Bảng giá VLXD tại Lai Châu cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-04
Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Phường Tân Phong
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch tuynel 02 lỗ thông tâm | TCVN 1450:2009 | viên | 1.700 | — |
| Gạch tuynel đặc | TCVN 1451:1998 | viên | 1.900 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| ACM - 88001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 368.000 | — |
| AMM-36001, AMB36003; | TCVN 6415:2016 | m2 | 290.000 | — |
| AMM-44001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 360.000 | — |
| AMP - 61202, AMP 61203; | TCVN 6415:2016 | m2 | 510.000 | — |
| AMP - 88001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 368.000 | — |
| CSM 36001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 375.000 | — |
| CSM 88001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 425.000 | — |
| Grand ceramics | TCVN 6415:2016 | m2 | 290.000 | — |
| Grand ceramics AMM-48001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 360.000 | — |
| Grand ceramics AMP-48001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 360.000 | — |
| Grand ceramics AMP-66001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 304.000 | — |
| Grand ceramics ASM - 66001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 304.000 | — |
| Grand ceramics ASM - 66003, | TCVN 6415:2016 | m2 | 375.000 | — |
| Grand ceramics CSK 3601, CSK | TCVN 6415:2016 | m2 | 396.500 | — |
| Grand ceramics GM3324, | TCVN 6415:2016 | m2 | 283.000 | — |
| Grand ceramics SMM66001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 282.000 | — |
| Grand ceramics VGM - 66001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 275.000 | — |
| GraniteViet Y | TCVN 6415:2016 | m2 | 360.000 | — |
| Gạch lát | c x · Ceramic KT: 40 x 40 | m | 112.400 | — |
| Gạch lát APODIO | TCVN 6415:2016 | m2 | 320.000 | — |
| Gạch lát CEPOLAIN | TCVN 6415:2016 | m2 | 140.000 | — |
| Gạch lát NICE | TCVN 6415:2016 | m2 | 150.000 | — |
| Gạch lát VITTO | TCVN 6415:2016 | m2 | 200.000 | — |
| Gạch lát sân VITTO | TCVN 6415:2016 | m2 | 140.000 | — |
| Gạch lát sân vườn NICE | TCVN 6415:2016 | m2 | 160.000 | — |
| Gạch ốp | 7, KT: 25 x | m2 | 65.800 | — |
| Gạch ốp 30*30 phẳng | TCVN 6415:2016 | m2 | 80.000 | — |
| Gạch ốp 30*60 phẳng | TCVN 6415:2016 | m2 | 110.000 | — |
| Gạch ốp 60*60 phẳng | TCVN 6415:2016 | m2 | 105.402 | — |
| Gạch ốp APODIO | TCVN 6415:2016 | m2 | 240.000 | — |
| Gạch ốp CEPOLAIN | TCVN 6415:2016 | m2 | 140.000 | — |
| Gạch ốp NICE | TCVN 6415:2016 | m2 | 120.000 | — |
| Gạch ốp VITTO | TCVN 6415:2016 | m2 | 160.000 | — |
| SMM 48002; SKM 48001, | TCVN 6415:2016 | m2 | 366.000 | — |
| SMM-36001, SMM36002; | TCVN 6415:2016 | m2 | 282.000 | — |
| SMM88001, SMM 88002; | TCVN 6415:2016 | m2 | 374.000 | — |
| digital GraniteViet Y | TCVN 6415:2016 | m2 | 368.000 | — |
| men maatm bóng khuôn phẳng và | TCVN 6415:2016 | m2 | 175.000 | — |
| vườn | TCVN 6415:2016 | m2 | 160.000 | — |
Mùa đông lạnh sâu, có sương muối ở các huyện vùng cao (Sìn Hồ, Tam Đường); bê tông đông cứng chậm khi nhiệt độ xuống dưới 10°C — chủ thầu phải dùng phụ gia hoặc dừng đổ.
Quy mô xây dựng dân dụng nhỏ, chủ yếu nhà cấp 4 và nhà 2 tầng. Công trình thuỷ điện và hạ tầng giao thông là phần lớn nhu cầu vật liệu nặng.
Tập trung quanh thành phố Lai Châu trên QL12 — số lượng đại lý ít, giá VLXD thường cao hơn vùng đồng bằng 15–25% do chi phí vận chuyển.
Xi măng và thép phần lớn vận chuyển từ Phú Thọ, Tuyên Quang theo QL32; thời gian vận chuyển dài, dễ bị gián đoạn vào mùa mưa do sạt lở đường.
Đặt vật liệu sớm trước mùa mưa (tháng 5–9) để tránh đứt nguồn; mùa khô (tháng 11–4) là cửa sổ thi công ổn định nhất.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.