04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Hà Tĩnh hôm nay

Bảng giá VLXD tại Hà Tĩnh cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Hà Tĩnh

Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Phường Nam Hồng Lĩnh

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Dây nhôm lõi thép có mỡ ACKPTCVN 5064 — ACKP -m78.100
Dây điện mềm bọc nhựa PVC Việt Thái – 300/500 V (ruột đồng)TCVN 6610-5 — VCmo- (2x24/0,2) 300/500Vm40.800
dây nhôm lõi thép AS hoặc ACSRTCVN 5064 — ACSR 50/8m72.900
dây điện lực hạ thế Việt Thái - 0.6/1kV (ruột đồng, cách điện PVC)AS/NZS 5000.1 — CV -1,0m20.400

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ngói lợp tráng menTCVN 9133:2011viên23.600
Ngói phẳngTCVN 1453:1993 — Ngóiviên58.300
Ngói sóng ICEMTCVN 1453:1987 — Ngói nóc,viên37.100
Ngói sóng NAKAJITCVN 1453:1990 — Ngói nóc,viên39.220

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
3060VAMCOTAY002, 3060VAMCOTAY003, 3060VAMCOTAY004, 3060VAMCOTAY005,QCVN 16:2023/BXD — KTm2192.000
Bán sứ in KTS, khuôn mài cạnh men matt. 300x300mm- Nhóm BIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 11 0.99m2)m2125.000
Bán sứ in KTS, men matt, mài cạnh 150x800mm- Nhóm BIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 08 0.96m2)m2215.000
Gạch Ceramic in KTS, dòng sản phầm trang trí, hiệu ứng Sugar, Structured. 200x400mm- Nhóm BIIIQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 12 0.96m2)m293.048
Gạch Granite (Porcelain) nhãn hiệu PORUGIA/ LUJO KT: 300x600mm. Mã số: PGM36, LGM36, PGB36, LGB36, …QCVN 16:2023/BXD TCVN 13113:2020 — 1,44 m2/hộp; 08 viên/hộpm2276.852
Gạch lát Bán sứ in KTS 600x600mm- Nhóm BIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.44m2)m2159.611
Gạch lát Ceramic in KTS 400x400mm- Nhóm BIIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 6 0.96m2)m2113.688
Gạch lát Ceramic in KTS 500x500mm- Nhóm BIIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1m2)m2116.940
Gạch lát Ceramic in thường 400x400mm- Nhóm BIIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 6 0.96m2)m293.330
Gạch lát Ceramic in thường 500x500mm- Nhóm BIIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1m2)m2104.040
Gạch lát bán sứ in KTS 400x800mm- Nhóm BIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.44m2)m2173.035
Gạch ốp Ceramic in KTS, Men bóng 250x400mm- Nhóm BIIIQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 1.08m2)m295.200
Gạch ốp Ceramic in KTS, Men bóng 500x860mm- Nhóm BIIIQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 4 viên = 1.08m2)m2134.660
Gạch ốp lát bán sứ in KTS 300x600mm- Nhóm BIbQCVN 16:2023/BXD, TCVN 7745:2007 — (Hộp = 8 1.44m2)m2149.534
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIIIQCVN 16:2019/BXD — KT 400x800, mặt men 1 hộp = 1,28m2m2170.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIII (ceramic)QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2m2166.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIII 300x600 men bóngQCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2m2159.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIIaQCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp 1,44m2m2161.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIaQCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2m2260.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIa (granit)QCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp = 1,44m2m2198.000
Gạch ốp lát ép bán khô nhóm BIbQCVN 16:2019/BXD — KT 300x600, mặt men 1 hộp 1,44m2m2186.000

Gỗ

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gỗ xẻ cầu phong, mèn nhóm 5-6Không có thông — Không có tin tinm36.000.000
Gỗ xẻ cốp pha dày 2,5cmKhông có thông — Không có tin tinm35.800.000
Gỗ xẻ xà gồ, dầm trần nhóm 5Không có thông — Không có tin tinm36.500.000

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa sổ mở quay 2 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m22.975.218
Cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m22.920.121
Cửa sổ mở trượt 2 cánhQCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m22.534.445
Cửa đi mở quay 2 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m23.415.991
Cửa đi mở trượt 2 cánhQCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m22.644.638
Vách kính cố đínhQCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m21.707.995

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép cuộn VAS: D8 CB300-VTCVN 1651-1:2018 — Thép cuộn D8kg15.870
Thép cuộn Ø 10 CB300VTCVN 1651-1:2018 — Thép cuộnDkg16.500
Thép cuộn Ø 6 - Ø8 CB240-TTCVN 1651-1:2018 — Thép cuộnD D8kg16.250
Thép thanh VAS D10 CB400-V/ CB500-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D10kg16.420
Thép thanh VAS D10 Gr40/CB300-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D10kg16.070
Thép thanh VAS D12 CB300-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D12kg16.070
Thép thanh VAS D12 CB400-V/ CB500-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D12kg16.220
Thép thanh VAS D14-20 CB300-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D14-D20kg16.070
Thép thanh VAS D14-32 CB400-V/ CB500-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D14-D32kg16.220
Thép thanh VAS D40 CB400-V/ CB500-VTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M- 20 — Thép thanh VAS D40kg16.620
Thép tròn có gờ Ø 10 CB300-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanhkg16.900
Thép tròn có gờ Ø 10 CB400-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanhkg17.200
Thép tròn có gờ Ø 12 CB300-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanhDkg16.700
Thép tròn có gờ Ø 12 CB400-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanhDkg17.000
Thép tròn có gờ Ø 14 - Ø32 CB300-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanh D14 -kg16.650
Thép tròn có gờ Ø 14 - Ø32 CB400-VTCVN 1651-1:2018 — Thép thanh D14 -kg16.950

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Tôn Xốp AZ150Không có thông — tin AZ150,m2207.400
Tôn lạnh màu AZ150Không có thông — tin AZ150,m2174.000
Tôn thườngKhông có thông — Zacs tin Inoxm2197.800
Tôn xốp AZ 50Không có thông — tin AZ50,m2190.200
Tấm lợp liên kết bằng vít, mạ nhôm kẽm A/Z100, sơn polyester, G550Không có thông — AD11 - tin 0,45mmm2190.909

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
PCB30 đen đóng baoTCVN 2682 : — 2020 PCB30 đóngtấn1.509.000
PCB40 đen đóng baoTCVN 2682 : — 2020 PCB40 đóngtấn1.556.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Hà Tĩnh

Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Hà Tĩnh công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu tương tự Nghệ An: gió Lào tháng 5–7 và bão tháng 8–10. Vùng Kỳ Anh chịu ảnh hưởng bão mạnh nhất.

Động lực thị trường

Khu liên hợp Formosa Vũng Áng và Khu kinh tế Vũng Áng tạo nhu cầu nhà xưởng, kho bãi và nhà ở công nhân lớn nhất tỉnh.

Khu vực tập trung đại lý

QL1A đoạn TP Hà Tĩnh và thị xã Kỳ Anh tập trung đại lý lớn.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Thép Formosa Hà Tĩnh sản xuất tại chỗ; xi măng Nghi Sơn từ Thanh Hoá và Vicem Hoàng Mai từ Nghệ An qua QL1.

Lời khuyên theo mùa

Đặt thép trực tiếp từ Formosa Hà Tĩnh có thể tiết kiệm so với mua thép cuộn Hoà Phát vận chuyển vào từ Bắc.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Hà Tĩnh hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng