Ấn bản T5/2026Cập nhật hôm nay

Giá vật liệu xây dựng hôm nay

Cập nhật giá xi măng, thép, cát, đá, gạch, sơn mới nhất tại 34 tỉnh thành Việt Nam

Bảng giá VLXD theo tỉnh

Mỗi vật liệu là một dòng, các tỉnh bạn chọn xếp thành cột để so sánh trực diện. Mặc định: TP.HCM · Hà Nội · Đà Nẵng — bấm “Thêm tỉnh” để xem tối đa 6 cột. Dữ liệu cập nhật từ bảng giá Sở Xây dựng + thị trường thực tế.

Tỉnh đang xem:Đà NẵngHà NộiTP. Hồ Chí Minh
Vật liệuĐà Nẵng2026-Q1Hà Nội2026-Q2TP. Hồ Chí Minh2026-Q1
Xi măng1.586.667đ/tấn1.260.596đ/tấn1.554.000đ/tấn
Thép xây dựng14.700đ/kg8.123.488đ/kg14.675đ/kg
Sắt18.800đ/kg18.000đ/kg18.000đ/kg
Cát xây dựng205.000đ/431.563đ/303.333đ/
Đá xây dựng295.000đ/4.860.762đ/310.000đ/
Bê tông6.778.324đ/6.778.324đ/6.778.324đ/
Gạch xây4.250đ/viên3.467đ/viên3.467đ/viên
Gạch ốp lát182.500đ/173.333đ/173.333đ/
Sơn97.000đ/lít461.449đ/lít105.000đ/lít
Tôn83.000đ/7.520.473đ/91.000đ/
Nhôm kính392.500đ/941.674đ/433.333đ/
Gỗ6.090.000đ/175.725đ/4.443.333đ/
Nhựa92.000đ/m81.000đ/m81.000đ/m
Ống nhựa9.850đ/m9.850đ/m9.850đ/m
Dây điện7.250đ/m7.250đ/m7.250đ/m
Nhân công360.000đ/công448.000đ/công448.000đ/công

Một số ô hiển thị giá kỳ trước hoặc tham chiếu giá TP.HCM do tỉnh chưa công bố giá kỳ hiện tại. Di chuột vào biểu tượng ⓘ để xem chi tiết.

Cần tư vấn thêm?

Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.

Tính chi phí xây nhà của bạn

Giá VLXD hôm nay — Bảng giá vật liệu xây dựng 34 tỉnh 2026