04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Lai Châu hôm nay

Bảng giá VLXD tại Lai Châu cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Lai Châu

Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Phường Tân Phong

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch tuynel 02 lỗ thông tâmTCVN 1450:2009viên1.700
Gạch tuynel đặcTCVN 1451:1998viên1.900

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
ACM - 88001,TCVN 6415:2016m2368.000
AMM-36001, AMB36003;TCVN 6415:2016m2290.000
AMM-44001,TCVN 6415:2016m2360.000
AMP - 61202, AMP 61203;TCVN 6415:2016m2510.000
AMP - 88001,TCVN 6415:2016m2368.000
CSM 36001,TCVN 6415:2016m2375.000
CSM 88001,TCVN 6415:2016m2425.000
Grand ceramicsTCVN 6415:2016m2290.000
Grand ceramics AMM-48001,TCVN 6415:2016m2360.000
Grand ceramics AMP-48001,TCVN 6415:2016m2360.000
Grand ceramics AMP-66001,TCVN 6415:2016m2304.000
Grand ceramics ASM - 66001,TCVN 6415:2016m2304.000
Grand ceramics ASM - 66003,TCVN 6415:2016m2375.000
Grand ceramics CSK 3601, CSKTCVN 6415:2016m2396.500
Grand ceramics GM3324,TCVN 6415:2016m2283.000
Grand ceramics SMM66001,TCVN 6415:2016m2282.000
Grand ceramics VGM - 66001,TCVN 6415:2016m2275.000
GraniteViet YTCVN 6415:2016m2360.000
Gạch látc x · Ceramic KT: 40 x 40m112.400
Gạch lát APODIOTCVN 6415:2016m2320.000
Gạch lát CEPOLAINTCVN 6415:2016m2140.000
Gạch lát NICETCVN 6415:2016m2150.000
Gạch lát VITTOTCVN 6415:2016m2200.000
Gạch lát sân VITTOTCVN 6415:2016m2140.000
Gạch lát sân vườn NICETCVN 6415:2016m2160.000
Gạch ốp7, KT: 25 xm265.800
Gạch ốp 30*30 phẳngTCVN 6415:2016m280.000
Gạch ốp 30*60 phẳngTCVN 6415:2016m2110.000
Gạch ốp 60*60 phẳngTCVN 6415:2016m2105.402
Gạch ốp APODIOTCVN 6415:2016m2240.000
Gạch ốp CEPOLAINTCVN 6415:2016m2140.000
Gạch ốp NICETCVN 6415:2016m2120.000
Gạch ốp VITTOTCVN 6415:2016m2160.000
SMM 48002; SKM 48001,TCVN 6415:2016m2366.000
SMM-36001, SMM36002;TCVN 6415:2016m2282.000
SMM88001, SMM 88002;TCVN 6415:2016m2374.000
digital GraniteViet YTCVN 6415:2016m2368.000
men maatm bóng khuôn phẳng vàTCVN 6415:2016m2175.000
vườnTCVN 6415:2016m2160.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Lai Châu

Vùng kinh tế
Tây Bắc Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Lai Châu công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Mùa đông lạnh sâu, có sương muối ở các huyện vùng cao (Sìn Hồ, Tam Đường); bê tông đông cứng chậm khi nhiệt độ xuống dưới 10°C — chủ thầu phải dùng phụ gia hoặc dừng đổ.

Động lực thị trường

Quy mô xây dựng dân dụng nhỏ, chủ yếu nhà cấp 4 và nhà 2 tầng. Công trình thuỷ điện và hạ tầng giao thông là phần lớn nhu cầu vật liệu nặng.

Khu vực tập trung đại lý

Tập trung quanh thành phố Lai Châu trên QL12 — số lượng đại lý ít, giá VLXD thường cao hơn vùng đồng bằng 15–25% do chi phí vận chuyển.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng và thép phần lớn vận chuyển từ Phú Thọ, Tuyên Quang theo QL32; thời gian vận chuyển dài, dễ bị gián đoạn vào mùa mưa do sạt lở đường.

Lời khuyên theo mùa

Đặt vật liệu sớm trước mùa mưa (tháng 5–9) để tránh đứt nguồn; mùa khô (tháng 11–4) là cửa sổ thi công ổn định nhất.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Lai Châu hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng