Bảng giá VLXD tại Hà Tĩnh cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-04
Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Phường Nam Hồng Lĩnh
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Dây nhôm lõi thép có mỡ ACKP | TCVN 5064 — ACKP - | m | 78.100 | — |
| Dây điện mềm bọc nhựa PVC Việt Thái – 300/500 V (ruột đồng) | TCVN 6610-5 — VCmo- (2x24/0,2) 300/500V | m | 40.800 | — |
| dây nhôm lõi thép AS hoặc ACSR | TCVN 5064 — ACSR 50/8 | m | 72.900 | — |
| dây điện lực hạ thế Việt Thái - 0.6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC) | AS/NZS 5000.1 — CV -1,0 | m | 20.400 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Ngói lợp tráng men | TCVN 9133:2011 | viên | 23.600 | — |
| Ngói phẳng | TCVN 1453:1993 — Ngói | viên | 58.300 | — |
| Ngói sóng ICEM | TCVN 1453:1987 — Ngói nóc, | viên | 37.100 | — |
| Ngói sóng NAKAJI | TCVN 1453:1990 — Ngói nóc, | viên | 39.220 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| 3060VAMCOTAY002, 3060VAMCOTAY003, 3060VAMCOTAY004, 3060VAMCOTAY005, | QCVN 16:2023/BXD — KT | m2 | 192.000 | — |
| Bán sứ in KTS, khuôn mài cạnh men matt. 300x300mm- Nhóm BIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 11 0.99m2) | m2 | 125.000 | — |
| Bán sứ in KTS, men matt, mài cạnh 150x800mm- Nhóm BIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 08 0.96m2) | m2 | 215.000 | — |
| Gạch Ceramic in KTS, dòng sản phầm trang trí, hiệu ứng Sugar, Structured. 200x400mm- Nhóm BIII | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 12 0.96m2) | m2 | 93.048 | — |
| Gạch Granite (Porcelain) nhãn hiệu PORUGIA/ LUJO KT: 300x600mm. Mã số: PGM36, LGM36, PGB36, LGB36, … | QCVN 16:2023/BXD TCVN 13113:2020 — 1,44 m2/hộp; 08 viên/hộp | m2 | 276.852 | — |
| Gạch lát Bán sứ in KTS 600x600mm- Nhóm BIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.44m2) | m2 | 159.611 | — |
| Gạch lát Ceramic in KTS 400x400mm- Nhóm BIIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 6 0.96m2) | m2 | 113.688 | — |
| Gạch lát Ceramic in KTS 500x500mm- Nhóm BIIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1m2) | m2 | 116.940 | — |
| Gạch lát Ceramic in thường 400x400mm- Nhóm BIIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 6 0.96m2) | m2 | 93.330 | — |
| Gạch lát Ceramic in thường 500x500mm- Nhóm BIIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1m2) | m2 | 104.040 | — |
| Gạch lát bán sứ in KTS 400x800mm- Nhóm BIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.44m2) | m2 | 173.035 | — |
| Gạch ốp Ceramic in KTS, Men bóng 250x400mm- Nhóm BIII | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.08m2) | m2 | 95.200 | — |
| Gạch ốp Ceramic in KTS, Men bóng 500x860mm- Nhóm BIII | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 viên = 1.08m2) | m2 | 134.660 | — |
| Gạch ốp lát bán sứ in KTS 300x600mm- Nhóm BIb | QCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 8 1.44m2) | m2 | 149.534 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIII | QCVN 16:2019/BXD — KT 400x800, mặt men 1 hộp = 1,28m2 | m2 | 170.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIII (ceramic) | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2 | m2 | 166.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIII 300x600 men bóng | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2 | m2 | 159.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIIa | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp 1,44m2 | m2 | 161.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIa | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2 | m2 | 260.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIa (granit) | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2 | m2 | 198.000 | — |
| Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIb | QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp 1,44m2 | m2 | 186.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gỗ xẻ cầu phong, mèn nhóm 5-6 | Không có thông — Không có tin tin | m3 | 6.000.000 | — |
| Gỗ xẻ cốp pha dày 2,5cm | Không có thông — Không có tin tin | m3 | 5.800.000 | — |
| Gỗ xẻ xà gồ, dầm trần nhóm 5 | Không có thông — Không có tin tin | m3 | 6.500.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ mở quay 2 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 2.975.218 | — |
| Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 2.920.121 | — |
| Cửa sổ mở trượt 2 cánh | QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 2.534.445 | — |
| Cửa đi mở quay 2 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 3.415.991 | — |
| Cửa đi mở trượt 2 cánh | QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 2.644.638 | — |
| Vách kính cố đính | QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 1.707.995 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép cuộn VAS: D8 CB300-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép cuộn D8 | kg | 15.870 | — |
| Thép cuộn Ø 10 CB300V | TCVN 1651-1:2018 — Thép cuộnD | kg | 16.500 | — |
| Thép cuộn Ø 6 - Ø8 CB240-T | TCVN 1651-1:2018 — Thép cuộnD D8 | kg | 16.250 | — |
| Thép thanh VAS D10 CB400-V/ CB500-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D10 | kg | 16.420 | — |
| Thép thanh VAS D10 Gr40/CB300-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D10 | kg | 16.070 | — |
| Thép thanh VAS D12 CB300-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D12 | kg | 16.070 | — |
| Thép thanh VAS D12 CB400-V/ CB500-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D12 | kg | 16.220 | — |
| Thép thanh VAS D14-20 CB300-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D14-D20 | kg | 16.070 | — |
| Thép thanh VAS D14-32 CB400-V/ CB500-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D14-D32 | kg | 16.220 | — |
| Thép thanh VAS D40 CB400-V/ CB500-V | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D40 | kg | 16.620 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 10 CB300-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanh | kg | 16.900 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 10 CB400-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanh | kg | 17.200 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 12 CB300-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanhD | kg | 16.700 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 12 CB400-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanhD | kg | 17.000 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 14 - Ø32 CB300-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanh D14 - | kg | 16.650 | — |
| Thép tròn có gờ Ø 14 - Ø32 CB400-V | TCVN 1651-1:2018 — Thép thanh D14 - | kg | 16.950 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Tôn Xốp AZ150 | Không có thông — tin AZ150, | m2 | 207.400 | — |
| Tôn lạnh màu AZ150 | Không có thông — tin AZ150, | m2 | 174.000 | — |
| Tôn thường | Không có thông — Zacs tin Inox | m2 | 197.800 | — |
| Tôn xốp AZ 50 | Không có thông — tin AZ50, | m2 | 190.200 | — |
| Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G550 | Không có thông — AD11 - tin 0,45mm | m2 | 190.909 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| PCB30 đen đóng bao | TCVN 2682 : — 2020 PCB30 đóng | tấn | 1.509.000 | — |
| PCB40 đen đóng bao | TCVN 2682 : — 2020 PCB40 đóng | tấn | 1.556.000 | — |
Khí hậu tương tự Nghệ An: gió Lào tháng 5–7 và bão tháng 8–10. Vùng Kỳ Anh chịu ảnh hưởng bão mạnh nhất.
Khu liên hợp Formosa Vũng Áng và Khu kinh tế Vũng Áng tạo nhu cầu nhà xưởng, kho bãi và nhà ở công nhân lớn nhất tỉnh.
QL1A đoạn TP Hà Tĩnh và thị xã Kỳ Anh tập trung đại lý lớn.
Thép Formosa Hà Tĩnh sản xuất tại chỗ; xi măng Nghi Sơn từ Thanh Hoá và Vicem Hoàng Mai từ Nghệ An qua QL1.
Đặt thép trực tiếp từ Formosa Hà Tĩnh có thể tiết kiệm so với mua thép cuộn Hoà Phát vận chuyển vào từ Bắc.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.