04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Sơn La hôm nay

Bảng giá VLXD tại Sơn La cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-Q1


Bảng giá vật liệu tại Sơn La

Kỳ công bố: 2026-Q1 · Khu vực: Nơi sản xuất

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát hạt mịn — mại Mộc cổ phần LộcQCVN 16:2023/BXDm3282.000
Cát hạt thô — mại Mộc cổ phần LộcQCVN 16:2023/BXDm3273.000
Cát nghiền dùng cho bê tông — Xã TNHH Minh Tây BắcQCVN 16: 2023m3390.900
Cát nghiền nhân tạo — TNHH MTV Phường Tây Bắc ChiềngQCVN 16:2023/BXDm3240.000
Cát nghiền tổng hợp (Dùng cho bê tông và vữa) — Xã An MaiQCVN 16:2023/BXDm3240.000
Cát nghiền — ty CPXD Xã GiangQCVN 16:2023/BXDm3240.000
Cát trát — cổ phần Phú Phù YênQCVN 16:2023/BXDm3290.000
Cát trát — ty cổ phần NgọcQCVN 16:2023/BXDm3300.000
Cát trát — tư Thành cổ phần xúc NamQCVN 16:2023/BXDm3200.000
Cát xây — cổ phần Phú Phù YênQCVN 16:2023/BXDm3300.000
Cát xây — ty cổ phần NgọcQCVN 16:2023/BXDm3300.000
Cát xây — tư Thành cổ phần xúc NamQCVN 16:2023/BXDm3200.000
Cát đổ bê tông — ty cổ phần NgọcQCVN 16:2023/BXDm3320.000
Cát đổ bê tông — tư Thành cổ phần xúc NamQCVN 16:2023/BXDm3220.000
Sỏi — ty cổ phần NgọcQCVN 16:2023/BXDm3260.000

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cấp phối — CPXD Xã Chiềng Giang Mungm3270.000
Cấp phối — CPXD Xã Giangm3280.000
Cấp phối — CPĐT và Xã Châum3280.000
Cấp phối — Hiền Xã Cằmm3250.000
Cấp phối — MTV Phường Tây Bắc Chiềngm3270.000
Cấp phối — TM Hòa Xã Chiềng SXm3250.000
Cấp phối — TNHH Phường Sơn La Chiềngm3280.000
Cấp phối — Thảo Xã Thuận Châum3280.000
Cấp phối — Xã Bắc ĐTXD Anm3260.000
Cấp phối — Xã Hảim3236.400
Cấp phối — Xã SX, khai Đức Hiềnm3350.000
Cấp phối — Xã Sốp CPXD Giangm3320.000
Cấp phối — Xã Vân Minh Bắcm3327.300
Cấp phối — Xã Yên ĐTXD Hùngm3286.000
Cấp phối — mại Phường xây Kỷm3360.000
hộc, đá dăm các loại… (tỷ lệ thu được ĐÁ 1x2; 2x4; 4 x 6 theo định — Hùng Xã Mai TNHHm3100.000
Đá dăm — CPXD Xã Giangm3310.000
Đá dăm — CPĐT và Xã Thuận Châum3300.000
Đá dăm — Hiền Xã Phiêng Cằmm3320.000
Đá dăm — Hùng Xã Mai TNHHm3310.000
Đá dăm — MTV Phường Tây Bắc Chiềngm3290.000
Đá dăm — TM Hòa Xã Chiềng SXm3360.000
Đá dăm — TNHH Phường Sơn La Chiềngm3300.000
Đá dăm — Thảo Xã Thuận Châum3300.000
Đá dăm — Xã Hảim3300.000
Đá dăm — Xã Mường MTV Edulightm3300.000
Đá dăm — Xã Phù Hảim3300.000
Đá dăm — Xã SX, khai Đức Hiềnm3364.000
Đá dăm — Xã Sốp CPXD Giangm3350.000
Đá dăm — Xã Vân Minh Bắcm3327.300
Đá dăm — Xã Yên ĐTXD Hùngm3300.000
Đá dăm — Xã ĐTXD Anm3280.000
Đá dăm — Xã ĐTXD Hùngm3286.000
Đá dăm — mại Phường xây Kỷm3370.000
Đá hỗn hợp sau nổ mìn — CPXD Xã Chiềng Giang Mungm3100.000
Đá hỗn hợp sau nổ mìn — TM Hòa Xã Chiềng SXm3100.000
Đá hỗn hợp sau nổ mìn — Xã Bắc ĐTXD Anm3100.000
Đá hỗn hợp sau nổ mìn — Xã Sốp CPXD Giangm3100.000
Đá hộc — CPXD Xã Giangm3210.000
Đá hộc — CPĐT và Xã Châum3220.000
Đá hộc — Hiền Xã Phiêng Cằmm3270.000
Đá hộc — Hùng Xã Mai TNHHm3240.000
Đá hộc — MTV Phường Tây Bắc Chiềngm3200.000
Đá hộc — TM Hòa Xã Chiềng SXm3250.000
Đá hộc — TNHH Phường Sơn La Chiềngm3210.000
Đá hộc — Thảo Xã Thuận Châum3220.000
Đá hộc — Xã Hảim3236.400
Đá hộc — Xã Mường MTV Edulightm3200.000
Đá hộc — Xã SX, khai Đức Hiềnm3250.000
Đá hộc — Xã Sốp CPXD Giangm3250.000
Đá hộc — Xã Vân Minh Bắcm3290.900
Đá hộc — Xã ĐTXD Anm3230.000
Đá hộc — Xã ĐTXD Hùngm3277.000
Đá hộc — mại Phường xây Kỷm3327.000
Đá mạt — CPXD Xã Giangm3210.000
Đá mạt — CPĐT và Xã Châum3240.000
Đá mạt — Hiền Xã Cằmm3230.000
Đá mạt — Hùng Xã Mai TNHHm3240.000
Đá mạt — MTV Phường Tây Bắc Chiềngm3200.000
Đá mạt — TM Hòa Xã Chiềng SXm3260.000
Đá mạt — TNHH Phường Sơn La Chiềngm3200.000
Đá mạt — Thảo Xã Thuận Châum3240.000
Đá mạt — Xã Bắc ĐTXD Anm3230.000
Đá mạt — Xã Hảim3190.900
Đá mạt — Xã Mường MTV Edulightm3200.000
Đá mạt — Xã SX, khai Đức Hiềnm3250.000
Đá mạt — Xã Sốp CPXD Giangm3180.000
Đá mạt — Xã Vân Minh Bắcm3263.600
Đá mạt — Xã Yên ĐTXD Hùngm3314.000
Đá mạt — mại Phường xây Kỷm3320.000
Đá nghiền cát mịn (Dùng cho bê tông và vữa xây, trát) — TNHH XD Phường ThiQCVN 16:2023/BXDm3260.000
Đá nghiền cát thô (Dùng san lấp mặt bằng) — TNHH XD Phường ThiQCVN 16:2023/BXDm3240.000
Đá thải — CPXD Xã Chiềng Giang Mungm380.000
Đá thải — Hùng Xã Mai TNHH TNHHm3109.100
Đá thải — TM Hòa Xã Chiềng SX SXm3120.000
Đá thải — TNHH Phường Sơn La Chiềngm380.000
Đá thải — Xã Hảim372.700
Đá thải — Xã Mường MTV Edulightm377.000
Đá thải — Xã SX, khai Đức Hiềnm3110.909
Đá thải — Xã Sốp CPXD Giangm380.000
Đá tận dụng san lấp công trình — MTV Phường Tây Bắc Chiềngm370.000

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Dây dài 100m rộng 8mm Chống thấm tiêu chuẩn IP65. Led dây rắn Sử dụng chip led Epstar. — Việt Nam Davicom50.000

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch 2 lỗ A0 — Quyết Tiến Mãviên1.481
Gạch 2 lỗ A1 — Thịnh Châuviên1.500
Gạch 2 lỗ A1 — Xã Quyết Tiến Mãviên1.389
Gạch 2 lỗ A1 — Xã Thành An Laviên1.361
Gạch 2 lỗ A2 — Xã Thành An Laviên1.019
Gạch bê tông 2 lỗ mác 50 — & XD Phường Sơn La Chiềngviên1.320
Gạch bê tông 2 lỗ mác 75 — & XD Phường Sơn La Chiềngviên1.540
Gạch bê tông 2 lỗ to — CP VLXD 1 Phường Laviên2.130
Gạch bê tông 2 lỗ — CP VLXD 1 Phường Laviên1.574
Gạch bê tông 2 lỗ — CPĐT và Xã CHĐviên2.000
Gạch bê tông 2 lỗ — TNHH 1689 Xãviên1.273
Gạch bê tông 2 lỗ — TNHH Thảo Xã Yếnviên2.000
Gạch bê tông 2 lỗ — Xã SX, khai Đức Hiềnviên2.037
Gạch bê tông 2 lỗ — Xã SXVL An Maiviên1.944
Gạch bê tông 2 lỗ — Xã TNHH SX & Đượcviên1.389
Gạch bê tông 2 lỗ — Xã nghiệp Khang ty CPviên1.100
Gạch bê tông 2 lỗ — công nghệ Phường ty CP Tây Bắcviên1.435
Gạch bê tông 2 lỗ — xây dựng Xã Giangviên1.400
Gạch bê tông đặc PTC — CP VLXD 1 Phường Laviên1.528
Gạch bê tông đặc mác 75 — & XD Phường Sơn La Chiềngviên1.320
Gạch bê tông đặc — CP VLXD 1 Phường Laviên1.620
Gạch bê tông đặc — Quyết Tiến Mãviên1.296
Gạch bê tông đặc — Xãviên1.273
Gạch bê tông đặc — Xã SXVL An Maiviên1.200
Gạch bê tông đặc — công nghệ Phường ty CP Tây Bắcviên1.389
Gạch bê tông đặc — dựng Xã Giangviên1.350
Gạch trồng cỏ mác 120 — CPĐT & XD 1 Sơn La 1 Sơn La CPĐT & XDviên10.500
Gạch trồng cỏ mác 200 — CPĐT & XD 1 Sơn La (Nhà phân 1 Sơn La CPĐT Hoaviên13.000
Gạch tuynel 2 lỗ A1 — liệu XD 1 Laviên1.667
Gạch tuynel 2 lỗ loại 1 — phần gạch Sơnviên1.620
Gạch tuynel 2 lỗ nhỏ — liệu XD 1 Laviên1.713
Gạch tuynel 4 lỗ A — liệu XD 1 Laviên2.778
Gạch tuynel 6 lỗ A — liệu XD 1 Laviên3.704
Gạch tuynel 6 lỗ cắt — liệu XD 1 Laviên1.944
Gạch tuynel đặc — liệu XD 1 Laviên1.759
Gạch tuynenl 2 lỗ A1 — MTV Sơn Sơn Laviên1.440
Gạch tuynenl 2 lỗ A2 — MTV Sơn Sơn Laviên1.100

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Bó vỉa bê tông giả đá — Xã Chiềng và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Haim120.000
Bó vỉa bê tông giả đá — Xã thương H6N8m120.000
Bó vỉa bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Haim115.000
Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8viên40.000
Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8 H6N8viên45.000
Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8 thươngviên55.000
Vỉa đan rãnh bê tông giả đá — Xã thương H6N8viên19.000
bó vỉa rãnh bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Haiviên35.000
vỉa rãnh bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Haiviên18.000

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
1 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg123.000
1 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — NamQCVNkg132.000
1 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — NamQCVNkg164.000
1 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg141.000
1 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — NamQCVNkg327.000
18 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — NamQCVNkg4.336.000
18 SƠN NỘI THẤT BÓNG GEMINI GLOSS.INT — NamQCVNkg3.495.000
20 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg1.805.000
20 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — NamQCVNkg1.927.000
20 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — NamQCVNkg2.614.000
20 DAVOSA TEKMAX Sơn chống thấm màu — NamQCVNkg2.486.000
20 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg2.150.000
22 DAVOSA OLEA Sơn mịn nội thất cao cấp — Việt Nam NamQCVNkg882.000
22 DAVOSA STAND Sơn mờ ngoại thất — NamQCVNkg1.277.000
22 SƠN NGOẠI THẤT LEO SMOOTH. EXT — NamQCVNkg2.123.000
22 SƠN NỘI THẤT ARIES SMOOTH.INT — NamQCVNkg832.000
24 DAVOSA ECO Sơn mịn nội thất — Việt Nam NamQCVNkg577.000
25 DAVOSA SUKA EFFECT Sơn mịn nội thất — Việt Nam NamQCVNkg459.000
4,4 SƠN NGOẠI THẤT LEO SMOOTH. EXT — NamQCVNkg541.000
4,4 SƠN NỘI THẤT ARIES SMOOTH.INT — NamQCVNkg282.000
5 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg500.000
5 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — NamQCVNkg527.000
5 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — NamQCVNkg700.000
5 DAVOSA SUKA EFFECT Sơn mịn nội thất — Việt Nam NamQCVNkg136.364
5 DAVOSA TEKMAX Sơn chống thấm màu — NamQCVNkg668.000
5 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam NamQCVNkg586.000
5 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — NamQCVNkg1.332.000
5 SƠN NỘI THẤT BÓNG GEMINI GLOSS.INT — NamQCVNkg1.095.000
5,5 DAVOSA OLEA Sơn mịn nội thất cao cấp — Việt Nam NamQCVNkg268.000
5,5 DAVOSA STAND Sơn mờ ngoại thất — NamQCVNkg368.000
6 DAVOSA ECO Sơn mịn nội thất — Việt Nam NamQCVNkg191.000
Bột bả ngoại thất OPTEX — Việt Nam côngkg11.454
Bột bả nội thất OPTEX — Việt Nam côngkg7.686
Bột bả tường chống thấm ngoại thất cao cấp Visenlex — Việt Nam phầnkg12.000
Bột bả tường chống thấm ngoại thất cao cấp nhãn hiệu Infor — Việt phần Namkg14.150
Bột bả tường nội thất cao cấp Visenlex — Việt Nam phầnkg10.000
Bột bả tường nội thất cao cấp nhãn hiệu Infor — Việt phần Namkg11.950
FORLIX - Bột bả chống thấm ngoài trời — Việt Nam Việtkg9.850
FORLIX Bột bả nội thất cao cấp — Việt Nam Việtkg7.850
HTPAIINT Bột bả Ngoại thất — Viẹt Việt Namkg13.813
HTPAIINT Bột bả nội thất — Viẹt Việt Namkg10.888
JUBYTEX - Chống thấm sàn bitum — Việt Namkg165.556
JUBYTEX - Chống thấm đa năng — Việt Namkg125.000
JUBYTEX - Sơn lót kháng kiềm ngoài nhà — Việt Namkg104.000
JUBYTEX - Sơn lót kháng kiềm trong nhà — Việt Namkg76.000
JUBYTEX - Sơn ngoại thất cao cấp mịn — Việt Namkg91.000
JUBYTEX - Sơn nội thất cao cấp lau chùi hiệu quả — Việt Namkg61.000
JUBYTEX Bột bả ngoại thất chống thấm — Việt Namkg13.600
JUBYTEX Bột bả nội thất cao cấp — Việt Namkg12.000
LIBRA 1 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — NamQCVNkg350.000
LIBRA 18 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — NamQCVNkg4.714.000
LIBRA 5 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — NamQCVNkg1.436.000
SOLAR 18 SƠN NỘI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. INT — NamQCVNkg3.695.000
SOLAR 5 SƠN NỘI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. INT — NamQCVNkg1.127.000
Sơn bóng mờ ngoại thất NASUN EXTRA PROTECT - EP18Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 21 kgkg186.777
Sơn bóng mờ nội thất NASUN EXTRA CLEAN - EC17 — Việt Nam Sơnkg142.684
Sơn bóng ngoại thất NASUN MAXIMUM - MM08 — Việt Nam Sơnkg262.727
Sơn bóng ngoại thất cao cấp 7IN Visenlex — Việt Nam phầnkg287.900
Sơn bóng ngoại thất cao cấp E8000 — Việt phần Namkg290.260
Sơn bóng nội thất E5000 — Việt Nam phầnkg233.600
Sơn bóng nội thất NASUN MEDI - MD07 — Việt Nam Sơnkg186.777
Sơn bóng nội thất cao cấp E7000 — Việt Nam phầnkg260.480
Sơn chống kiềm ngoại thất Nano cao cấp — Việt Nam phầnkg230.660
Sơn chống kiềm ngoại thất cao cấp — Việt phần Namkg179.300
Sơn chống kiềm nội thất cao cấp — Việt Nam phầnkg113.820
Sơn chống thấm màu NASUN COLOR GUARD - NK551 — Việt Nam Sơnkg208.727
Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất NANO SEALER - NS33Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 20 kgkg194.907
Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất NASUN ALKALI PRIMER - AP22Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 22 kgkg127.465
Sơn lót chống kiềm nội và ngoại thất NASUN ALKALI - AI11Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 22 kgkg99.537
Sơn mịn ngoại thất cao cấp E500 — Việt phần Namkg98.620
Sơn mịn nội thất E100 — Việt Nam phầnkg24.400
Sơn mịn nội thất E200 — Việt Nam phầnkg36.820
Sơn mịn nội thất NASUN NATIN - NT — Việt Nam Sơnkg45.236
Sơn mịn nội thất cao cấp E300 — Việt Nam phầnkg74.050
Sơn ngoại thất Clear phủ bóng cao cấp Visenlex — Việt Nam phầnkg161.440
Sơn ngoại thất Clear phủ bóng cao cấp — Việt phần Namkg193.730
Sơn ngoại thất chống thấm màu cao cấp Visenlex — Việt Nam phầnkg202.800
Sơn ngoại thất chống thấm màu cao cấp — Việt phần Namkg203.820
Sơn ngoại thất chống thấm đa năng — Việt Nam phầnkg190.850
Sơn ngoại thất tiêu chuẩn NASUN ECO EX - EE06 — Việt Nam Sơnkg109.091
Sơn nội thất tiêu chuẩn NASUN ECO IN - EI03 — Việt Nam Sơnkg77.424
Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất NASUN PLUS - NP10Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng lon 5 kgkg404.545
Sơn siêu bóng cao cấp nội thất NASUN ANGEL - NA09Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 16 kgkg244.364
Sơn siêu bóng ngoại thất Nano cao cấp Visenlex — Việt Nam phầnkg330.750
Sơn siêu bóng ngoại thất Nano cao cấp — Việt phần Namkg283.060
Sơn siêu bóng nội thất Nano cao cấp — Việt Nam phầnkg303.760
Sơn siêu trắng nội thất NASUN SUPER SHINE - SS05Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 22 kgkg102.645
Sơn siêu trắng nội thất Nano cao cấp — Việt Nam phầnkg84.870
TAURUS 22 SƠN NỘI THẤT SIÊU TRẮNG SUPER WHITE. INT — NamQCVNkg1.659.000
TAURUS 4,4 SƠN NỘI THẤT SIÊU TRẮNG SUPER WHITE. INT — NamQCVNkg450.000
THẤT GALAXY 22 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NỘI ALKALI. INT — NamQCVNkg2.114.000
THẤT GALAXY 6 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NỘI ALKALI. INT — NamQCVNkg659.000
THẤT ORION 18 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOẠI ALKALI. EXT — NamQCVNkg2.877.000
THẤT ORION 5 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOẠI ALKALI. EXT — NamQCVNkg927.000

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Bê tông nhựa C12,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắctấn1.870.000
Bê tông nhựa C16,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắctấn1.835.000
Bê tông nhựa C19,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắctấn1.760.000
Bê tông nhựa C9,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắctấn1.980.000
Chất chống thấm đa năng pha xi măng NASUN GREY - NK550 — Việt Nam Sơntấn972.727.000
Chất chống thấm đa năng xi măng, 20 DAVOSA SEAL bê tông — NamQCVNtấn1.750.000.000
Chất chống thấm đa năng xi măng, 4 DAVOSA SEAL bê tông — NamQCVNtấn395.000.000
TRỘN XI MĂNG SCORPIO 18 CHẤT CHỐNG THẤM ĐA NĂNG WATERPROOF. EXT — NamQCVNtấn3.095.000.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Sơn La

Vùng kinh tế
Tây Bắc Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Sơn La công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Cao nguyên Mộc Châu và Sơn La có sương mù dày vào mùa đông; nhiệt độ thấp ảnh hưởng tốc độ đông cứng bê tông tương tự Lai Châu.

Động lực thị trường

Nhu cầu vật liệu tăng theo nông nghiệp công nghệ cao và du lịch (Mộc Châu, Vân Hồ); nhà phố ở trung tâm tỉnh phát triển dần nhưng vẫn nhỏ.

Khu vực tập trung đại lý

Quốc lộ 6 đoạn TP Sơn La là tuyến đại lý chính. Mộc Châu có cụm đại lý phụ phục vụ vùng cao nguyên.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng Sông Đà (Hoà Bình) và Vinaconex (Yên Bái) là nguồn chính; thép từ Phú Thọ qua QL6.

Lời khuyên theo mùa

Tháng 10–4 mùa khô là cửa sổ xây dựng tốt nhất, kết hợp đặt vật liệu trước cao điểm để giảm chi phí logistics.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Sơn La hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng