Bảng giá VLXD tại Hải Phòng cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-04
Kỳ công bố: 2026-04
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát bê tông | Công ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006 | m3 | 785.667 | — |
| Cát san lấp | TCVN 7570:2006 | m3 | 329.583 | — |
| Cát xây trát | TCVN 7570:2006 | m3 | 587.917 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Đá | m3 | 523.917 | — | |
| Đá dăm cấp phối | TCVN 7275:2006 7275:2006 TCVN — Chân công trình trình Chân công trình | m3 | 443.250 | — |
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 456.467 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch bê tông | viên | 1.470 | — | |
| Gạch tuynel Hải Dương | viên | 1.820 | — | |
| Gạch tuynel Đông Triều | viên | 1.670 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch Cotto | m2 | 110.000 | — | |
| Gạch Terrazzo | m2 | 70.467 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gỗ cốp pha | " 1075:1971 TCVN 1073:1971 — Chân công trình trình Chân công trình | m3 | 3.318.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Bình nóng lạnh | bộ | 2.400.000 | — | |
| Bệ xí bệt | bộ | 1.464.333 | — | |
| Bồn tiểu nam Viglacera | bộ | 464.333 | — | |
| Bồn tiểu nữ Viglacera | bộ | 854.333 | — | |
| Chậu rửa treo tường Viglacera | bộ | 464.333 | — | |
| Chậu rửa âm bàn Viglacera | bộ | 894.333 | — | |
| Chậu rửa đặt bàn Viglacera | bộ | 1.124.333 | — | |
| Gỗ dán phủ phim | tấm | 300.000 | — | |
| Sen tắm Viglacera | bộ | 1.431.667 | — | |
| Tre luồng | cây | 37.933 | — | |
| Van xả tiểu nhấn Viglacera | bộ | 831.000 | — | |
| Vòi chậu rửa mặt Viglacera | bộ | 581.000 | — | |
| Vòi xịt Viglacera | bộ | 181.000 | — | |
| Vôi củ | kg | 2.036 | — | |
| Vải địa kỹ thuật không dệt 12KN | m2 | 10.400 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Tấm nhựa Polycarbonate Tấm nhựa Polycarbonate (Nhựa kính cường lực) dạng đặc, trong suốt Asialite dày 10mm | m2 | 1.591.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| An Đà - p.Gia Viên - Hải Phòng, ĐT: 098 7456699 &TCVN 11822 Iso 3633 TCVN 12119 81 -- 75 of 101 -- CBG VLXD T4-2026 Ống PVC-U theo TC ISO 3633 DN 180 | m | 152.552 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| lót Epoxy gốc dung môi Hanepoxy Primer | kg | 90.000 | — |
Độ ẩm cao quanh năm và gió biển làm tăng tốc độ ăn mòn — sắt thép trần, tôn không mạ kẽm xuống cấp nhanh. Đại đa số công trình ven biển dùng tôn mạ hợp kim nhôm-kẽm và sơn chống gỉ chuyên dụng.
Cảng biển và khu công nghiệp (VSIP, Đình Vũ, Nam Đình Vũ) tạo nhu cầu lớn cho nhà xưởng tiền chế, kho bãi. Phần dân dụng tập trung ở Lê Chân, Ngô Quyền, Hải An với nhiều dự án nhà ở mới.
Đường Nguyễn Văn Linh và Trần Nguyên Hãn là tuyến đại lý lớn cho thép xây dựng, gạch ống. Vùng Tiên Lãng — An Lão có nhiều bãi cát biển phục vụ san lấp.
Hải Phòng vừa là điểm cuối của chuỗi xi măng Bắc Bộ (Vicem Hải Phòng, ChinFon) vừa là cảng nhập clinker và xi măng. Lợi thế cảng giúp giá xi măng tại đây thường thấp hơn nội địa Bắc 2–4%.
Lưu ý mùa bão trùng với mùa nồm Bắc Bộ — đợt khô lý tưởng ở Hải Phòng ngắn hơn Hà Nội. Cát đen vận chuyển từ sông Hồng về Hải Phòng giá hợp lý nhất tháng 5–7.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.