Live VLXD bulletin from the Thái Nguyên Department of Construction
Publication period:2026-04
Published: 2026-04
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Bê tông M100, độ sụt 12±2 | m3 | 1.336.000 | — | |
| Bê tông M150, độ sụt 12±2 | m3 | 1.625.000 | — | |
| Bê tông M200, độ sụt 12±2 | m3 | 1.685.000 | — | |
| Bê tông M250, độ sụt 12±2 | m3 | 1.769.000 | — | |
| Bê tông M250, độ sụt 16±2 | m3 | 1.926.000 | — | |
| Bê tông M300, độ sụt 12±2 | m3 | 1.866.000 | — | |
| Bê tông M300, độ sụt 16±2 | m3 | 2.046.000 | — | |
| Bê tông M350, độ sụt 12±2 | m3 | 1.986.000 | — | |
| Bê tông M350, độ sụt 16±2 | m3 | 2.166.000 | — | |
| Bê tông M400, độ sụt 12±2 | m3 | 2.166.000 | — | |
| Bê tông M400, độ sụt 16±2 | m3 | 2.407.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M100 | m3 | 1.390.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M150 | m3 | 1.430.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M200 | m3 | 1.480.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M250 | m3 | 1.530.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M300 | m3 | 1.580.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M350 | m3 | 1.630.000 | — | |
| Bê tông thương phẩm M400 | m3 | 1.670.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát bê tông | Công ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006 | m3 | 550.000 | — |
| Cát mịn | Công ty Cổ phần Gia Lộc · QCVN 16:2023/BXD — 1,7mm | m3 | 550.000 | — |
| Cát mịn (cát nghiền) | m3 | 365.000 | — | |
| Cát thô | m3 | 550.000 | — | |
| Cát thô (cát nghiền) | m3 | 406.000 | — | |
| Cát xây | Địa phương · BXD | m3 | 550.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Đá dăm 0 x5 | m3 | 209.000 | — | |
| Đá dăm 0,5 x1 | m3 | 350.000 | — | |
| Đá dăm 0,5x1 | m3 | 240.000 | — | |
| Đá dăm 0,5x2 | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm 1x2 | 3 1x2 | m3 | 275.000 | — |
| Đá dăm 2x4 | 3 2x4 | m3 | 275.000 | — |
| Đá dăm 2x7 | m3 | 260.000 | — | |
| Đá dăm 4x6 | 3 4x6 | m3 | 265.000 | — |
| Đá dăm cấp phối loại 1 (Base A) | m3 | 230.000 | — | |
| Đá dăm cấp phối loại 2 (Base B) | m3 | 218.000 | — | |
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 215.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ 1 cánh mở hất/ quay | Dày 1.0mm | m2 | 2.776.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh/2 cánh mở hất/ quay + fix | Dày 1.4mm | m2 | 2.760.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở hất/ quay | ( ±5%.) | m2 | 2.912.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · Dày 1.2mm ( ±5%.) | m2 | 2.994.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh/2 cánh mở quay + fix | m2 | 2.995.000 | — | |
| Cửa đi 2 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2023 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe) | m2 | 3.028.000 | — |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200 * SC180 | m2 | 6.055.000 | — | |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200* SC120 | m2 | 5.864.000 | — | |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200* SC140 | m2 | 4.959.000 | — | |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC120 | m2 | 5.050.000 | — | |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC140 | m2 | 4.921.000 | — | |
| Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC180 | m2 | 5.622.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Giá bán tại các xã Ngân Sơn, Bằng Vân | kg | 24.050 | — | |
| Sơn Giao thông Joline màu trắng (nhiệt dẻo) JOLINE | cổ phần · Thùng 25 kg | kg | 29.200 | — |
| Sơn bán bóng nội thất cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 140.000 | — |
| Sơn bóng ngoại thất cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 230.000 | — |
| Sơn bóng nội thất cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 195.000 | — |
| Sơn chống gỉ SP PRIMER - SPP70AG - xám | kg | 105.700 | — | |
| Sơn chống gỉ SP PRIMER - SPP70AN - nâu đỏ | cổ phần · JIS K 5962:1993. Thùng 20kg | kg | 108.200 | — |
| Sơn chống gỉ SP Primer - SPP70AR - đỏ | kg | 105.300 | — | |
| Sơn chống gỉ ĐBMK: S.PA-N1; N-01 | kg | 79.000 | — | |
| Sơn chống kiềm nội thất cao cấp nhãn hiệu Visenlex | kg | 1.940 | — | |
| Sơn dầu cho gỗ và kim loại JIMMY màu (Phủ Alkyd) | kg | 154.500 | — | |
| Sơn dầu cho gỗ và kim loại JIMMY trắng (Phủ Alkyd) | kg | 124.000 | — | |
| Sơn giao thông Joline màu vàng (nhiệt dẻo) JOLINE | cổ phần · Thùng 25 kg | kg | 30.000 | — |
| Sơn lót Epoxy Green Kantech | 16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùng | kg | 210.000 | — |
| Sơn lót Epoxy hệ dung môi JONES EPO CLEAR | kg | 143.000 | — | |
| Sơn lót Epoxy hệ nước JONES WEPO TCCS CN24:2022 | kg | 164.200 | — | |
| Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 170.000 | — |
| Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 110.000 | — |
| Sơn ngoại thất cao cấp Kantech | 16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùng | kg | 125.000 | — |
| Sơn nội thất mặt mờ cao cấp Kantech | 16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · CVN 16:2023/BXD 21kg/Thùng | kg | 95.000 | — |
| Sơn phủ Epoxy Green Kantech | 16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùng | kg | 230.000 | — |
| Sơn phủ Epoxy không dung môi JONA LEVEL | cổ phần · QCVN 16:2017/BXD Bộ 19,5kg, 6,5kg | kg | 150.100 | — |
| Sơn siêu trắng phủ trần cao cấp Kantech | Công ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chân | kg | 85.000 | — |
| Sơn trắng Alkyd ĐB: S.AK-P1; Tr-01 | kg | 87.000 | — | |
| Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu trắng) | cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kg | kg | 141.600 | — |
| Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu vàng) | cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kg | kg | 176.400 | — |
| Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu đen) | cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kg | kg | 141.600 | — |
| Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu đỏ) | cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kg | kg | 176.400 | — |
| Sơn đỏ Alkyd ĐB: S.AK-P1; Đo-01 | kg | 84.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép C12 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 15.600 | — | |
| Thép C16 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 16.050 | — | |
| Thép C8-10 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 15.550 | — | |
| Thép I10 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 16.000 | — | |
| Thép I12 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 15.950 | — | |
| Thép I15 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12m | kg | 16.200 | — | |
| Thép góc L100 SS540; L= 6m, 9m ,12m | kg | 17.000 | — | |
| Thép góc L120 ÷ 130 SS540; L = 6m, 9m,12m | kg | 17.000 | — | |
| Thép góc L150 SS400; L= 6m, 9m, 12m | kg | 17.200 | — | |
| Thép góc L150 SS540; L = 6m, 9m,12m | kg | 17.400 | — | |
| Thép mô 200 cấp A (ĐKBV); L =6m; 12m | kg | 18.150 | — | |
| Thép mô 200 cấp A (ĐKVR); L =6m; 12m | kg | 17.550 | — | |
| Thép trơn CT3 CB 240-T, d6-T, d8-T (cuộn) | kg | 15.150 | — | |
| Thép vằn CT5, SD295A, CB 300-V D10 (cuộn) | kg | 15.200 | — | |
| Thép vằn SD295A, CB 300-V D8 (cuộn) | kg | 15.150 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Ngói lợp lớn Titan | n QCVN 16:2023/BXD | m2 | 24.500 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng PCB30 | TCVN 2682:2020 | tấn | 1.180.000 | — |
| Xi măng PCB40 | n XM Đức Sơn | tấn | 1.260.000 | — |
| Xi măng Pooc lăng xỉ lò cao PCB BFS 40 | tấn | 1.509.000 | — | |
| Xi măng THE VISSAI PCB30 vỏ KPK, PP 50kg ± 0,5kg | tấn | 28.000.000 | — | |
| Xi măng THE VISSAI PCB40 vỏ KPK, PP | tấn | 29.400.000 | — | |
| Xi măng THE VISSAI rời PCB 30 đóng vỏ Jumbo 1 Rời đóng vỏ Jumbo 1 | tấn | 1.320.000 | — | |
| Xi măng THE VISSAI rời PCB 40 đóng vỏ Jumbo 1 | tấn | 1.340.000 | — | |
| Xi măng rời PCB 40 | tấn | 1.399.000 | — | |
| Xi măng rời PCB 40 cao cấp | tấn | 1.429.000 | — |
Transitional lowland-midland climate, rain spread evenly across the year. Spring 'nồm' dampness shows up here too, affecting plastering as in Hanoi.
Major industrial parks (Samsung Yên Bình, Sông Công) drive heavy demand for factories and worker housing. Steel sheet, box steel and pre-cast concrete are top movers.
Route QL3 through Thái Nguyên city and Sông Công city are the two main dealer corridors. Several roofing-sheet and non-fired-brick factories are based in the province.
Tisco rebar is locally produced — typically the most competitively priced in the north. Cement from Hà Nam and Ninh Bình.
Leverage Tisco prices by ordering directly from the Lưu Xá plant warehouse — saves 2–3% versus tier-2 dealers.
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.