Bảng giá VLXD tại Quảng Ngãi cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-04
Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Khu vực 1
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Kẽm gai | kg | 19.950 | — | |
| Lưới B40 | kg | 19.750 | — | |
| Thép cuộn D6, D8 CB240T | Giá báo tại chân Thép VAS công trình bao gồm Mỹ chi phí hạ hàng · TCVN 1651- Công ty TNHH 2:2018 Việt | kg | 14.950 | — |
| Thép hình các loại | kg | 20.850 | — | |
| Thép thanh vằn D10 CB 400V/CB 500V | nt nt · TCVN 1651- nt 2:2018 | kg | 16.000 | — |
| Thép thanh vằn D10 Gr40v | nt nt · ASTM nt A615/A615M-20 | kg | 15.400 | — |
| Thép thanh vằn D12 - D32 CB 400V/CB 500V | nt nt · TCVN 1651- nt 2:2018 | kg | 15.800 | — |
| Thép thanh vằn D12-D20CB300V | nt nt · TCVN 1651- nt 2:2018 | kg | 15.200 | — |
| Thép thanh vằn D16 Gr40V | nt nt · ASTM nt A615/A615M-20 | kg | 15.200 | — |
| Thép thanh vằn D36 - D40 CB 400V/CB 500V | nt nt · TCVN 1651- nt 2:2018 | kg | 16.000 | — |
| Thép tấm các loại | kg | 20.500 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Xi măng ADAMAX PCB40 (đóng bao) | nt nt · TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.636.000 | — |
| Xi măng ADAMAX Type I-II (đóng bao) | ASTM nt C150/C150M-22 | tấn | 2.094.000 | — |
| Xi măng DCO PCB40 | TCVN nt 6260:2023 | tấn | 1.560.000 | — |
| Xi măng Kaito PCB30 | nt nt · TCVN 6260:2020 QCVN 16:2019 | tấn | 1.670.000 | — |
| Xi măng Kaito PCB40 | nt nt · TCVN 6260:2020 QCVN 16:2019 | tấn | 1.720.000 | — |
| Xi măng SCG low carbon super xi măng PCB40 (bao) | TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.818.000 | — |
| Xi măng SCG super wall | TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.818.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PC40 (xuất rời) | nt nt · TCVN nt 2682:2020 | tấn | 1.856.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PC40 (đóng bao) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 1.900.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PC50 (xuất rời) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 1.856.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PC50 (đóng bao) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 1.900.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCB30 (đóng bao) | Giá giao tại trung hần Xi măng tâm, giá bán chưa ianh bao gồm vận chuyển, bốc xếp · TCVN Công ty Cổ p 6260:2020 Sông G | tấn | 1.681.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (xuất rời) | TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.722.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (đóng bao) | y Cổ phần Giá bán tại chân ng Sông công trình anh · TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.727.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCmsr40 (bao Jumbo) | TCVN nt 6067:2018 | tấn | 2.041.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCmsr40 (xuất rời) | TCVN nt 6067:2018 | tấn | 1.900.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCmsr40 (đóng bao) | TCVN nt 6067:2018 | tấn | 1.836.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCmsr50 (xuất rời) | TCVN nt 6067:2018 | tấn | 1.900.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh PCmsr50 (đóng bao) | TCVN nt 6067:2018 | tấn | 1.945.000 | — |
| Xi măng Sông Gianh Type II (xuất rời) | ASTM nt C150/C150M-22 | tấn | 1.900.000 | — |
| Xi măng Xuân Thành PCB30 | nt nt · TCVN 6260:2020 QCVN 16:2019 | tấn | 1.670.000 | — |
| Xi măng Xuân Thành PCB40 | HH MTV Xi Giao đến chân c Thành Quảng trình am · 6260:2020 măng Xuân | tấn | 1.720.000 | — |
| Xi măng pooc lăng xỉ lò cao PCB BFS40 | nt nt · " TCVN — " Công ty TNHH MTV Xi măng VICEM Hải Tại Phòng - Nhà phân phối | tấn | 1.760.000 | — |
| Xi măng rời Xuân Thành PCB40 | nt nt · TCVN 6260:2020 QCVN 16:2019 | tấn | 1.680.000 | — |
| Xi măng super xi măng PCB40 (đóng bao) | nt nt · TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.818.000 | — |
| Xi măng Đại Lâm PCB40 | TCVN nt 6260:2024 | tấn | 1.560.000 | — |
| Xi măng Đại Nam PCB40 | TCVN nt 6260:2021 | tấn | 1.560.000 | — |
| Xi măng Đại Sơn PCB40 | Giá bán tại Lô C1, KCN Tịnh Phong, MTV Xi xã Thọ Phong; giá Sơn chưa bao gồm vận chuyển, bốc xếp · TCVN Công ty TNHH 6260:2020 măng Đại | tấn | 1.560.000 | — |
| Xi măng Đại Sơn PCB40 CN | TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.500.000 | — |
| Xi măng Đại Thắng PCB40 | TCVN nt 6260:2022 | tấn | 1.560.000 | — |
| Xi măng Đại Trung PCB40 | TCVN nt 6260:2024 | tấn | 1.560.000 | — |
Mùa bão tháng 9–11 với khả năng đổ bộ trực tiếp. Mùa khô dài tháng 1–8 thuận lợi cho thi công kéo dài.
Khu kinh tế Dung Quất với nhà máy lọc dầu và sản xuất thép Hoà Phát Dung Quất tạo nhu cầu khổng lồ cho hạ tầng, kho bãi.
QL1A đoạn TP Quảng Ngãi và thị xã Đức Phổ tập trung đại lý lớn. Khu Dung Quất có nhiều kho phục vụ trực tiếp khu kinh tế.
Thép Hoà Phát Dung Quất sản xuất tại chỗ — giá cạnh tranh nhất Trung Bộ. Xi măng Sông Gianh và Hải Vân (Đà Nẵng).
Lợi thế gần nhà máy Hoà Phát Dung Quất — đặt thép theo lô lớn có thể nhận chiết khấu vận chuyển đáng kể.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.