04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Hải Phòng hôm nay

Bảng giá VLXD tại Hải Phòng cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Hải Phòng

Kỳ công bố: 2026-04

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát bê tôngCông ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006m3785.667
Cát san lấpTCVN 7570:2006m3329.583
Cát xây trátTCVN 7570:2006m3587.917

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Đám3523.917
Đá dăm cấp phốiTCVN 7275:2006 7275:2006 TCVN — Chân công trình trình Chân công trìnhm3443.250
Đá hộcHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006m3456.467

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch bê tôngviên1.470
Gạch tuynel Hải Dươngviên1.820
Gạch tuynel Đông Triềuviên1.670

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch Cottom2110.000
Gạch Terrazzom270.467

Gỗ

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gỗ cốp pha" 1075:1971 TCVN 1073:1971 — Chân công trình trình Chân công trìnhm33.318.000

khac

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Bình nóng lạnhbộ2.400.000
Bệ xí bệtbộ1.464.333
Bồn tiểu nam Viglacerabộ464.333
Bồn tiểu nữ Viglacerabộ854.333
Chậu rửa treo tường Viglacerabộ464.333
Chậu rửa âm bàn Viglacerabộ894.333
Chậu rửa đặt bàn Viglacerabộ1.124.333
Gỗ dán phủ phimtấm300.000
Sen tắm Viglacerabộ1.431.667
Tre luồngcây37.933
Van xả tiểu nhấn Viglacerabộ831.000
Vòi chậu rửa mặt Viglacerabộ581.000
Vòi xịt Viglacerabộ181.000
Vôi củkg2.036
Vải địa kỹ thuật không dệt 12KNm210.400

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Tấm nhựa Polycarbonate Tấm nhựa Polycarbonate (Nhựa kính cường lực) dạng đặc, trong suốt Asialite dày 10mmm21.591.000

Ống nhựa

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
An Đà - p.Gia Viên - Hải Phòng, ĐT: 098 7456699 &TCVN 11822 Iso 3633 TCVN 12119 81 -- 75 of 101 -- CBG VLXD T4-2026 Ống PVC-U theo TC ISO 3633 DN 180m152.552

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
lót Epoxy gốc dung môi Hanepoxy Primerkg90.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Hải Phòng

Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng (Bắc Bộ ven biển)
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Hải Phòng công bố giá VLXD theo quý, đăng tải đầy đủ trên cổng thông tin của Sở.

Yếu tố khí hậu

Độ ẩm cao quanh năm và gió biển làm tăng tốc độ ăn mòn — sắt thép trần, tôn không mạ kẽm xuống cấp nhanh. Đại đa số công trình ven biển dùng tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm và sơn chống gỉ chuyên dụng.

Động lực thị trường

Cảng biển và khu công nghiệp (VSIP, Đình Vũ, Nam Đình Vũ) tạo nhu cầu lớn cho nhà xưởng tiền chế, kho bãi. Phần dân dụng tập trung ở Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An với nhiều dự án nhà ở mới.

Khu vực tập trung đại lý

Đường Nguyễn Văn Linh và Trần Nguyên Hãn là tuyến đại lý lớn cho thép xây dựng, gạch ống. Vùng Tiên Lãng — An Lão có nhiều bãi cát biển phục vụ san lấp.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Hải Phòng vừa là điểm cuối của chuỗi xi măng Bắc Bộ (Vicem Hải Phòng, ChinFon) vừa là cảng nhập clinker và xi măng. Lợi thế cảng giúp giá xi măng tại đây thường thấp hơn nội địa Bắc 2–4%.

Lời khuyên theo mùa

Lưu ý mùa bão trùng với mùa nồm Bắc Bộ — đợt khô lý tưởng ở Hải Phòng ngắn hơn Hà Nội. Cát đen vận chuyển từ sông Hồng về Hải Phòng giá hợp lý nhất tháng 5–7.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Hải Phòng hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng