Bây A) QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3290.000
Đá Base — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3225.000
Đá Bây A TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3218.182
Đá Bây B TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3190.909
Đá Bây C TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3100.000
Đá Subase (Bây B) QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3270.000
Đá Subase — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3210.000
Đá bây A TCVN8859:2011 — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3265.000
Đá bây A — CÔNG TY TNHH ĐẠI ĐỒNG TIẾNm3301.000
Đá bây B TCVN8859:2011 — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3230.000
Đá bây B — CÔNG TY TNHH ĐẠI ĐỒNG TIẾNm3246.000
Đá bột mạt TCVN — Việt NamTCVN 8859:2011m3163.636
Đá dăm CP loại 1 (đá hỗn hợp không có đất) — GiáTCVN 8859:m3220.000
Đá dăm CP loại 1 (đá hỗn hợp không có đất) — ViệtTCVN 8859:m3263.636
Đá dăm CP loại 2 (đá hỗn hợp có đất) có đất) — GiáTCVN 8859:m3170.000
Đá dăm cấp phối loại I (Dmax=25mm) Đá dăm cấp phối loại II — Giá bán trênTCVN 8859:m3250.000
Đá dăm cấp phối loại I (Dmax=25mm) — Giá bán trên thácTCVN 8859:m3172.727
Đá dăm cấp phối loại II (Dmax=37,5mm) — Giá bán trênTCVN 8859:m3200.000
Đá dăm cấp phối loại II (Dmax=37,5mm) — ViệtTCVN 8859:m3145.455
Đá dăm cấp phối loại II (Dmax=37,5mm) — Việt NamTCVN 8859:m3163.636
Đá dăm phân phối loại 1 — chỉ: Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3290.000
Đá dăm phân phối loại 2 — chỉ: Thôn Khe Lầu, xã Phong Dụ Hạm3270.000
Đá hộc QCVB 16/2019/BXD — phương tiện vận chuyển của mỏ đá thôn Xuân Yên, xã Lụcm3305.000
Đá hộc QCVN — Đồng TiếnQCVN 16:2019/BXDm3255.000
Đá hộc Đá dăm CP loại 1 (đá hỗn hợp không — Giám3250.000
Đá hộc Đá dăm CP loại 1 (đá hỗn hợp không — Việtm3263.636
Đá hộc — Công ty TNHH Huy Hoàng Lục Yênm3255.000
Đá hộc — Giá bán trênm3209.091
Đá hộc — Giá bán trên thácm3154.545
Đá hộc — Việtm3181.818
Đá hộc — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3182.000
Đá hộc — Việt Namm3218.182
Đá mạt (Dmax=37,5mm) — Giá bán trênm3150.000
Đá mạt (Dmax=37,5mm) — Việtm3127.273
Đá mạt (Dmax=37,5mm) — Việt Namm3145.455
Đá mạt (bột đá) — Giá bán trên thácm3136.364
Đá mạt — CÔNG TY TNHH ĐẠI ĐỒNG TIẾNm3182.000
Đá mạt — GiáTCVN 8859:m3140.000
Đá mạt — Giá bán trênm381.818
Đá mạt — Việtm3172.727
Đá mạt — Việt Chi nhán SXVL Lâm Giang - Công ty cổ phần đường sắt Yên LàoTCVN 7572-10:2006m3255.000
Đá mạt — Việt Nam Giám3172.727
Đá xô bồ (sau nổ mìn) — CÔNG TY TNHH ĐẠI ĐỒNG TIẾNm3180.000
Đá xô bồ — Giá bán trên thácm3118.182
Đá xô bồ — Việtm3225.455
Đá xô bồ — Việt Nam Giám3225.455

Dây điện

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Dây nhôm lõi thép ACSR-240/32 (24/3.6+7/2.4)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5064 — 500m/cuộnm118.110
Dây nhôm lõi thép ACSR-50/8 (6/3.2+1/3.2)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5064 — 500m/cuộnm24.800
Dây nhôm lõi thép ACSR-95/16 (6/4.5+1/4.5)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5064 — 500m/cuộnm47.440
Dây thép gai 2x2,5mm — Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng Công tym5.500
Dây điện bọc nhựa PVC - 0,6/1 kV (ruột VCmd/LF-2x0.5-(2x16/0.2)-0,6/1 kV — Công ty TNHH MTV CADIVIm6.220
Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-120-0,6/1 kVCông ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1 — 500m/cuộnm60.890
Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-16-0,6/1 kV — Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc Việtm10.640
Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-35-0,6/1 kV — Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc Việtm19.520
Dây điện lực (AV)-0,6/1kV AV-500-0,6/1 kVCông ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1 — 500m/cuộnm242.010
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - 300/500V- (ruột đồng)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227-5) — 100m/cuộnm12.550
Dây đồng trần xoắn C-10 — TNHH MTV CADIVI Miền BắcTCVN -m47.230
Dây đồng trần xoắn C-50 — TNHH MTV CADIVI Miền BắcTCVN -m235.480
Dây đồng đơn cứng bọc PVC – 300/500 V VC/LF-0,50 (F 0,80)- 300/500 VCông ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-3:2000 (IEC 60227-3:1997) — 100m/cuộnm3.240
dày mã chính nhôm 1,0-1,3mm, Kính an toàn kiện Huy Hoàng. Lắp đặt tại công trình trên — TNHH Độ dày nhôm 1,0-1,3mm; Kính thường an toàn 2 lớp dày 6,38mmm2.060.000

Gạch xây

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Gạch 20x40 trơn ốp trang trí mặt tiền — Gạch Prime 20x40 CTTCVN -viên9.167
Gạch 30x45 7001,…,7012 21,27,30,33,24,44,47..,53,9309 Gạch 30x60 — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên12.130
Gạch 30x45 9574 (9500) — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên11.944
Gạch 30x45 Trang trí 9154, 9155 — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên13.704
Gạch 30x45 Trang trí 9156,…,9161 Gạch 30x45 màu — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên16.759
Gạch 30x45 đỏ, đen Gạch 30x45 màu 9201,02,10,11,16,17,19,20,25,26,28,29,66,67,69,70,94,95, — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên15.093
Gạch 30x60 9920,3918 Gạch 30x60 8412,13,25,26,32,35,38,39,47,51,52,54,55,57,58,60,73,851 — Gạch Prime 30x60 CTTCVN -viên19.167
Gạch Lỗ Bản 10 A1 — HTX Mạnh Sanviên1.250
Gạch Lỗ Bản 9 A1 — HTX Mạnh Sanviên1.000
Gạch Terazo ngoại thất (gạch giả đá vuông) — CÔNG TY CP SX VÀ XD TIẾN THÀNHTCVN 7744:viên22.400
Gạch Terazo ngoại thất — CÔNG TY CP SX VÀ XD TIẾN THÀNHTCVN 7744:2013viên24.000
Gạch Terazo ngoại thất — bán trên phương tiện bên mua tại Thôn Mường 1, xã Gia PhúTCVN 7744:2013viên16.296
Gạch Terazo ngoại thất — thuộc phường Lào cai (địa chỉ: Lô 17, đường KCN Bắc Duyên Hải, phường Lào Cai,TCVN 7744:2013viên25.600
Gạch bê tông (KT 220x100x48mm) — ty cổ phần Kho ngoại Quan Đại AnQCVN 16:2023/BXDviên1.350
Gạch bê tông (KT 220x105x60 mm) — ty cổ phần Kho ngoại Quan Đại AnQCVN 16:2023/BXDviên1.400
Gạch bê tông (KT 220x150x116) — ty cổ phần Kho ngoại Quan Đại AnQCVN 16:2023/BXDviên2.930
Gạch bê tông (loại hai lỗ rỗng) — CÔNG TY CP SX VÀ XD TIẾN THÀNHQCVN 16:2023/BXDviên1.300
Gạch bê tông (loại hai lỗ rỗng) — bán trên phương tiện bên mua tại Thôn Mường 1, xã Gia PhúQCVN 16:2023/BXDviên1.204
Gạch bê tông (loại hai lỗ rỗng) — thuộc phường Lào cai (địa chỉ: Lô 17, đường KCN Bắc Duyên Hải, phường Lào Cai,QCVN 16:2023/BXDviên1.600
Gạch bê tông (loại đặc) — CÔNG TY CP SX VÀ XD TIẾN THÀNHQCVN 16:2023/BXDviên1.300
Gạch bê tông (loại đặc) — bán trên phương tiện bên mua tại Thôn Mường 1, xã Gia PhúQCVN 16:2023/BXDviên1.250
Gạch bê tông (loại đặc) — thuộc phường Lào cai (địa chỉ: Lô 17, đường KCN Bắc Duyên Hải, phường Lào Cai,QCVN 16:2023/BXDviên1.600
Gạch bê tông M75 — Công ty TNHH Vĩnh Thành Yên Bái ViệtTCVNviên1.370
Gạch bê tông đặc M100 quy (26/10/2023-25/10/2026) — Công ty TNHH Vĩnh Thành Yên Bái ViệtTCVNviên1.370
Gạch chỉ rỗng không nung M75 hệ: 0941.077.877 Gạch chỉ đặc không — Việt Nam sản xuất vật liệu và xây Giá trình Tài ĐứcQCVN 16:2019/BXDviên1.190
Gạch chỉ đặc không nung M100 nung M75 — Việt Nam sản xuất vật liệu và xây Giá trình Tài ĐứcQCVN 16:2019/BXDviên1.260
Gạch cong — CPXD Quang Thịnhviên1.100
Gạch không nung rỗng M75 — Công ty TNHH Lâm Hoàng Lục YênQCVN 16/2023/BXDviên1.250
Gạch không nung đặc M100 — Công ty TNHH Lâm Hoàng Lục YênQCVN 16/2023/BXDviên1.300
Gạch lục lăng nhiều màu hoa văn chìm (23v/m2); — thuộc phường Lào cai (địa chỉ: Lô 17, đường KCN Bắc Duyên Hải, phường Lào Cai,TCVN 6476:viên6.522
Gạch nung rỗng 48-2T-15-M75 — Công ty CPSX - XNK Phú HưngQCVN 16:2023/BXDviên1.343
Gạch nung rỗng 53-2T-20-M75 (đầu quý) đến hết 28/02/2026 — Công ty CPSX - XNK Phú Hưng ViệtQCVN 16:2023/BXDviên1.019
Gạch nung rỗng 53-2T-20-M75 đến hết ngày 15/03/2026 — Công ty CPSX - XNK Phú HưngQCVN 16:2023/BXDviên1.204
Gạch nung rỗng 53-2T-20-M75 — Công ty CPSX - XNK Phú HưngQCVN 16:2023/BXDviên1.435
Gạch nung đặc 50-M100 — Công ty CPSX - XNK Phú HưngQCVN 16:2023/BXDviên1.759
Gạch nung đặc 53-M100 — Công ty CPSX - XNK Phú HưngQCVN 16:2023/BXDviên1.620
Gạch rỗng 2 lỗ TC M75A1 — CPXD Quang Thịnhviên1.370
Gạch rỗng 60 - 2T- M75 — Việt Nam Tân AnQCVN 16:2023/BXDviên1.389
Gạch Đặc A1 lương ISO : HT 1505 - 23; Giấy chứng nhận — HTX Mạnh SanISO 1505viên1.450
Gạch đất sét nung, rỗng 55-2T-20-M75 — CÔNG TY CỔ PHẦN TNHH THƯƠNG MẠI VÀ VẬN TẢI TRUNG KIÊN - CN TỈNH LÀO CAIQCVN 16:2023/BXDviên1.111
Gạch đất sét nung, rỗng 55-2T-20-M75 — bán trên phương tiện bên mua tại thôn Tân Tiến, xã Gia Phú, tỉnh Lào CaiQCVN 16:2023/BXDviên1.065
Gạch đất sét nung, rỗng 60-2T-20-M75 — CÔNG TY CỔ PHẦN TM THÀNH CÔNGQCVN 16:2023/BXDviên1.481
Gạch đất sét nung, rỗng 60-2T-30-M50 — CÔNG TY CỔ PHẦN TM THÀNH CÔNGQCVN 16:2023/BXDviên1.250
Gạch đất sét nung, đặc 50-M100 — bán trên phương tiện bên mua tại thôn Tân Tiến, xã Gia Phú, tỉnh Lào CaiQCVN 16:2023/BXDviên1.250
Gạch đặc 60 - M100 — Việt Nam Tân AnQCVN 16:2023/BXDviên1.667
Gạch đặc A1 — CPXD Quang Thịnhviên1.570
Gạch đặc A2 — CPXD Quang Thịnhviên1.200
Ngói 3 chạc (chữ Y, chữ T) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên57.340
Ngói 3 chạc (chữ Y, chữ T) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên57.340
Ngói NASAKI phong cách Hàn Quốc Kích thước 280x230 (20 viên/m2) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên40.840
Ngói cuối mái — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên67.340
Ngói cuối mái — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên67.340
Ngói cuối nóc — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên47.340
Ngói cuối rìa — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên47.340
Ngói diềm bờ nóc KT: 90x90x199mm (5 viên/md) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên56.840
Ngói diềm cuối mái Kích thước 280x230 (5viên/md) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên72.840
Ngói lót nóc - 3 viên/md (1đôi = 2 viên) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên52.340
Ngói lót nóc - 3 viên/md (1đôi = 2 viên) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên52.340
Ngói màu LUXURY (9 viên/m2 sử dụng) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên37.340
Ngói màu NASAKI (9 viên/m2 sử dụng) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên32.340
Ngói nóc - 3 viên/md — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên44.340
Ngói nóc Kích thước: 160x350 (3viên /md) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên60.840
Ngói phẳng Pháp (10 viên/m2) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên38.840
Ngói phẳng vân hoặc trơn (9viên/m2) — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên41.840
Ngói rìa - 3 viên/md — Công ty TNHH NasakiTCVN 4313:2023viên44.340
Ngói úp tạo hình nóc KT: 100x440mm (2.5viên/md) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên56.840
Ngói đầu đao — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên610.840
Ngói ốp tạo hình nóc KT: 240x300x15mm (3.3viên/md) — VIỆT NAMTCVN 4313:2023viên66.840

Gạch ốp lát

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
0,11,17,18,63,66,67,69,70,72,73,75,78,79,81,84,8623,24,., 8412,13,25,26,32,35,38,39,47,51,52,54,55,57,58,60,73,851 32,33,35,36,38,39,9836,39,42,45,12988,15301,02,09,10,16 Gạch 30x60 ,8641,42,.,47,48,50,51,53,9853,55,56,60,69,76 — Gạch Prime 30x60 CTTCVN -viên25.093
30x60 17312,17306 Đầu viền lát 25x25 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên23.426
30x60 điểm — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên31.574
30x60: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên20.278
30x60:17310,04,13,14,22,23,17403, 30x60: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên20.278
32,33,37,44,..47,59,61,62,67,68,70,71,9700,09,12,17,18,19 ,30,32,33,42,44,45,78,80,93,99,9828,29,31,32,34,37,40,43, 9403,11,14,15,17,25,64,72,73,9543,44,61,62,70,..,78,94,96 48,49,51,..,58,61,62,64,65,67,70,71,74,86,88,90,91,93,94,9 — Gạch Prime 30x60 CTTCVN -viên24.444
40x40 KTS 17001,…17019 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.778
40x40: 505,506 L1 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.500
40x40: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.130
60x60 K2 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên70.370
8801,,8803.,10,11,8912,18,,24,8500,..8505, Gạch lát 80x80 2860,,2862,11844 8729,.,8742,8750,8752,8602 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên175.185
8943,8944,8600,…,8612,18600,...18602,8618,8671,18508, Gạch lát 80x80 Suger,Caving 18509 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên200.648
9201,02,10,11,16,17,19,20,25,26,28,29,66,67,69,70,94,95, 97,98,9122,23,25,26,28,29,31,32,42,43,9145,46,48,49,51,5 Gạch 30x45 màu 2,9303,9304,9307,9308 — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên12.870
9203,12,18,21,24,27,30,47,50,53,57..,71,96,99,9112,15,18, Gạch 30x45 điểm 21,27,30,33,24,44,47..,53,9309 — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên16.481
9222,23,45,..,.53,55,56,63,64,9110,11,13,14,15,16,19,20,9 Gạch 30x45 dị hình 305,9306 — Gạch Prime 30x45 CTTCVN -viên13.056
Chân tường 12x40 Y11,…,Y17, Y025,..,Y039, 7121,…,7125 — CTTCVN -viên4.630
Chân tường 12x50 9000,…,9004 7121,…,7125 — CTTCVN -viên6.574
Chân tường 12x50 Y527,…,Y648 7121,…,7125 — CTTCVN -viên5.833
Chân tường 12x60 2801,...,2806 — Gạch Prime 12x60 CTTCVN -viên9.722
Chân tường 12x60 9637,9635,9636 — Gạch Prime 12x60 CTTCVN -viên12.222
Gạch 20x40 dị hình ốp trang trí mặt tiền Gạch ốp 25x40 2510, 513, 210,(2200),240 — Gạch Prime 20x40 CTTCVN -viên10.000
Gạch 25x50: 101,9102,9103,9105,9106,9109 Gạch ốp 25x40 2510, 513, 210,(2200),240 — Gạch Prime 25x40 CTTCVN -viên16.667
Gạch lát 60x60 P Phổ Yên 9101,...9112 Gạch lát 80x80 2860,,2862,11844 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên47.037
Gạch lát 60x60 SV C Phổ Yên 9901,...,9915 Gạch lát 80x80 2860,,2862,11844 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên43.148
Gạch lát 80x80 8834,8835 8729,.,8742,8750,8752,8602 Gạch lát 80x80 Suger,Caving — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên185.370
Gạch lát 80x80: 7500,17510,17860,..,17864 18509 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên149.815
Gạch lát nền, KT 30x30, Ceramic — Việt Namm287.400
Gạch lát sân vườn, KT 40x60, Bề mặt Suger, — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2105.800
Gạch lát sân, vườn, KT 60x60, men matt, Nhóm — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm292.000
Gạch lát, KT 100x100, Granit — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2230.000
Gạch lát, KT 100x100, Porcelain — Namm2170.200
Gạch lát, KT 30x30, chống trơn, Ceramic — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2115.000
Gạch lát, KT 50x50, bề mặt bóng, Ceramic, cạnh — Việt Nam CÔNG TY CỔ PHẦN PRIME - Vĩnh Phúcm284.000
Gạch lát, KT 60x60, Ceramic, Nhóm KG1 — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm292.000
Gạch lát, KT 60x60, Ceramic, Nhóm KG2 — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm296.600
Gạch lát, KT 60x60, Fullbody, Porcelain , mầu đen — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2147.200
Gạch lát, KT 60x60, Hiệu ứng (antislip, caving, sugar) , Porcelain — Việt Nam CÔNG TY CỔ PHẦN PRIME - Tiền Phongm2184.000
Gạch lát, KT 60x60, Mầu gỗ men matt, Porcelain — Việt Nam Tiền Phongm2151.800
Gạch lát, KT 60x60, Mầu đen, Porcelain — Namm2156.400
Gạch lát, KT 60x60, Mầu đậm, Porcelain — Namm2151.800
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain , 1 — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹkg124.200
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain , 2 — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹkg124.200
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain , 4 — Việt Namkg142.600
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain , Nhóm K2 — Việt Namm2133.400
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain — Namm2124.200
Gạch lát, KT 60x60, Porcelain, Khung K2 — Việt Nam Tiền Phongm2161.000
Gạch lát, KT 60x60, bề mặt bóng, Porcelain, 17…. — Việt Nam CÔNG TY CỔ PHẦN PRIME - Tiền Phongm2124.200
Gạch lát, KT 60x60, bề mặt bóng, Semi Porcelain, đầu 300…. — Việt Nam CÔNG TY CỔ PHẦN PRIME - Tiền Phongm2115.000
Gạch lát, KT 60x60, men bóng, Porcelain , — Việt Namm2115.000
Gạch lát, KT 60x60, men matt, Porcelain , — Việt Namm2119.600
Gạch lát, KT 60x60, mầu trắng, mầu đậm, Porcelain Nhóm K4 — Việt Namm2142.600
Gạch lát, KT 80x80, Granit — Namm2193.200
Gạch lát, KT 80x80, Mầu sáng, Porcelain — Namm2151.800
Gạch lát, KT 80x80, Mầu đậm, Porcelain — Namm2151.800
Gạch lát, KT 80x80, Porcelain , Nhóm K1 — Việt Namm2142.600
Gạch lát, KT 80x80, Porcelain — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2151.800
Gạch lát, KT 80x80, Porcelain, KG1 — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2138.000
Gạch lát, KT 80x80, Porcelain, KG2 — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2138.000
Gạch lát, KT 80x80, Porcelain, KG3 — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2161.000
Gạch lát, KT 80x80, Semi Porcelain — Namm2117.760
Gạch ốp 25x40 2274, 2275, 2280, 2281 ,270,..,272,7261,,7268, — Gạch Prime 25x40 CTTCVN -viên8.611
Gạch ốp 25x40 2276, 2282 — Gạch Prime 25x40 CTTCVN -viên10.000
Gạch ốp 25x40 2510, 513, 210,(2200),240 ,270,..,272,7261,,7268, — Gạch Prime 25x40 CTTCVN -viên8.056
Gạch ốp 25x40 đỏ, đen 2519,2520 ,270,..,272,7261,,7268, — Gạch Prime 25x40 CTTCVN -viên8.981
Gạch ốp 50x86 9901,…,9913 18509 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên46.296
Gạch ốp 50x86 9914,…,9924,9926,…,9932,9934,…,9940 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên47.130
Gạch ốp 50x86: 9914,9918,9921,22,.,32,.35 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên47.130
Gạch ốp, KT 30x60, Mầu đặc biệt, Porcelain, — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2148.120
Gạch ốp, KT 30x60, Porcelain, Các mã khung — Việt Namm2142.600
Gạch ốp, KT 30x60, Semi Porcelain — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2115.000
Gạch ốp, KT 30x60, Semi Porcelain, Các mã — Việt Namm2115.000
Gạch ốp, KT 30x60, bề mặt bóng, Ceramic, KG1 — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm278.200
Gạch ốp, KT 30x60, bề mặt bóng, Porcelain, K2 — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2115.000
Gạch ốp, KT 30x60, bề mặt matt, Porcelain, K2 — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2119.600
Gạch ốp, KT 40x80, Ceramic, Các mã khung — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2115.000
Gạch ốp, KT 40x80, Porcelain — Giá bán trên phương tiện bên mua tại kho Lê Quảng Ba, tổ 5, Phường Lào Cai, Tỉnhm2133.400
Gạch ốp, KT 40x80, Porcelain, Các mã khung — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2151.800
Gạch ốp, KT 40x80, Semi Porcelain, Các mã — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2133.400
Gạch ốp, KT 60x120, Porcelain, Các mã khung — Công ty cổ phần công nghiệp Á Mỹm2266.800
Sàn gỗ 15x60: 9501,9547,9506-5,9510-5 — Gạch Prime 15x60 CTTCVN -viên15.093
Sàn gỗ 15x80 8889,8994,8996,8955 — Gạch Prime 15x80 CTTCVN -viên34.167
Sàn gỗ 15x80 8890,8991 — Gạch Prime 15x80 CTTCVN -viên31.667
Sàn gỗ 15x80: 9312,9313,9314,9315,9325 — Gạch Prime 15x80 CTTCVN -viên22.778
Terrazzo An Thạch Xanh Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2552.000
Terrazzo Backstone Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2515.250
Terrazzo Black & White Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2568.164
Terrazzo Cafe Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
Terrazzo Ghi Xám Hoàng Gia Kích thước (mm): 300x600 — VIỆT NAMTCVN 7744:2013m2397.650
Terrazzo Ghi Xám Nhạt Mix Vàng Chanh Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2423.636
Terrazzo Ghi Đen Hoàng Gia Kích thước (mm): 300x600 — VIỆT NAMTCVN 7744:2013m2412.350
Terrazzo Hồng Hạt Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
Terrazzo Hồng Hạt Nhỏ Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
Terrazzo Mix 6 màu Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2568.164
Terrazzo White Marble Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
Terrazzo Xanh Rêu Hoàng Gia Kích thước (mm): 300x600 — VIỆT NAMTCVN 7744:2013m2412.350
Terrazzo Xám An Hoà Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
Terrazzo Xám Mix Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2405.000
Terrazzo Xám Nhạt Sọc Dưa Kích thước (mm): 300x600 — VIỆT NAMTCVN 7744:2013m2397.650
Terrazzo Xám Sọc Dưa Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2405.000
Terrazzo Đá Vàng Hoàng Gia Kích thước (mm): 300x600 — VIỆT NAMTCVN 7744:2013m2412.350
Terrazzo Đá Đen Mix Sỏi Trắng Kích thước (mm): 300x600 — Công ty TNHH NasakiTCVN 7744:2013m2588.750
lát 25x25 lát 30x30 mài thường: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên4.722
lát 30x30 mài thường: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên7.870
lát 30x30 sỏi 9145,…,9189 lát 40x40: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên9.444
lát 30x30 sỏi 9190,…,9196 lát 40x40: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên9.444
lát 40x40 Cotto PY(102,116,114,112,204,205) — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.778
lát 40x40 Cotto PY:18001,18002,18004,18005 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên14.444
lát 40x40 Cotto VP(105,108,109) — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.778
lát 40x40 KTS 9202,05,06,07,36,37,45,…,53 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.778
lát 40x40 Sân vườn 2454,2455,2528 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên14.444
lát 40x40 Sân vườn:2507,28,2401,2461,2468,2469 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên14.444
lát 40x40: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên12.130
lát 50x50 Cotto lát 50x50 HC — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên23.333
lát 50x50 HC lát 50x50 HC — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên21.481
lát 50x50 HC — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên21.481
lát 50x50 Không mài:2617,39,2024,32 lát 50x50 HC — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên20.556
lát 50x50 Kỹ thuật số Hoa Cương 60x60 K2 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên22.870
lát 50x50 PY 2561,91,96,98,7557 lát 50x50 PY — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên21.481
lát 50x50 PY lát 50x50 Kỹ thuật số Hoa Cương — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên21.481
lát 50x50 PY lát 50x50 PY — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên21.481
lát 60 C Phổ Yên — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên36.667
lát 60x60 C Phổ Yên 17700 — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên37.685
lát 60x60 C Phổ Yên: lát 60 C Phổ Yên — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên38.704
lát 60x60 K3 lát 60x60 C Phổ Yên: — CT TNHH Hòa BìnhTCVN -viên72.407
Ốp 10x20 9201,…,9212 lý: Số nhà 349 đường Nguyễn Thái Học, tổ dân — CTTCVN -viên3.611
Ốp 15x15: 18002,18004,18007,18008 Chân tường 12x40 Y11,…,Y17, Y025,..,Y039, — CTTCVN -viên8.704
Ốp 15x17,3 18607,18608,18609,18610,18611,18612 — CTTCVN -viên6.111
Ốp mặt tiền 10x30 9716,…,9729,2701,...,2715 Chân tường 12x40 Y11,…,Y17, Y025,..,Y039, — CTTCVN -viên6.574

Gỗ

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
cầu phong, xà gồ (nhóm 5,6) — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom35.700.000
cốp pha nhóm 7,8 — (Địa chỉ: TDP Mã Tuyển, TT Mườngm32.800.000
hộp nhóm 4 — Khương; ĐT: 0945 196 886)m34.700.000
hộp nhóm 5,6 — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom34.500.000
ly tô (nhóm 5,6) — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom35.700.000

Nhôm kính

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
(±5%) — 55 Xingfa dày 1.4mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.682.000
(±5%) — 55 Xingfa dày 2,0mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.765.000
(±5%). — 55 Xingfa dày 1.4mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.622.000
- 1,0mm. Kính thường dày 5mm. Phụ kiện Huy Vách kính cố định nhôm thường Đông Á, đọ dày đặt tại công trình trên địa bàn tỉnh Lào — TNHH MTV Độ dày nhôm 0,6 - 1,0mm; Kính thường dày 5mm;m21.010.000
- Gioăng chèn hãng Đông Á — 56 sập liền dày 1.2mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.624.000
- Gioăng chèn hãng Đông Á — Hệ 55 dày 1.0mm CôngQCVN 16:2019/BXDm22.046.000
- Gioăng chèn hãng Đông Á — Hệ vách dựng, dày 2.0mm Công ty CPQCVN 16:2019/BXDm22.872.000
- Gioăng chèn hãng Đông Á — sập liền dày 1.0mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.579.000
- Gioăng hãng Đông Á — Công ty CP Hệ thủy lực K120* SC120, dày 2.0mmQCVN 16:2019/BXDm24.566.000
- Kính dán an toàn Hồng Phúc glass 10,38 (±5%) — Công ty CP Hệ thủy lực K120* SC140, dày 2.0mmQCVN 16:2019/BXDm25.764.000
- Nhôm thanh Singhal hệ 56 độ dày 1,2 mm (±5%) — 56 sập liền dày 1.2mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.625.000
- Nhôm thanh Singhal hệ 56 độ dầy 1,0mm (±5%) — sập liền dày 1.0mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.727.000
-Gioăng chèn hãng Đông Á — Hệ 55 dày 1.0mm CôngQCVN 16:2019/BXDm22.046.000
-Gioăng chèn hãng Đông Á — Hệ vách dựng, dày 2.0mm Công ty CPQCVN 16:2019/BXDm23.186.000
180mm, bản khung 200mm, độ dày mã chính nhôm 2.0mm. Kính an toàn 8,38mm. Lắp đặt tại công — TNHH Độ dày nhôm 1,8 - 2,0mm; Kính an toán dày 8,38mmm23.210.000
55) độ dày mã chính nhôm 0,8 -1,1mm. Kính 6,38mm. Phụ kiện Huy Hoàng. Lắp đặt tại công — TNHH Độ dày nhôm 0,8 - 1,1mm; Kính thường an toàn 2 lớp dày 6,38mmm21.810.000
55) độ dày mã chính nhôm 1,0-1,3mm. Kính an 6,38mm. Phụ kiện Huy Hoàng. Lắp đặt tại công — TNHH Độ dày nhôm 1,0 - 1,3mm; Kính thường an toàn 2 lớp dày 6,38mmm21.890.000
Cửa sổ 1 cánh mở quay có ô fix — Công ty TNHH sản xuất và thương Giá bán đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tạim21.830.000
Cửa sổ 1 cánh mở quay — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.850.000
Cửa sổ 1 cánh mở quay — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.450.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay có ô fix — Công ty TNHH sản xuất và thương Giá bán đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tạim21.800.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.800.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.400.000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.750.000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.350.000
Cửa sổ gỗ pa nô + kính trắng 5 ly — TDP Mã Tuyển, TT Mườngm22.500.000
Cửa sổ mở hất — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.650.000
Cửa sổ mở hất — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.250.000
Cửa đi 1 cánh mở quay NAM DO CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH NHÀ MÁY — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.480.000
Cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix — Việt Nam mại Thắng Hườngm21.850.000
Cửa đi 1 cánh mở quay — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.880.000
Cửa đi 2 cánh mở quay có ô fix — Công ty TNHH sản xuất và thương Giá bán đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tạim21.800.000
Cửa đi 2 cánh mở quay — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.830.000
Cửa đi 2 cánh mở quay — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.430.000
Cửa đi 4 cánh mở quay — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.080.000
Cửa đi 4 cánh mở quay — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm22.680.000
Cửa đi gỗ pa nô + kính trắng 5 ly — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom21.000.000
Cửa đi gỗ pa nô + kính trắng 5 ly — xuất Lâm Sản Chung Thaom22.500.000
Cửa đi gỗ pa nô đặc, cửa chớp Nẹp khuôn — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom22.600.000
Cửa đi gỗ pa nô đặc, cửa chớp — Cơ sở sản xuất Lâm Sản Chung Thaom21.100.000
Gioăng hãng Đông Á — Công ty CP Hệ thủy lực K200*SC 180, dày 2.0mmQCVN 16:2019/BXDm25.955.000
Kính thường dày 5mm. Phụ kiện Huy Hoàng. Lắp Cửa đi nhôm thường Đông Á, độ dày nhôm 0,6-1,0mm. công trình trên địa bàn tỉnh Lào — TNHH MTV Độ dày nhôm 0,6 - 1,0mm; Kính thường dày 5mm;m21.110.000
Vách kính cố định 45 HMI — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.380.000
Vách kính cố định 55 HMI — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.580.000
Vách kính cố định XINGFA VIỆT NAM — Việt Nam Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.980.000
Vách kính cố định có diện tích cửa sổ 2 cánh chiếm ≤ 50% diện tích tổng thể — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.750.000
Vách kính cố định có diện tích cửa đi 1 cánh chiếm ≤ 50% diện tích tổng thể — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.750.000
Vách kính cố định có diện tích cửa đi 4 cánh chiếm ≤ 50% diện tích tổng thể — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.850.000
Vách kính cố định — Công ty TNHH XD và TM Hiển Vânm21.660.000
Vách nhôm hệ kính an toàn 6.38 — Công ty TNHH sản xuất và thương Giá bán đã bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt tạim21.500.000
hình kim tiền, Bản nan 90mm, giảm âm 2 — Công ty CP nan 90mm, lô thoáng hình kim tiền.QCVN 16:2019/BXDm23.204.000
lỗ thoáng kim tiền, bản nan 60mm, giảm âm xuống. — Công ty CP nan 60mm, lỗ thoáng hình kim tiềnQCVN 16:2019/BXDm22.700.000
mm (±5%) — 55 Xingfa dày 2,0mm Công ty CP tập đoànQCVN 16:2019/BXDm22.752.000
màu caphe, lỗ thoáng hình hoa văn, bản âm 2 chiều lên, xuống. — Công Bản nan 60mm, lỗ thoáng hình hoa vănQCVN 16:2019/BXDm22.610.000
màu ghi sáng + caphe, lỗ thoáng kim tiền, giảm âm 2 chiều lên, xuống. — Công ty CP nan 90mm, lô thoáng hình kim tiền.QCVN 16:2019/BXDm22.955.000
mã chính nhôm dày 1,4mm. Trên lắp kính an dưới bưng lá hộp nhôm 2 mặt. Phụ kiện Huy — Kính thường an toàn 2 lớp dày TNHH MTVm22.300.000
nhôm 1,15-1,20mm. Kính an toàn 6,38mm. Phụ Cửa sổ mở trượt nhôm Đông Á hệ DY-50 độ dày Hoàng. Lắp đặt tại công trình trên địa bàn — TNHH Độ dày nhôm 1,15 - 1,20mm; Kính thường an toàn 2 lớp dày 6,38mm;m21.870.000
thoáng hình ôvan, bản nan 50mm, 4chân, 2 — Công ty CP ovan.m23.113.000
độ dày mã chính nhôm 1,2mm. Kính an toàn 6,38mm. kiện Huy Hoàng. Lắp đặt tại công trình trên — TNHH Độ dày nhôm 1,2mm; Kính thường an toàn 2 lớp dày 6,38mmm22.110.000

Ống nhựa

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Ống nhựa HDPE xoắn (HDPEx) — Công ty TNHH đầu tư thương cáp ngầmTCVN 8699:2015m165.000
Ống nhựa HDPE xoắn (HDPEx) — ngầm DN32 Công ty TNHH đầu tư thươngTCVN 8699:2011m15.000
Ống nhựa HDPE xoắn (HDPEx) — ngầm DN40 Công ty TNHH đầu tư thươngTCVN 8699:2012m21.000
Ống nhựa HDPE xoắn (HDPEx) — ngầm DN50 Công ty TNHH đầu tư thươngTCVN 8699:2013m29.000
Ống nhựa HDPE xoắn (HDPEx) — ngầm DN95 Công ty TNHH đầu tư thươngTCVN 8699:2014m65.000
Ống nhựa PE dùng cho mục đích cấp thoát trong Điều kiện có áp suất. (loại PN10. — nghĩa DN110 Công ty TNHH đầu tư thươngQCVN 16:2023/BXDm151.000
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 100 — Công ty cổ phần 130mm, 100mmm62.500
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 125 — Công ty cổ phần 160mm, 125mmm97.100
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 150 — Công ty cổ phần 195mm, 150mmm132.600
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 160 — Công ty cổ phần 205mm, 160mmm160.000
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 175 — Công ty cổ phần 230mm, 175mmm197.800
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 200 — Công ty cổ phần 260mm, 200mmm236.400
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 25 — Công ty cổ phần đườngm10.200
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 30 — Công ty cổ phần đườngm11.900
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 40 — Công ty cổ phần đườngm17.100
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 50 — Công ty cổ phần đườngm23.400
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 65 — Công ty cổ phần đườngm34.000
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 72 — Công ty cổ phần đườngm38.200
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 80 — Công ty cổ phần 105mm, 80mmm44.200
Ống nhựa xoắn HDPE Santo - ELP 90 — Công ty cổ phần 110mm, 90mmm50.900
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 105/80 — WincoISO 9001:2015/m55.300
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 110/90 — WincoISO 9001:2015/m63.600
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 130/100 — WincoISO 9001:2015/m78.100
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 160/125 — WincoISO 9001:2015/m121.400
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 195/150 — WincoISO 9001:2015/m165.800
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 230/175 — WincoISO 9001:2015/m247.200
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 260/200 — WincoISO 9001:2015/m295.500
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 32/25 XOẮN — WincoISO 9001:2015/m12.800
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 40/30 — WincoISO 9001:2015/m14.900
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 50/40 — WincoISO 9001:2015/m21.400
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 65/50 — WincoISO 9001:2015/m29.300
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 85/65 — WincoISO 9001:2015/m42.500
Ống nhựa xoắn HDPE WFP Ø 90/72 — WincoISO 9001:2015/m52.400

Sơn

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
(Chống kiềm, chống nấm mốc, độ bền vượt BIỆT — Công ty CP Sơn JYMECQCVN 16:2023/BXDkg15.400
(Siêu cao cấp, công nghệ đặc biệt, kết JYMEC - CHỐNG THẤM ĐẶC BIỆT JM15 - A VÀ tường xây và bê tông) — Công ty CP Sơn JYMECQCVN 16:2023/BXDkg22.000
Bột bả ngoại thất cao cấp — Công ty CP Quốc tế độ bám dính cao, mịn, dễ thi côngkg8.145
Bột bả nội thất cao cấp — Công ty CP Quốc tế độ bám dính cao, mịn, dễ thi côngkg6.527
Chống thấm sàn 2 thành phần:TP A( Bột); 3.4kg, nhựa) 6.5kg — thấm nước, độ bám Công ty CP Quốc tếQCVN 5kgkg12.909
JYMEC - Bột bả nội thất — 42 kg/bao Công ty CP Sơn JYMECQCVN 16:2023/BXDkg8.540
JYMEC - bột bả ngoại thất cao cấp — 41 kg/bao Công ty CP Sơn JYMECQCVN 16:2023/BXDkg11.460
JYMEC - bột bả nội và ngoại thất cao cấp — 40 kg/bao Công ty CP Sơn JYMECQCVN 16:2023/BXDkg10.160
Sơn chống nóng — độ trời nắng, bám Công ty CP Quốc tếQCVN 18Lkg59.255
Sơn chống thấm thượng hạng thế hệ mới — rêu mốc, pha được Công ty CP Quốc tếQCVN 18Lkg79.091
Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp — Công ty CP Quốc tế chống thấm, chống mốc hiệu quảQCVN 18Lkg48.418
Sơn lót nội thất cao cấp — Công ty CP Quốc tế màu, bám dính cho sơn phủQCVN 18Lkg35.964
Sơn ngoại thất bóng cao cấp — đa và chống rêu mốc hiệu Công ty CP QuốcQCVN 16:2023/BXDkg26.218
Sơn ngoại thất siêu bóng cao cấp — Công ty CP Quốc bóng, đẹp mãi với thời gianQCVN 16:2023/BXDkg30.818
Sơn nhũ vàng — chịu được tia cực tím và Công ty CP QuốcQCVN 16:2023/BXDkg9.927
Sơn phủ bóng Clear — Công ty CP Quốc nhắn bóng loáng, độ dính caoQCVN 16:2023/BXDkg46.909
Sơn siêu mịn ngoại thất cao cấp — Công ty CP Quốc chống thấm, chống rêu mốc tối đaQCVN 16:2023/BXDkg43.818
Sơn siêu trắng trần cao cấp — Công ty CP Quốc trần nhà, màng sơn mịn, cao, siêu trắngQCVN 16:2023/BXDkg13.364
bóng semi nội thất cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg38.309
bóng semi nội thất cao cấp 1L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 1Lkg3.727
bóng semi nội thất cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg12.309
lót chống gỉ sét mái tôn 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg59.255
lót chống gỉ sét mái tôn 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg16.727
lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg60.545
lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg18.618
lót kháng kiềm ngoại thất kinh tế 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg45.127
lót kháng kiềm ngoại thất kinh tế 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg15.018
lót kháng kiềm nội thất cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg14.727
nội thất bóng cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg76.000
nội thất bóng cao cấp 1L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 1Lkg5.545
nội thất bóng cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg22.891
nội thất siêu bóng cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg96.364
nội thất siêu bóng cao cấp 1L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 1Lkg6.636
nội thất siêu bóng cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg28.727
siêu mịn nội thất cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg17.636
siêu mịn nội thất cao cấp 5L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 5Lkg6.091
siêu trắng trần cao cấp 18L — ty CP Quốc tế AIGQCVN 18Lkg43.182

Thép xây dựng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
25x25,30x30,20x40, TCVN Thép hộp mạ kẽm 30x60,40x40,40x80, 50x50,50x100 — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
5 phân — TNHH Hòa Bìnhkg22.272
7 phân — TNHH Hòa Bìnhkg21.772
Hòa Phát: Thép buộc 1ly — TNHH Hòa Bìnhkg23.818
Hòa Phát: Thép Φ10 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.000
Hòa Phát: Thép Φ12 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg15.990
Hòa Phát: Thép Φ14 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg15.990
Hòa Phát: Thép Φ16 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg15.590
Hòa Phát: Thép Φ18 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg15.990
Hòa Phát: Thép Φ20 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.190
Hòa Phát: Thép Φ22 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.290
Hòa Phát: Thép Φ25 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.290
Hòa Phát: Thép Φ28 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.290
Hòa Phát: Thép Φ32 Gai 11,7m — TNHH Hòa Bìnhkg16.290
Hòa Phát: Thép Φ6 +Φ8 Số nhà 349 đường Nguyễn Thái Học, tổ dân hệ: 02163.852.630 — TNHH Hòa Bìnhkg15.272
Hòa Phát: Φ8 Gai Số nhà 349 đường Nguyễn Thái Học, tổ dân — TNHH Hòa Bìnhkg15.372
Hộp + Ống: Thép hộp đen, ống từ 0,8 đến 1,8 ly — TNHH Hòa Bìnhkg19.818
TCVN 1651-1:2018 Thép tròn trơn d6 CB240-T Thép tròn trơn — NamTCVN 1651-1:2018kg15.220
TCVN 1651-1:2018 Thép tròn trơn d8 CB240-T d6 CB240-T Thép vằn d8 — NamTCVN 1651-1:2018kg15.220
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d10 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d12 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.470
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d10 CB400-V CB300-V Thép thanh vằn d12 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.770
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d12 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d14 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d12 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d14 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d14 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d16 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d14 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d16 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d16 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d18 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d16 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d18 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d16 CB500-V Thép thanh vằn d18 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d18 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d20 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d18 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d20 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d18 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d20 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d20 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d22 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d20 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d22 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d20 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d22 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d22 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d25 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d22 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d25 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d22 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d25 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d25 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d10 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d25 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d28 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d25 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d28 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d28 CB400-V CB400-V — NamTCVN 1651-2:2018kg15.570
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d28 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d32 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d32 CB500-V CB500-V — NamTCVN 1651-2:2018kg15.270
TCVN 1651-2:2018 Thép thanh vằn d9 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d10 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.470
TCVN 1651-2:2018 Thép vằn d8 CB300-V d8 CB240-T Thép thanh vằn d9 — NamTCVN 1651-2:2018kg15.220
TCVN Thép hình V30,V40, V50,V63,V70,V75 — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
Thép C12 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép C12 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg15
Thép C14 SS 400, CT38, CT42, — bánkg15
Thép C14 SS 400, CT38, CT42, — bên bánkg16
Thép C15 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép C15 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg16
Thép C16 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép C16 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg16
Thép C8÷10 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép C8÷10 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg15
Thép Hộp + Ống: Hộp mạ kẽm, ống mạ kễm từ 0,8 đến 1,8 ly — Việt Namkg19.272
Thép I 100 TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
Thép I10 SS 400, CT38, CT42 — Trênkg16
Thép I10 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép I10 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg15
Thép I12 SS 400, CT38, CT42 — Trênkg15
Thép I12 SS 400, CT38, CT42 — bánkg15
Thép I12 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg15
Thép I15 SS 400, CT38, CT42 Thép ngắn dài (L40-L75) các loại: — bên bánkg15
Thép I15 SS 400, CT38, CT42 — Trênkg16
Thép I15 SS 400, CT38, CT42 — bánkg16
Thép U100 Đúc TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
Thép U120 Đúc TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
Thép buộc 1 ly TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg22.727
Thép dập U80,U100,U120 TCVN Thép hộp mạ kẽm — Việt NamTCVN 1651-2008kg21.000
Thép góc L100 SS 400, CT38, CT42 Thép góc L120÷L130 SS 400, CT38, — bánkg15
Thép góc L100 SS 540 — bánkg16
Thép góc L100 SS 540 — bên bánkg17
Thép góc L120÷L130 SS 400, CT38, CT42 — bánkg16
Thép góc L120÷L130 SS 400, CT38, CT42 — bên bánkg16
Thép góc L120÷L130 SS 540 — bánkg16
Thép góc L120÷L130 SS 540 — bên bánkg17
Thép góc L150 SS 400 CT42 — bánkg17
Thép góc L150 SS 400 CT42 — bên bánkg17
Thép góc L150 SS 540 — bánkg17
Thép góc L150 SS 540 — bên bánkg17
Thép góc L40 SS 400, CT38, CT42, — Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép góc L40 SS 400, CT38, CT42, — bánkg15
Thép góc L40 SS 400, CT38, CT42, — bên bánkg15
Thép góc L50 SS 400, CT38, CT42, — Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg14
Thép góc L50 SS 400, CT38, CT42, — bánkg15
Thép góc L50 SS 400, CT38, CT42, — bên bánkg15
Thép góc L60 SS 400, CT38, CT42 Thép góc L63÷L65 SS 400, CT38, — bánkg15
Thép góc L60 SS 400, CT38, CT42 — Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg14
Thép góc L63÷L65 SS 400, CT38, CT42 Thép góc L70÷L80 SS 400, CT38, — bánkg15
Thép góc L70÷L80 SS 400, CT38, CT42 CT42 — bánkg15
Thép góc L70÷L80 SS 400, CT38, CT42 CT42 — bên bánkg15
Thép góc L90 SS 400, CT38, CT42 CT42 — bánkg15
Thép góc L90 SS 400, CT38, CT42 CT42 — bên bánkg15
Thép thanh vằn CB300-V, CB400-V, CB500-V D10 CB300-V D18-D40 Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg16
Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V D12 CB500-V D10 Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V D14-D40, CB300-V D16 D12 — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, CB300-V D12 D10 Thép thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, CB300-V D14 CB300-V D12 Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40 — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, CB300-V D18-D40 D16 Thép thanh vằn CB300-V, CB400-V, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40 D16 CB300-V D14 Thép thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 D10 — Thái NguyênTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M-20kg15
Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, D10 D10 Thép thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép thanh vằn d10 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d12 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.070
Thép thanh vằn d10 CB400-V CB300-V Thép thanh vằn d12 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.370
Thép thanh vằn d10 CB500-V CB400-V Thép thanh vằn d12 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.470
Thép thanh vằn d12 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d14 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d12 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d14 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d12 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d14 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.270
Thép thanh vằn d14 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d16 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d14 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d16 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d14 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d16 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d14 CB500-V CB500-V — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.270
Thép thanh vằn d16 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d18 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d16 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d18 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d16 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d18 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d18 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d20 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d18 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d20 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d18 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d20 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d20 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d22 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d20 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d22 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d20 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d22 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d22 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d25 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d22 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d25 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d22 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d25 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d25 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d10 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.870
Thép thanh vằn d25 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d28 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d25 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d28 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d28 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d32 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d28 CB500-V CB500-V Thép thanh vằn d32 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d32 CB400-V CB400-V Thép thanh vằn d10 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.170
Thép thanh vằn d32 CB400-V Thép thanh vằn d10 — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.570
Thép thanh vằn d32 CB500-V CB500-V — Việt Nam ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.670
Thép thanh vằn d9 CB300-V CB300-V Thép thanh vằn d10 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg15.070
Thép tròn F 10 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg17.100
Thép tròn F 12 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 14 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 16 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 18 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 20 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 22 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn F 25 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.800
Thép tròn gai F 8 CB300-V TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg17.000
Thép tròn trơn F 6; F 8 CB240-T TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg16.700
Thép tròn trơn d6 CB240-T Thép tròn trơn — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-1:2018kg14.820
Thép tròn trơn d8 CB240-T d6 CB240-T Thép vằn d8 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-1:2018kg14.820
Thép trơn CT3, CB240-T d6-T, d8-T — Thái Nguyênkg14
Thép trơn CT3, CB240-T d6-T, d8-T — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép tấm: 2ly, 2,5ly, 3ly,4ly,5ly,6ly,8ly — Hòa PhátTCVN 1651-2008kg21.000
Thép vằn CT5, SD295A, CB300-V D10 Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép vằn SD295A, CB300-V D8 — Thái Nguyênkg14
Thép vằn SD295A, CB300-V D8 — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép vằn SD295A, CB300-V D9 Thép vằn CT5, SD295A, CB300-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép vằn SD295A, CB300-V D9 vằn CT5, SD295A, CB300-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Thép vằn d8 CB300-V d8 CB240-T Thép thanh vằn d9 — Việt Nam (Công ty TNHHTCVN 1651-2:2018kg14.820
U+1: I100,120 — TNHH Hòa Bìnhkg19.430
U+1: U Dập các loại từ 2,5-2,8 Hộp + Ống: Thép hộp đen, ống — TNHH Hòa Bìnhkg17.943
U+1: U dập các loại từ 3,0- 3,5 Hộp + Ống: Thép hộp đen, ống — TNHH Hòa Bìnhkg18.439
U+1: U120-140 — TNHH Hòa Bìnhkg19.926
U+1: U50,65 Đúc — TNHH Hòa Bìnhkg19.926
U+1: U80-100 — TNHH Hòa Bìnhkg18.934
buộc 1ly đa hội — TNHH Hòa Bìnhkg23.318
góc: 40+50+63+75 An Khánh — TNHH Hòa Bìnhkg20.918
góc: Góc 30x30 ĐH — TNHH Hòa Bìnhkg18.544
góc: Góc 40+50+63 ĐH — TNHH Hòa Bìnhkg18.031
góc: Góc 70+75 ĐH — TNHH Hòa Bìnhkg19.570
thanh vằn CB300-V, CB400-V, D10 D18-D40 thanh vằn CB400-V, CB500-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CB400-V, CB500-V CB300-V D16 — Trên phương tiện bên mua tại kho của bên (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CB400-V, CB500-V CB300-V D16 — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CB400-V, CB500-V D10 thanh vằn CB400-V, CB500-V — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CB400-V, CB500-V D14-D40 thanh vằn CB400-V, CB500-V — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CB400-V, CB500-V thanh vằn CB400-V, CB500-V — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CB400-V, CB500-V — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CB400-V, CB500-V — Trên phương tiện bên mua tại kho của bên (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CT5, SD295A, D12 D10 thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CT5, SD295A, D12 thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CT5, SD295A, D14 D12 thanh vằn CT5, SD295A, Gr40 — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CT5, SD295A, D18-D40 thanh vằn CB300-V, CB400-V, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CT5, SD295A, Gr40 D14 thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, D10 thanh vằn CT5, SD295A, — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, D14-D40 D12 thanh vằn CB400-V, CB500-V — Thái Nguyênkg14
thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, thanh vằn CT5, SD295A, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
thép D25 gồm đai ốc — Mạ kẽm nhúng nóng đầu ren; bao gồm đai ốcASTMkg2.480
thép D32 gồm đai ốc — Mạ kẽm nhúng nóng đầu ren; bao gồm đai ốcASTMkg4.120
vằn CT5, SD295A, CB300-V thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, — nam Trên phương tiện bên mua tại kho của (tỉnh Thái Nguyên)kg15
vằn SD295A, CB300-V D9 vằn CT5, SD295A, CB300-V — Trên phương tiện bên mua tại kho của bên (tỉnh Thái Nguyên)kg15
Đinh 5 TCVN — Việt NamTCVN 1651-2008kg22.727
Đinh 7 TCVN Thép hình V30,V40, — Việt NamTCVN 1651-2008kg22.727
Độ dài 2m ≤ L <4m Thép ngắn dài (L80-L150,C,I) các loại: — bên bánkg13
Độ dài 2m ≤ L <4m — Trênkg14
Độ dài 2m ≤ L <4m — bên bánkg13
Độ dài 4m ≤ L <6m — Trênkg14
Độ dài 4m ≤ L <6m — bên bánkg14
Độ dài 6m ≤ L <9m — Trênkg14
Độ dài 6m ≤ L <9m — bánkg14
Độ dài 6m ≤ L <9m — bên bánkg14
Độ dài 9m ≤ L <12m Thép ngắn dài (L40-L75) các loại: — bên bánkg14
Độ dài 9m ≤ L <12m Thép ngắn dài (L80-L150,C,I) các loại: — bên bánkg14
Độ dài 9m ≤ L <12m — Trênkg15
Độ dài 9m ≤ L <12m — bánkg14
Độ dài 9m ≤ L <12m — bên bánkg14

Tôn

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Tôn Austnam -ATEK1088 - 0,45mm - 5 sóng — lớp sơn Công ty CP Austnam ViệtASTMm2194.545
Tôn Austnam AC11 - 0,45mm - 11 sóng — Công ty CP Austnam G550, lớp mạ Az150, lớp sơn 25/10ASTMm2198.182
Tôn Austnam AC11- 0,47mm - 11 sóng — Công ty CP Austnam G550, lớp mạ Az150, lớp sơn 25/10ASTMm2201.818
Tôn Austnam AD05 - 0,42mm — Công ty CP Austnam Việt mạ Az100, 18/5ASTMm2181.818
Tôn Austnam AD05 - 0,45mm - 6 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az100, 18/5ASTMm2189.091
Tôn Austnam AD06 - 0,42mm - 6 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az100, 18/5ASTMm2185.455
Tôn Austnam AD06 - 0,45mm - 6 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az150, 18/5ASTMm2192.727
Tôn Austnam AD11 - 0,45mm - 11 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az100, 18/5ASTMm2191.818
Tôn Austnam ADPU1-0,40mm, lớp Pu tỉ trọng kg/m3, 11 sóng — Công ty CP Austnam Việt nóng, PU dày A/z100ASTMm2269.091
Tôn Austnam ADPU1-0,42mm, lớp Pu tỉ trọng kg/m3, 11 sóng — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2275.455
Tôn Austnam ADTile - 0,42mm ( Sóng giả — Công ty CP Austnam Việt G550 lớp sơn 18/5ASTMm2193.636
Tôn Austnam AP-EPS - 0.35/50/0.35, Tỉ 11kg/m3 — 2 mặt tôn, Công ty CP AustnamASTMm2320.909
Tôn Austnam AP-EPS - 0.40/50/0.35, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2331.818
Tôn Austnam AP-EPS - 0.40/50/0.40, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2341.818
Tôn Austnam AP-EPS - 0.45/50/0.40, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2353.636
Tôn Austnam APU1-0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 11 sóng — Công ty CP Austnam Việt chống ồn mạ A/z150ASTMm2289.091
Tôn Austnam APU1-0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 6 sóng — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2285.455
Tôn Austnam APU1-0,47mm, lớp Pu tỉ trọng 11 sóng — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2292.727
Tôn Austnam APU1-0,47mm, lớp Pu tỉ trọng 6 sóng — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2290.000
Tôn Austnam AR-EPS - 0.40/50/0.35, Tỉ 11kg/m3 — 2 lớp tôn, Công ty CP Austnam ViệtASTMm2366.364
Tôn Austnam AR-EPS - 0.40/50/0.40, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2386.364
Tôn Austnam AR-EPS - 0.45/50/0.35, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2381.818
Tôn Austnam AR-EPS - 0.45/50/0.40, Tỉ 11kg/m3 — Công ty CP Austnam ViệtASTMm2399.091
Tôn Austnam ASEAM480 - 0,45mm — Công ty CP Austnam Việt đai kẹp âm, dày 2 sóng)ASTMm2233.636
Tôn Austnam ASEAM480 - 0,47mm chống nóng, chống ồn 3 lớp, Xốp EPS — Công ty CP Austnam Việt đai kẹp âm, dày (2 sóng)ASTMm2238.182
Tôn Austnam ATEK1000 - 0,45mm - 6 sóng — Công ty CP Austnam G550, lớp mạ Az150, lớp sơn 25/10ASTMm2199.091
Tôn Austnam ATEK1000 - 0,47mm - 6 sóng — Công ty CP Austnam G550, lớp mạ Az150, lớp sơn 25/10ASTMm2202.727
Tôn Austnam ATEK1088 - 0,47mm - 5 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az150,ASTMm2199.091
Tôn Austnam Alok 420 - 0,45mm( khổ, hiệu — Công ty CP Austnam Việt kẹp âm, lớp mạ (3 sóng)ASTM 420)m2254.545
Tôn Austnam Alok 420 - 0,47mm — Công ty CP Austnam Việt đai kẹp âm, dày (3 sóng)ASTMm2260.000
Tôn Austnam-AD11 - 0,42mm - 11 sóng — Công ty CP Austnam Việt mạ Az100, 18/5ASTMm2184.545
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.40mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.40mm, mạ Az50ASTMm2126.364
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.45mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.45mm, mạ Az50ASTMm2138.182
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0.40mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.40mm, mạ Az50ASTMm2127.273
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0.45mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.45mm, mạ Az50ASTMm2139.091
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0.40mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.40mm, mạ Az50ASTMm2124.545
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0.45mm — Công ty CP Austnam sóng dày 0.45mm, mạ Az50ASTMm2136.364
Tôn Suntek ELOK 420 dày 0.45mm, G550( 3sóng — Công ty CP Austnam bằng đai kẹp âm, dày ( 3 sóng)ASTMm2201.818
Tôn Suntek EPU1 (11 sóng) dày 0.40mm, 28-32kg/m3 chống ồn, xốp PU — Công ty CP Austnam nóng, chống ồn, dày 18mmASTMm2220.000
Tôn Suntek EPU1 (6 sóng) dày 0.40mm, lớpPU 28-32kg/m3 — Công ty CP Austnam nóng, chống ồn, dày 18mmASTMm2219.091
Tôn Suntek EPU1 (6 sóng) dày 0.45mm,lớpPU 32kg/m33 — Công ty CP Austnam nóng, chống ồn, dày 18mmASTM 28-m2230.909
Tôn Suntek ESEAM 480 dày 0.45mm, G340(2 chống ồn, xốp PU — Công ty CP Austnam bằng đai kẹp âm, dày Az50 (2 sóng)ASTMm2185.455
Tôn Suutek EPU1 (11 sóng) dày 0.45mm,lớpPU 28-32kg/m3 — Công ty CP Austnam nóng, chống ồn, dày 18mmASTMm2231.818

Xi măng

MaterialSpec / BrandUnitPrice (VND)Δ
Bút Sơn PCB 30 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.527.778
Bút Sơn PCB 40 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.546.296
Mai Sơn PCB 30 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.129.630
Mai Sơn PCB 40 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.222.222
Phòng PCB 30 PCB 30 — Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.546.296
Phòng PCB40 PCB40 — Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.564.815
Sơn chống thấm pha xi măng — chống rêu mốc tối đa Công ty CP Quốc tếQCVN 18Ltấn72.690.900
Tân Quang PCB 30 PCB 30 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.185.185
Tân Quang PCB 40 PCB 40 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.277.778
Xi măng CHIINFON PCB40 Số nhà 349 đường Nguyễn Thái Học, tổ dân — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.859.000
Xi măng CHINFON PCB30 Số nhà 349 đường Nguyễn Thái Học, tổ dân hệ: 02163.852.630 — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.831.000
Xi măng Hoàng Long — Việt namtấn1.342.593
Xi măng Hà Trung — Việt namtấn1.342.593
Xi măng NORCEM PCB30 — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.287.000
Xi măng NORCEM PCB40 — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.379.000
Xi măng PCB30 (NORCEM Yên Bình) Xi măng PCB40 (NORCEM Yên — ty Cổ phần Xi Măng Yên Bìnhtấn1.400.000
Xi măng PCB30 (XM Yên Bái) Bình) — Việt Nam Yên Báitấn1.400.000
Xi măng PCB30 (XM Yên Bái) số 13/TB-SXD ngày 22/01/2024; Chứng nhận hợp — Việt Nam Yên Báitấn1.055.000
Xi măng PCB30 số 66/TB-SXD ngày 16/4/2025; Chứng nhận hợp — Cổ phần Xi Măng Yên BìnhTCVN 6260:2020tấn1.125.000
Xi măng PCB40 (NORCEM Yên Bình) Bình) — ty Cổ phần Xi Măng Yên Bìnhtấn1.500.000
Xi măng PCB40 (XM Yên Bái) — Việt Nam Yên Báitấn1.500.000
Xi măng PCB40 — Cổ phần Xi Măng Yên BìnhTCVN 6260:2020tấn1.225.000
Xi măng Yên Bái PCB30 — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.300.000
Xi măng Yên Bái PCB40 — CT TNHH Hòa Bìnhtấn1.400.000
Xi măng trắng Yên Bình, Tỉnh Lào Cai, Việt Nam — CT TNHH Hòa Bìnhtấn5.093.000
Yên Bái PCB 30 PCB 30 — Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.092.593
Yên Bái PCB 40 PCB 40 — Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.185.185
Yên Bình PCB 30 PCB 30 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.185.185
Yên Bình PCB 40 PCB 40 — địa chỉ: (1) Lô 02 Đường Trần Hưng Đạo Cam Đường); (2) Lô F7 KCN Đôngtấn1.277.778
măng Miền Bắc — kinh doanh xi măng Miền Bắctấn1.203.704

Lào Cai construction-materials market context

Economic region
Northwest — border
Publication cadence
The Lào Cai Department of Construction publishes prices quarterly.

Climate factor

Sa Pa and Bát Xát uplands see fog and low temperatures; lowlands along the Red River (Lào Cai city) are warmer. Localised summer rain often triggers landslides on upland routes.

Market driver

Sa Pa tourism drives a wave of hotel and homestay projects — demand for mid- and premium-grade finishing materials is up. Lào Cai city is expanding townhouses along QL4D.

Dealer hubs

Lào Cai city on QL4D is the main dealer corridor. Sa Pa has a few smaller dealers serving tourism projects.

Supply chain

Sông Thao (Phú Thọ) and Vicem Hoàng Mai (Nghệ An) cement are the two major sources. Some decorative finishing materials are imported from China via the Lào Cai border gate.

Seasonal tip

Hauling to Sa Pa is easiest Oct–Apr when roads are dry and fog-free; avoid Jun–Aug.

Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.