04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Cà Mau hôm nay

Bảng giá VLXD tại Cà Mau cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Cà Mau

Kỳ công bố: 2026-04

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát xây dựng Cát lấpm3325.000
Cát xây dựng Cát vàngm3390.000
Cát xây dựng Cát vàng 1.2-1.4mmm3380.000
Cát xây dựng Cát vàng 1.4mmm3450.000

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Đá xây Cấp phối Dmax 37,5 (0x4) (tiêu chuẩn)m31.090.400
Đá xây dựng Cấp phối Dmax 25 (tiêu chuẩn)m31.105.000
Đá xây dựng Đá 0x4Việt Nam Giá bán tại bãi Công Ty VLXD Tòng Thành Đạt (168 Phạm Hùng (QL 22B) KP1 thị trấn Tân Biên, m3780.000
Đá xây dựng Đá 1x2m3954.545
Đá xây dựng Đá 1x2 (lưới 27 mm)m31.064.000
Đá xây dựng Đá 2x4m31.036.000
Đá xây dựng Đá 4x6m3850.000
Đá xây dựng Đá 5x10 (my sàng)m31.008.000
Đá xây dựng Đá ly tâm (qua VSI) 10x19m31.131.000
Đá xây dựng Đá ly tâm (qua VSI) 5x16m31.144.500
Đá xây dựng Đá ly tâm (qua VSI) 5x20m31.137.000
Đá xây Đá ly tâm (qua VSI) 1x2 (lưới 27mm)m31.123.000
Đá xây Đá ly tâm (qua VSI) 5x10 (my sàng)m31.003.000

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Vật tư ngành điện Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)m149.120
Vật tư ngành điện Cáp điện lực hạ thế - 300/500V (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)m56.200
Vật tư ngành điện Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC)m335.850
Vật tư ngành điện Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)m67.820
Vật tư ngành điện Dây điện bọc nhựa PVC - 450/750Vm13.000
Vật tư ngành điện Dây điện lực hạ thế - 0,6/1kVm30.000
Vật tư ngành điện Dây điện mềm bọc nhựa PVC Cadivi - 300/500V (ruột đồng)m29.100
Vật tư ngành điện Dây đôi mềm bọc nhựa PVC - VCmd 0,6/1kVm11.200

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch xây Gạch thẻviên2.091
Gạch xây Gạch thẻ 40x80x180viên1.800
Gạch xây Gạch thẻ không nungviên1.851
Gạch xây Gạch ốngviên2.091
Gạch xây Gạch ống 80x80x180viên2.000
Gạch xây Gạch ống không nungviên1.944
Gạch xây Gạch ống trònviên1.900

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Sơn Bột trét ngoại thất chất lượng cao POLAR RED (màu đỏ)kg5.537
Sơn Bột trét nội thất chất lượng cao POLAR BLUE (màu xanh)kg5.148
Sơn Sơn giao thông lótkg94.100
Sơn Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu trắng, đen) (JOWAY)kg153.000
Sơn Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu vàng, đỏ) (JOWAY)kg190.500

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép xây Thép cuộn D6 (CB240T)kg19.003
Thép xây Thép cuộn D8 (CB240T)kg19.003
Thép xây Thép cuộn phi 6 CB240kg16.291
Thép xây Thép cuộn phi 8 CB240kg16.255
Thép xây Thép hình Posco (SS400/Q235B)kg26.793
Thép xây Thép hình Trung Quốc (SS400/Q235B)kg25.023
Thép xây Thép tròn gân D = 10mm cây QCVN:2011/BKHCN Ø 10 chiều dài 11,7m/cây Miền Namkg2.380
Thép xây Thép tròn gân D = 12mm cây QCVN:2011/BKHCN Ø 12 chiều dài 11,7m/cây Miền Namkg3.640
Thép xây Thép tròn gân D = 14mm cây QCVN:2011/BKHCN Ø 14 chiều dài 11,7m/cây Miền Namkg5.000
Thép xây Thép tròn gân D = 16mm cây QCVN:2011/BKHCN Ø 16 chiều dài 11,7m/cây Miền Namkg6.300
Thép xây Thép tròn gân D = 18mm cây QCVN:2011/BKHCN Ø 16 chiều dài 11,7m/cây Miền Namkg8.180
Thép xây Thép tròn trơn D = 6mmkg17.500
Thép xây Thép tròn trơn D = 6mm (CB240)kg15.000
Thép xây Thép tròn trơn D = 6mm (VAS)kg15.045
Thép xây Thép tròn trơn D = 8mmkg17.364
Thép xây Thép tròn trơn D = 8mm (VAS)kg15.045
Thép xây Thép tròn trơn D10 (SS400)kg24.106
Thép xây Thép tròn trơn D12 (SS400)kg24.106
Thép xây Thép tròn trơn D14 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D16 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D18 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D20 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D22 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D25 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tròn trơn D30 (SS400)kg23.433
Thép xây Thép tấm 10ly (A572/Q355B)kg23.894
Thép xây Thép tấm 10ly (SS400/Q235B)kg22.713
Thép xây Thép tấm 14ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 20ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 20ly (SS400/A36)kg23.303
Thép xây Thép tấm 22ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 22ly (SS400/A36)kg23.303
Thép xây Thép tấm 25ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 25ly (SS400/A36)kg23.303
Thép xây Thép tấm 28ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 28ly (SS400/A36)kg23.303
Thép xây Thép tấm 30ly (A572/Q355B)kg24.373
Thép xây Thép tấm 30ly (SS400/A36)kg23.303
Thép xây Thép tấm 35ly (A572/Q355B)kg24.843
Thép xây Thép tấm 35ly (SS400/A36)kg23.503
Thép xây Thép tấm 3ly (SS400/Q235B)kg22.483
Thép xây Thép tấm 40ly (A572/Q355B)kg24.843
Thép xây Thép tấm 40ly (SS400/A36)kg23.503
Thép xây Thép tấm 45ly (SS400/A36)kg23.503
Thép xây Thép tấm 4ly (SS400/Q235B)kg22.483
Thép xây Thép tấm 50ly (SS400/A36)kg23.503
Thép xây Thép tấm 5ly (A572/Q355B)kg23.893
Thép xây Thép tấm 5ly (SS400/Q235B)kg22.713
Thép xây Thép tấm 6ly (A572/Q355B)kg23.893
Thép xây Thép tấm 6ly (SS400/Q235B)kg22.713
Thép xây Thép tấm 8ly (A572/Q355B)kg23.893
Thép xây Thép tấm 8ly (SS400/Q235B)kg22.713
Thép xây Thép tấm gân 3ly (SS400/Q235B)kg21.893
Thép xây Thép tấm gân 4ly (SS400/Q235B)kg21.893
Thép xây Thép tấm gân 5ly (SS400/Q235B)kg22.246
Thép xây Thép tấm gân 6ly (SS400/Q235B)kg22.246
Thép xây Thép tấm gân 8ly (SS400/Q235B)kg23.073
Thép xây Thép tấm12ly (A572/Q355B)kg23.894
Thép xây Thép tấm12ly (SS400/Q235B)kg22.713
Thép xây Thép tấm14ly (SS400/Q235B)kg22.833
Thép xây Thép tấm16ly (SS400/Q235B)kg22.833
Thép xây Thép tấm18ly (SS400/Q235B)kg22.833
Thép xây Thép vằn D10 (CB400/CB500v)kg19.034
Thép xây Thép vằn D12 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D14 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D16 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D18 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D20 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D22 (CB400/CB500v)kg18.863
Thép xây Thép vằn D25 (CB400/CB500v)kg19.003
Thép xây Thép vằn D28 (CB400/CB500v)kg19.003
Thép xây Thép vằn D32 (CB400/CB500v)kg19.003
Thép xây Thép ống đen 2.0ly-2.5ly (SAE/GRA)kg25.003
Thép xây Thép ống đen 2ly (SAE/GRA)kg25.203
Vật liệu khác Cọc cừ Larsen (Cọc ván thép)kg25.171

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Xi măng Long Sơn PCB40tấn1.700.000
Xi măng Sao Mai PCB40tấn1.781.820
Xi măng Tam Sơn PCB40tấn1.600.000
Xi măng Tây Đô PCB40tấn1.813.333
Xi măng Tây Đô, Hà Tiên 2 - Cần Thơ Export PCB40tấn1.823.333
Xi măng Tây Đô, Hà Tiên 2 - Cần Thơ dân dụng PCB40tấn1.793.333
Xi măng Tây Đô, Hà Tiên 2 - Cần Thơ đa dụng PCB40tấn1.833.333
Xi măng Xi măng Bền Sunphat PCB40- MS ( Việt Nhật)tấn2.300.000
Xi măng Xi măng Hà Tiên PCB40tấn1.690.900
Xi măng Xi măng Hà Tiên PCB40 đa dụngtấn1.712.960
Xi măng Xi măng Hà Tiên Vicem PCB40tấn1.700.000
Xi măng Xi măng Hà Tiên Vicem đa dụng PCB40tấn1.760.000
Xi măng Xi măng INSEE PCB40tấn1.805.560
Xi măng Xi măng Inseebao 50 kgtấn1.814.800
Xi măng Xi măng PCB40 ( Hà Tiên Gold)tấn2.100.000
Xi măng Xi măng PCB40 ( Việt Nhật)tấn2.100.000
Xi măng Xi măng PCB40 (Hà Tiên Expo )tấn2.100.000
Xi măng Xi măng PCB40 (Tây Nam)tấn2.100.000
Xi măng Xi măng PCB40 (Việt Mỹ)tấn2.100.000
Xi măng Xi măng Sao Mai PCB40tấn1.960.000
Xi măng Xi măng Tây Đô PCB40tấn1.733.333
Xi măng Xi măng Tây Đô PCB50tấn1.983.333
Xi măng Xi măng Tây Đô xỉ lò cao PCBBFS40 loại I (xi măng cọc đất)tấn1.963.333
Xi măng Xi măng Tây Đô xỉ lò cao PCBBFS50 loại I (xi măng cọc đất)tấn1.963.333
Xi măng Xi măng bền Sun phát PCB50-HS (Việt Nhật )tấn2.500.000
Xi măng Xi măng cao cấp PCB40 (Việt Nhật)tấn2.300.000
Xi măng Xi măng vicem Hạ Long PCB40Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long Việt Nam Nhận hàng tại nhà máy (Lô C25, KCNtấn1.212.963
Xi măng Xi măng vicem Hạ Long PCB50Công ty TNHH MTV xi măng Hạ Long Việt Nam Nhận hàng tại nhà máy (Lô C25, KCN · Dạng bao (50kg ± 0,5 kg)tấn1.314.815
Xi măng Xi măng vicem Hạ Long bền sun phát PCB40-MSCông ty TNHH MTV xi măng Hạ Long Việt Nam Nhận hàng tại nhà máy (Lô C25, KCN · TCVN 7711:2013tấn1.212.963
Xi măng Xi măng vicem Hạ Long xây tôCông ty TNHH MTV xi măng Hạ Long Việt Nam Nhận hàng tại nhà máy (Lô C25, KCN · Dạng bao (40kg ± 0,4 kg)tấn1.259.259
Xi măng Xi măng xá PCB40 (Việt Nhật)tấn2.100.000
Xi măng Xi măng xá PCB50 (Việt Nhật)tấn2.150.000
Xi măng Xi măng xá Tây Đô PC40tấn2.123.333
Xi măng Xi măng xá Tây Đô PC50tấn2.163.333
Xi măng Xi măng xá Tây Đô bền sunphat cao PCBBFS40-HStấn2.000.000
Xi măng Xi măng xá bền sun phát PCB40- HS (Việt Nhật)tấn2.200.000
Xi măng Xi măng xá bền sun phát PCB40- MS ( Việt Nhật)tấn2.150.000
Xi măng Xi măng xá xỉ lò cao PCBBFSI40 (Việt Nhật)tấn2.150.000
Xi măng Xi măng xá xỉ lò cao PCBBFSI50 (Việt Nhật)tấn2.200.000
Xi măng Xi măng xá xỉ lò cao PCBBFSII40 ( Việt Nhật)tấn2.100.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Cà Mau

Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long — cực Nam
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Cà Mau công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Nền đất yếu nhất cả nước với lớp bùn dày; mọi công trình quy mô vừa trở lên phải đóng cọc sâu. Mùa mưa và triều cường thường gây ngập cục bộ.

Động lực thị trường

Thuỷ sản (tôm, cua) là kinh tế chủ lực; nhu cầu xây nhà nuôi tôm, kho chế biến tạo lượng tiêu thụ vật liệu ổn định. Xây nhà dân dụng tập trung TP Cà Mau.

Khu vực tập trung đại lý

TP Cà Mau trên QL1A và QL63 tập trung đại lý chính. Khoảng cách xa các trung tâm sản xuất đẩy giá VLXD lên cao hơn các tỉnh lân cận.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng Hà Tiên qua sà lan từ Kiên Giang là nguồn duy nhất với giá hợp lý; thép từ TP.HCM cách hơn 350 km.

Lời khuyên theo mùa

Đầu tư xử lý móng kỹ — chi phí ban đầu cao nhưng tránh được nứt, lún tốn kém về sau. Cọc cừ tràm vẫn là lựa chọn kinh tế cho nhà nhỏ.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Cà Mau hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng