28 tháng 7, 2026

Giá vật liệu xây dựng Hải Phòng hôm nay

Bảng giá VLXD tại Hải Phòng cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-06


Bảng giá vật liệu tại Hải Phòng

Tổng số sản phẩm
50
Phân loại
9
Kỳ công bố
2026-06
Thuế VAT
Đã bao gồm
Xi măng2 sản phẩm8.800.000 – 9.000.000 đ/tấn
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Vữa rót gốc xi măng, bù co ngóttấn8.800.000
Vữa cán tạo mác cao, gốc xi măng, bù co ngóttấn9.000.000
Cát xây dựng3 sản phẩm306.467 – 729.000 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Cát san lấpTCVN 7570:2006m3306.467
Cát xây trátTCVN 7570:2006m3526.267
Cát bê tôngTCVN 7570:2006m3729.000
Đá xây dựng3 sản phẩm595.400 – 674.733 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Đá dăm cấp phốim3595.400
Đá hộc3 Đá hộcm3619.133
Đám3674.733
Gạch xây3 sản phẩm1.470 – 1.820 đ/viên
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Gạch bê tôngviên1.470
Gạch tuynel Đông Triềuviên1.670
Gạch tuynel Hải Dươngviên1.820
Gạch ốp lát2 sản phẩm70.467 – 110.000 đ/m2
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Gạch Terrazzom270.467
Gạch Cottom2110.000
Sơn3 sản phẩm90.000 – 195.000 đ/kg
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
lót Epoxy gốc dung môikg90.000
phản quang epoxy trong nhàkg180.000
phản quang epoxy ngoài trờikg195.000
Nhôm kính18 sản phẩm838.382 – 3.706.733 đ/m2
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Vách kính, đế sập nhôm 50mmm2838.382
Việt Pháp, kính an toàn 6.38mm,m21.109.775
Việt Pháp , kính an toàn 2 lớp 6,38 mm .m21.346.840
Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m21.488.207
đi + vách Compactm21.557.143
x1600mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) 1,561,502 - nt - 11 V11: Cửa đi một cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trongm21.561.502
x1600mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) 1,583,298 - nt - - nt - 26 V26: Cửa nhôm thủy lực 1 cánh Việt Pháp, (bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trongm21.583.298
Vách nhôm kính cố địnhm21.900.000
đi mở quay, mở lùa 1 -> 4 cánhm21.900.000
x1600 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.2 mm) 1,901,998 - nt - 37 V37: Cửa sổ hất 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm .m21.901.998
x2200 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm) 2,048,605 3 V3: Cửa đi 1 cánh hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m22.048.605
x2500 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4÷2.0 mm). 2,220,803 - nt - 10 V10: Vách kính cố định hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trongm22.220.803
x1600 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) 2,253,461 - nt - 23 V23: Cửa sổ lùa 2 cánh 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m22.253.461
x2500 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.5÷2.5 mm) 2,559,467 - nt - 18 V18: Vách kính cố định hệ 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m22.559.467
x1600 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm) 2,573,186 - nt - 15 V15: Cửa sổ lùa 2 cánh 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m22.573.186
x2200 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm) 2,630,484 - nt - 13 V13: Cửa sổ hất 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong.m22.630.484
đi mở quay 1 cánh -> 4 cánhm22.850.000
x2600 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.2 mm). 3,706,733 - nt - 27 V27: Cửa nhôm thủy lực 2 cánh Việt Pháp,(bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớpm23.706.733
Gỗ1 sản phẩm3.318.000 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Gỗ cốp pham33.318.000
khac15 sản phẩm2.036 – 2.400.000
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Vôi củkg2.036
Vải địa kỹ thuật không dệt 12KNm210.400
Tre luồngcây37.933
Vòi xịt Viglacerabộ181.000
Gỗ dán phủ phimtấm300.000
Bồn tiểu nam Viglacerabộ464.333
Chậu rửa treo tường Viglacerabộ464.333
Vòi chậu rửa mặt Viglacerabộ581.000
Van xả tiểu nhấn Viglacerabộ831.000
Bồn tiểu nữ Viglacerabộ854.333
Chậu rửa âm bàn Viglacerabộ894.333
Chậu rửa đặt bàn Viglacerabộ1.124.333
Sen tắm Viglacerabộ1.431.667
Bệ xí bệtbộ1.464.333
Bình nóng lạnhbộ2.400.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Hải Phòng

Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng (Bắc Bộ ven biển)
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Hải Phòng công bố giá VLXD theo quý, đăng tải đầy đủ trên cổng thông tin của Sở.

Yếu tố khí hậu

Độ ẩm cao quanh năm và gió biển làm tăng tốc độ ăn mòn — sắt thép trần, tôn không mạ kẽm xuống cấp nhanh. Đại đa số công trình ven biển dùng tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm và sơn chống gỉ chuyên dụng.

Động lực thị trường

Cảng biển và khu công nghiệp (VSIP, Đình Vũ, Nam Đình Vũ) tạo nhu cầu lớn cho nhà xưởng tiền chế, kho bãi. Phần dân dụng tập trung ở Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An với nhiều dự án nhà ở mới.

Khu vực tập trung đại lý

Đường Nguyễn Văn Linh và Trần Nguyên Hãn là tuyến đại lý lớn cho thép xây dựng, gạch ống. Vùng Tiên Lãng — An Lão có nhiều bãi cát biển phục vụ san lấp.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Hải Phòng vừa là điểm cuối của chuỗi xi măng Bắc Bộ (Vicem Hải Phòng, ChinFon) vừa là cảng nhập clinker và xi măng. Lợi thế cảng giúp giá xi măng tại đây thường thấp hơn nội địa Bắc 2–4%.

Lời khuyên theo mùa

Lưu ý mùa bão trùng với mùa nồm Bắc Bộ — đợt khô lý tưởng ở Hải Phòng ngắn hơn Hà Nội. Cát đen vận chuyển từ sông Hồng về Hải Phòng giá hợp lý nhất tháng 5–7.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Câu hỏi thường gặp về giá VLXD Hải Phòng

Giá VLXD tại Hải Phòng hôm nay cập nhật từ đâu?

Bảng giá vật liệu xây dựng tại Hải Phòng được tổng hợp từ thông báo giá hằng tháng của Sở Xây dựng Hải Phòng, kết hợp với khảo sát thực tế tại các đại lý VLXD trong địa bàn. Dữ liệu cập nhật mỗi khi Sở Xây dựng Hải Phòng ban hành thông báo mới — thường vào đầu tháng.

Mua VLXD ở Hải Phòng ở đâu uy tín?

Bạn nên ưu tiên các đại lý đã hoạt động tối thiểu 3 năm tại Hải Phòng, có biển hiệu rõ ràng, báo giá bằng văn bản (có ngày, đơn vị tính, VAT) và sẵn sàng cho xem mẫu trước khi giao. Tránh các bên báo giá miệng qua điện thoại không có địa chỉ cụ thể.

Vận chuyển VLXD đến công trình tại Hải Phòng mất bao lâu?

Hải Phòng là khu vực đô thị nên đa số đại lý hỗ trợ giao trong ngày với đơn hàng đặt trước 10h sáng. Vật liệu khối lượng lớn (cát, đá, gạch) thường cần xe ben — cần đặt trước 24-48h để xếp lịch và xin giấy phép vào nội đô.

Giá VLXD Hải Phòng có khác các tỉnh khác không?

Giá VLXD tại Hải Phòng chịu ảnh hưởng bởi chi phí vận chuyển từ nguồn cung (mỏ đá, nhà máy xi măng, cảng nhập khẩu thép) và mức tiêu thụ tại địa bàn. So sánh với các tỉnh lân cận thường có chênh lệch 2-8% với các vật liệu khối lượng lớn (cát, đá, gạch), do chi phí logistics khác nhau. Xi măng và thép — vốn được phân phối toàn quốc qua kênh nhà máy — chênh lệch thấp hơn, khoảng 1-3%.

Có thể dự toán chi phí xây nhà tại Hải Phòng dựa trên bảng giá này không?

Hoàn toàn được — bảng giá tại Hải Phòng là giá thị trường thực tế, đã trừ chiết khấu thông thường của đại lý. Bạn có thể dùng công cụ "Dự toán chi phí xây nhà" của Vật Giá Top, chọn Hải Phòng làm tỉnh thành — công cụ sẽ tự động lấy giá VLXD theo tỉnh để tính tổng chi phí, có chia theo hạng mục (xây thô, hoàn thiện, điện nước).