Live VLXD bulletin from the Tuyên Quang Department of Construction
Publication period:2026-02
Published: 2026-02 · Zone: Khu vực P. Hà Giang 1, 2
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát vàng | Cam h · BXD | m3 | 300.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cửa cuốn: F45I (kích thước 3500x3200mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 2.407.268 | — |
| Cửa cuốn: F46 (kích thước 3500x3200mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 2.587.695 | — |
| Cửa cuốn: F46I (kích thước 3500x3200mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 3.039.325 | — |
| Cửa cuốn: F48E (kích thước 3500x3200mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 2.080.439 | — |
| Cửa cuốn: F49-2 (kích thước 3500x3200mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 2.769.577 | — |
| Cửa cuốn: F49-3 (kích thước 3500x3200mm) Mô tơ và lưu điện : nhãn hiệu FRANDOOR- | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân công | m2 | 3.039.249 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC120 | Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, ni | m2 | 4.522.000 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC140 | Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, ni | m2 | 4.766.000 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC180 | Công ty CP tập đoàn Singhal | m2 | 4.954.000 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC120 | Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, ni | m2 | 3.566.000 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC140 | Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, ni | m2 | 3.578.000 | — |
| Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC180 | Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, ni | m2 | 3.950.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.330.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.874.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.123.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ Châu Âu 60 SINGVRO | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 3.650.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh/ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.344.000 | — |
| Cửa sổ 1 cánh/ 2 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.098.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.268.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.002.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.537.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ Châu Âu 60 SINGVRO | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 3.708.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.965.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.603.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.940.000 | — |
| Cửa sổ 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.463.000 | — |
| Cửa sổ 4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.073.000 | — |
| Cửa sổ 4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.488.000 | — |
| Cửa sổ mở hất/quay 1 cánh/2 cánh Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.849.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.344.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.807.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.271.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVRO | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 4.743.000 | — |
| Cửa đi 1 cánh/2 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.241.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.258.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.602.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.420.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.693.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liền | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.330.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVRO | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 4.973.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.233.000 | — |
| Cửa đi 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.463.000 | — |
| Cửa đi 4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.486.000 | — |
| Cửa đi 4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.488.000 | — |
| Cửa đi 4 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVRO | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 5.318.000 | — |
| Cửa đi mở quay 1 cánh/ 2 cánh Hệ 55 mặt cắt xingfa | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.390.000 | — |
| Cửa đi mở quay 1 cánh/ 2 cánh Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 1.663.000 | — |
| FRANDOOR-FRANALUMI, (Độ dày thanh nhôm chịu lực dày từ 1.6 ÷ 2.2mm, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp. V26: Cửa nhôm thủy lực 1 cánh Việt Pháp, (bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · FA | m2 | 4.158.000 | — |
| Nan cửa cuốn G60 Hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR- FRANALUMI, phụ kiện đồng bộ của Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - nhà máy nhôm Việt Pháp, kính an toàn hai lớp dày 6.38 | Công ty CP tập đoàn Singhal · chiều lên, xuống. | m2 | 1.500.000 | — |
| Nan cửa cuốn G88 | Công ty CP tập đoàn Singhal · xuống. | m2 | 2.650.000 | — |
| Nan cửa cuốn S70 plus: | Công ty CP tập đoàn Singhal · lên xuống - Trục phi nhựa | m2 | 2.690.000 | — |
| Nan cửa cuốn SE03 | Công ty CP tập đoàn Singhal · cà phê, lỗ - Trục phi nhựa | m2 | 2.680.000 | — |
| Nan cửa cuốn chống bão G91: | Công ty CP tập đoàn Singhal · hộp U100 mm dày nhựa | m2 | 3.260.000 | — |
| V11.1: Cửa đi một cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.882.000 | — |
| V11: Cửa đi một cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 3.146.000 | — |
| V12.1: Cửa đi 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.420.000 | — |
| V12: Cửa đi 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.750.000 | — |
| V13.1: Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.970.000 | — |
| V13: Cửa sổ hất 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.970.000 | — |
| V14.1: Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.915.000 | — |
| V14: Cửa sổ hất 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.915.000 | — |
| V15: Cửa sổ lùa 2 cánh 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.750.000 | — |
| V17.1: Hệ mặt dựng Xingfa 65 lộ đố, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly, thanh nhôm chịu lực dày 2.0÷2.5mm | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 3.146.000 | — |
| V17.3: Hệ mặt dựng Xingfa 65 đố chìm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly, thanh nhôm chịu lực dày 2.0÷2.5mm | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 3.366.000 | — |
| V17: Hệ mặt dựng Xingfa 65 lộ đố, kính cường lực 12mm trắng trong. độ dày thanh nhôm chịu lực 2.0÷2.5 mm | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · OOR- FRANA LUMI | m2 | 3.212.000 | — |
| V18: Vách kính cố định hệ 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0 mm | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.585.000 | — |
| V23: Cửa sổ lùa 2 cánh 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnh | m2 | 2.090.000 | — |
| V24: Cửa sổ lùa (3) 4 cánh 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnh | m2 | 1.947.000 | — |
| V25: Vách kính cố định hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) Cửa nhôm thủy lực (Nhôm hệ thủy lực TL-FA do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnh | m2 | 1.793.000 | — |
| V28: Cửa trượt quay 4 cánh Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.5 mm). Cửa cuốn (Nhôm cửa cuốn do Công ty Cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR- | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · VFA | m2 | 2.640.000 | — |
| V2: Cửa đi 1 cánh hệ 4400 Việt pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400 | m2 | 2.035.000 | — |
| V3: Cửa đi 1 cánh hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.8 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 450 | m2 | 2.475.000 | — |
| V4: Cửa đi 2 cánh hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.8 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 450 | m2 | 2.475.000 | — |
| V5: Cửa sổ mở quay (hất) 1 cánh hệ 4400 Việt Pháp , kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400 | m2 | 2.035.000 | — |
| V6: Cửa sổ mở quay ( hất) 2 cánh hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400 | m2 | 2.090.000 | — |
| V7: Cửa sổ lùa 2 cánh hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 2600 | m2 | 2.090.000 | — |
| V8: Cửa sổ lùa (3) 4 cánh hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 2600 | m2 | 1.925.000 | — |
| VGF Việt Nhật) V10: Vách kính cố định hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 1.870.000 | — |
| Việt Pháp,(bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.2 mm). Cửa nhôm trượt quay (Nhôm hệ trượt quay VFA do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · FA | m2 | 4.290.000 | — |
| Vách cố định hệ mặt dựng 65 dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hất | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.543.000 | — |
| Vách cố định hệ mặt dựng 65 nối đố liền cửa sổ 1 cánh mở hất | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.860.000 | — |
| Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hất | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.533.000 | — |
| Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 nối dố liền cửa sổ 1 cánh mở hất | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.849.000 | — |
| Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 nối đố | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 2.718.000 | — |
| hiệu FRANDOOR-FRANALUMI, (Độ dày thanh nhôm chịu lực dày từ 1.6 ÷ 2.5mm, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp. V27: Cửa trượt quay 2 cánh Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.5 mm). | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · VFA | m2 | 2.728.000 | — |
| kính an toàn 2 lớp 8,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4÷2.0 mm). Hệ Xingfa (93-55-65) (Nhôm hệ Xingfa do Công ty Cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR-FRANALUMI, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, 8.38 mm sử dụng phôi kính | Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 1100 | m2 | 2.255.000 | — |
| mm, 8.38 mm sử dụng phôi kính VGF Việt Nhật. V1: Vách kính hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3 mm) | Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400 | m2 | 1.485.000 | — |
| toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm) | Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp | m2 | 2.728.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép cuộn tròn trơn Ø6-Ø8 mm CB240-T | Thép Tisco | kg | 14.682 | — |
| Thép thanh vằn Ø10 mm CB300-V | Thép Tisco | kg | 15.227 | — |
| Thép thanh vằn Ø12 - Ø22 mm CB300-V | Thép Tisco | kg | 14.864 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng Hải Phòng PCB 40 | Công ty TNHH MTV xi măng Hải Phòng · Bao 50kg | tấn | 1.254.545 | — |
| Xi măng Mai Sơn PCB 30 | Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn · Bao 50kg | tấn | 1.000.000 | — |
| Xi măng Mai Sơn PCB 40 | Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn · Bao 50kg | tấn | 1.045.455 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 30 vỏ dứa/dán | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kg | tấn | 981.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 30 vỏ giấy | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kg | tấn | 995.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 40 vỏ dứa/dán | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kg | tấn | 1.088.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 40 vỏ giấy | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kg | tấn | 1.111.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 30 | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI | tấn | 833.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 40C | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI | tấn | 926.000 | — |
| Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 40D | Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI | tấn | 880.000 | — |
| Xi măng Yên Bái PCB 30 | Nhà máy xi măng Yên Bái · Bao 50kg | tấn | 1.000.000 | — |
| Xi măng Yên Bình PCB 30 | Công ty cổ phần xi măng Yên Bình · Bao 50kg | tấn | 1.045.455 | — |
| Xi măng Yên Bình PCB 40 | Công ty cổ phần xi măng Yên Bình · TCVN 2682:2020 | tấn | 1.154.545 | — |
Tropical monsoon climate with heavy summer rain; winters are milder thanks to lower terrain. The Lô River running through enables convenient sand extraction.
Tuyên Quang sits on Route QL2 between Hanoi and Hà Giang, acting as a material-transit hub for the northeastern uplands. Local construction is mostly townhouses and grade-4 homes.
Route QL2 through Tuyên Quang city clusters cement and steel dealers. The Sơn Dương area has many Lô-River sand depots.
Tân Quang local cement competes with Vissai and Vicem Bút Sơn from Hà Nam. Lô-River sand is extracted locally at favourable prices.
Lô-River sand is cheapest May–Jul when high water levels make extraction easy.
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.