Bảng giá VLXD tại Sơn La cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-Q1
Kỳ công bố: 2026-Q1 · Khu vực: Nơi sản xuất
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát hạt mịn — mại Mộc cổ phần Lộc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 282.000 | — |
| Cát hạt thô — mại Mộc cổ phần Lộc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 273.000 | — |
| Cát nghiền dùng cho bê tông — Xã TNHH Minh Tây Bắc | QCVN 16: 2023 | m3 | 390.900 | — |
| Cát nghiền nhân tạo — TNHH MTV Phường Tây Bắc Chiềng | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 240.000 | — |
| Cát nghiền tổng hợp (Dùng cho bê tông và vữa) — Xã An Mai | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 240.000 | — |
| Cát nghiền — ty CPXD Xã Giang | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 240.000 | — |
| Cát trát — cổ phần Phú Phù Yên | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 290.000 | — |
| Cát trát — ty cổ phần Ngọc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 300.000 | — |
| Cát trát — tư Thành cổ phần xúc Nam | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 200.000 | — |
| Cát xây — cổ phần Phú Phù Yên | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 300.000 | — |
| Cát xây — ty cổ phần Ngọc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 300.000 | — |
| Cát xây — tư Thành cổ phần xúc Nam | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 200.000 | — |
| Cát đổ bê tông — ty cổ phần Ngọc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 320.000 | — |
| Cát đổ bê tông — tư Thành cổ phần xúc Nam | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 220.000 | — |
| Sỏi — ty cổ phần Ngọc | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 260.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cấp phối — CPXD Xã Chiềng Giang Mung | m3 | 270.000 | — | |
| Cấp phối — CPXD Xã Giang | m3 | 280.000 | — | |
| Cấp phối — CPĐT và Xã Châu | m3 | 280.000 | — | |
| Cấp phối — Hiền Xã Cằm | m3 | 250.000 | — | |
| Cấp phối — MTV Phường Tây Bắc Chiềng | m3 | 270.000 | — | |
| Cấp phối — TM Hòa Xã Chiềng SX | m3 | 250.000 | — | |
| Cấp phối — TNHH Phường Sơn La Chiềng | m3 | 280.000 | — | |
| Cấp phối — Thảo Xã Thuận Châu | m3 | 280.000 | — | |
| Cấp phối — Xã Bắc ĐTXD An | m3 | 260.000 | — | |
| Cấp phối — Xã Hải | m3 | 236.400 | — | |
| Cấp phối — Xã SX, khai Đức Hiền | m3 | 350.000 | — | |
| Cấp phối — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 320.000 | — | |
| Cấp phối — Xã Vân Minh Bắc | m3 | 327.300 | — | |
| Cấp phối — Xã Yên ĐTXD Hùng | m3 | 286.000 | — | |
| Cấp phối — mại Phường xây Kỷ | m3 | 360.000 | — | |
| hộc, đá dăm các loại… (tỷ lệ thu được ĐÁ 1x2; 2x4; 4 x 6 theo định — Hùng Xã Mai TNHH | m3 | 100.000 | — | |
| Đá dăm — CPXD Xã Giang | m3 | 310.000 | — | |
| Đá dăm — CPĐT và Xã Thuận Châu | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Hiền Xã Phiêng Cằm | m3 | 320.000 | — | |
| Đá dăm — Hùng Xã Mai TNHH | m3 | 310.000 | — | |
| Đá dăm — MTV Phường Tây Bắc Chiềng | m3 | 290.000 | — | |
| Đá dăm — TM Hòa Xã Chiềng SX | m3 | 360.000 | — | |
| Đá dăm — TNHH Phường Sơn La Chiềng | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Thảo Xã Thuận Châu | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Xã Hải | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Xã Mường MTV Edulight | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Xã Phù Hải | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Xã SX, khai Đức Hiền | m3 | 364.000 | — | |
| Đá dăm — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 350.000 | — | |
| Đá dăm — Xã Vân Minh Bắc | m3 | 327.300 | — | |
| Đá dăm — Xã Yên ĐTXD Hùng | m3 | 300.000 | — | |
| Đá dăm — Xã ĐTXD An | m3 | 280.000 | — | |
| Đá dăm — Xã ĐTXD Hùng | m3 | 286.000 | — | |
| Đá dăm — mại Phường xây Kỷ | m3 | 370.000 | — | |
| Đá hỗn hợp sau nổ mìn — CPXD Xã Chiềng Giang Mung | m3 | 100.000 | — | |
| Đá hỗn hợp sau nổ mìn — TM Hòa Xã Chiềng SX | m3 | 100.000 | — | |
| Đá hỗn hợp sau nổ mìn — Xã Bắc ĐTXD An | m3 | 100.000 | — | |
| Đá hỗn hợp sau nổ mìn — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 100.000 | — | |
| Đá hộc — CPXD Xã Giang | m3 | 210.000 | — | |
| Đá hộc — CPĐT và Xã Châu | m3 | 220.000 | — | |
| Đá hộc — Hiền Xã Phiêng Cằm | m3 | 270.000 | — | |
| Đá hộc — Hùng Xã Mai TNHH | m3 | 240.000 | — | |
| Đá hộc — MTV Phường Tây Bắc Chiềng | m3 | 200.000 | — | |
| Đá hộc — TM Hòa Xã Chiềng SX | m3 | 250.000 | — | |
| Đá hộc — TNHH Phường Sơn La Chiềng | m3 | 210.000 | — | |
| Đá hộc — Thảo Xã Thuận Châu | m3 | 220.000 | — | |
| Đá hộc — Xã Hải | m3 | 236.400 | — | |
| Đá hộc — Xã Mường MTV Edulight | m3 | 200.000 | — | |
| Đá hộc — Xã SX, khai Đức Hiền | m3 | 250.000 | — | |
| Đá hộc — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 250.000 | — | |
| Đá hộc — Xã Vân Minh Bắc | m3 | 290.900 | — | |
| Đá hộc — Xã ĐTXD An | m3 | 230.000 | — | |
| Đá hộc — Xã ĐTXD Hùng | m3 | 277.000 | — | |
| Đá hộc — mại Phường xây Kỷ | m3 | 327.000 | — | |
| Đá mạt — CPXD Xã Giang | m3 | 210.000 | — | |
| Đá mạt — CPĐT và Xã Châu | m3 | 240.000 | — | |
| Đá mạt — Hiền Xã Cằm | m3 | 230.000 | — | |
| Đá mạt — Hùng Xã Mai TNHH | m3 | 240.000 | — | |
| Đá mạt — MTV Phường Tây Bắc Chiềng | m3 | 200.000 | — | |
| Đá mạt — TM Hòa Xã Chiềng SX | m3 | 260.000 | — | |
| Đá mạt — TNHH Phường Sơn La Chiềng | m3 | 200.000 | — | |
| Đá mạt — Thảo Xã Thuận Châu | m3 | 240.000 | — | |
| Đá mạt — Xã Bắc ĐTXD An | m3 | 230.000 | — | |
| Đá mạt — Xã Hải | m3 | 190.900 | — | |
| Đá mạt — Xã Mường MTV Edulight | m3 | 200.000 | — | |
| Đá mạt — Xã SX, khai Đức Hiền | m3 | 250.000 | — | |
| Đá mạt — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 180.000 | — | |
| Đá mạt — Xã Vân Minh Bắc | m3 | 263.600 | — | |
| Đá mạt — Xã Yên ĐTXD Hùng | m3 | 314.000 | — | |
| Đá mạt — mại Phường xây Kỷ | m3 | 320.000 | — | |
| Đá nghiền cát mịn (Dùng cho bê tông và vữa xây, trát) — TNHH XD Phường Thi | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 260.000 | — |
| Đá nghiền cát thô (Dùng san lấp mặt bằng) — TNHH XD Phường Thi | QCVN 16:2023/BXD | m3 | 240.000 | — |
| Đá thải — CPXD Xã Chiềng Giang Mung | m3 | 80.000 | — | |
| Đá thải — Hùng Xã Mai TNHH TNHH | m3 | 109.100 | — | |
| Đá thải — TM Hòa Xã Chiềng SX SX | m3 | 120.000 | — | |
| Đá thải — TNHH Phường Sơn La Chiềng | m3 | 80.000 | — | |
| Đá thải — Xã Hải | m3 | 72.700 | — | |
| Đá thải — Xã Mường MTV Edulight | m3 | 77.000 | — | |
| Đá thải — Xã SX, khai Đức Hiền | m3 | 110.909 | — | |
| Đá thải — Xã Sốp CPXD Giang | m3 | 80.000 | — | |
| Đá tận dụng san lấp công trình — MTV Phường Tây Bắc Chiềng | m3 | 70.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Dây dài 100m rộng 8mm Chống thấm tiêu chuẩn IP65. Led dây rắn Sử dụng chip led Epstar. — Việt Nam Davico | m | 50.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch 2 lỗ A0 — Quyết Tiến Mã | viên | 1.481 | — | |
| Gạch 2 lỗ A1 — Thịnh Châu | viên | 1.500 | — | |
| Gạch 2 lỗ A1 — Xã Quyết Tiến Mã | viên | 1.389 | — | |
| Gạch 2 lỗ A1 — Xã Thành An La | viên | 1.361 | — | |
| Gạch 2 lỗ A2 — Xã Thành An La | viên | 1.019 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ mác 50 — & XD Phường Sơn La Chiềng | viên | 1.320 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ mác 75 — & XD Phường Sơn La Chiềng | viên | 1.540 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ to — CP VLXD 1 Phường La | viên | 2.130 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — CP VLXD 1 Phường La | viên | 1.574 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — CPĐT và Xã CHĐ | viên | 2.000 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — TNHH 1689 Xã | viên | 1.273 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — TNHH Thảo Xã Yến | viên | 2.000 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — Xã SX, khai Đức Hiền | viên | 2.037 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — Xã SXVL An Mai | viên | 1.944 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — Xã TNHH SX & Được | viên | 1.389 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — Xã nghiệp Khang ty CP | viên | 1.100 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — công nghệ Phường ty CP Tây Bắc | viên | 1.435 | — | |
| Gạch bê tông 2 lỗ — xây dựng Xã Giang | viên | 1.400 | — | |
| Gạch bê tông đặc PTC — CP VLXD 1 Phường La | viên | 1.528 | — | |
| Gạch bê tông đặc mác 75 — & XD Phường Sơn La Chiềng | viên | 1.320 | — | |
| Gạch bê tông đặc — CP VLXD 1 Phường La | viên | 1.620 | — | |
| Gạch bê tông đặc — Quyết Tiến Mã | viên | 1.296 | — | |
| Gạch bê tông đặc — Xã | viên | 1.273 | — | |
| Gạch bê tông đặc — Xã SXVL An Mai | viên | 1.200 | — | |
| Gạch bê tông đặc — công nghệ Phường ty CP Tây Bắc | viên | 1.389 | — | |
| Gạch bê tông đặc — dựng Xã Giang | viên | 1.350 | — | |
| Gạch trồng cỏ mác 120 — CPĐT & XD 1 Sơn La 1 Sơn La CPĐT & XD | viên | 10.500 | — | |
| Gạch trồng cỏ mác 200 — CPĐT & XD 1 Sơn La (Nhà phân 1 Sơn La CPĐT Hoa | viên | 13.000 | — | |
| Gạch tuynel 2 lỗ A1 — liệu XD 1 La | viên | 1.667 | — | |
| Gạch tuynel 2 lỗ loại 1 — phần gạch Sơn | viên | 1.620 | — | |
| Gạch tuynel 2 lỗ nhỏ — liệu XD 1 La | viên | 1.713 | — | |
| Gạch tuynel 4 lỗ A — liệu XD 1 La | viên | 2.778 | — | |
| Gạch tuynel 6 lỗ A — liệu XD 1 La | viên | 3.704 | — | |
| Gạch tuynel 6 lỗ cắt — liệu XD 1 La | viên | 1.944 | — | |
| Gạch tuynel đặc — liệu XD 1 La | viên | 1.759 | — | |
| Gạch tuynenl 2 lỗ A1 — MTV Sơn Sơn La | viên | 1.440 | — | |
| Gạch tuynenl 2 lỗ A2 — MTV Sơn Sơn La | viên | 1.100 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Bó vỉa bê tông giả đá — Xã Chiềng và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Hai | m | 120.000 | — | |
| Bó vỉa bê tông giả đá — Xã thương H6N8 | m | 120.000 | — | |
| Bó vỉa bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Hai | m | 115.000 | — | |
| Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8 | viên | 40.000 | — | |
| Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8 H6N8 | viên | 45.000 | — | |
| Vỉa bó gốc giả đá — Xã thương H6N8 thương | viên | 55.000 | — | |
| Vỉa đan rãnh bê tông giả đá — Xã thương H6N8 | viên | 19.000 | — | |
| bó vỉa rãnh bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Hai | viên | 35.000 | — | |
| vỉa rãnh bê tông giả đá — Xã và XD Hai Sơn La Sơn La và XD Hai | viên | 18.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| 1 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 123.000 | — |
| 1 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 132.000 | — |
| 1 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 164.000 | — |
| 1 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 141.000 | — |
| 1 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 327.000 | — |
| 18 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 4.336.000 | — |
| 18 SƠN NỘI THẤT BÓNG GEMINI GLOSS.INT — Nam | QCVN | kg | 3.495.000 | — |
| 20 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 1.805.000 | — |
| 20 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 1.927.000 | — |
| 20 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 2.614.000 | — |
| 20 DAVOSA TEKMAX Sơn chống thấm màu — Nam | QCVN | kg | 2.486.000 | — |
| 20 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 2.150.000 | — |
| 22 DAVOSA OLEA Sơn mịn nội thất cao cấp — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 882.000 | — |
| 22 DAVOSA STAND Sơn mờ ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 1.277.000 | — |
| 22 SƠN NGOẠI THẤT LEO SMOOTH. EXT — Nam | QCVN | kg | 2.123.000 | — |
| 22 SƠN NỘI THẤT ARIES SMOOTH.INT — Nam | QCVN | kg | 832.000 | — |
| 24 DAVOSA ECO Sơn mịn nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 577.000 | — |
| 25 DAVOSA SUKA EFFECT Sơn mịn nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 459.000 | — |
| 4,4 SƠN NGOẠI THẤT LEO SMOOTH. EXT — Nam | QCVN | kg | 541.000 | — |
| 4,4 SƠN NỘI THẤT ARIES SMOOTH.INT — Nam | QCVN | kg | 282.000 | — |
| 5 DAVOSA CLEARN Sơn bóng mờ cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 500.000 | — |
| 5 DAVOSA IRON Sơn bóng mờ cao cấp ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 527.000 | — |
| 5 DAVOSA LOOK Sơn chống thấm đa màu ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 700.000 | — |
| 5 DAVOSA SUKA EFFECT Sơn mịn nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 136.364 | — |
| 5 DAVOSA TEKMAX Sơn chống thấm màu — Nam | QCVN | kg | 668.000 | — |
| 5 DAVOSA ULTRA FINISH Sơn bóng cao cấp nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 586.000 | — |
| 5 SƠN NGOẠI THẤT BÓNG VIRGO GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 1.332.000 | — |
| 5 SƠN NỘI THẤT BÓNG GEMINI GLOSS.INT — Nam | QCVN | kg | 1.095.000 | — |
| 5,5 DAVOSA OLEA Sơn mịn nội thất cao cấp — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 268.000 | — |
| 5,5 DAVOSA STAND Sơn mờ ngoại thất — Nam | QCVN | kg | 368.000 | — |
| 6 DAVOSA ECO Sơn mịn nội thất — Việt Nam Nam | QCVN | kg | 191.000 | — |
| Bột bả ngoại thất OPTEX — Việt Nam công | kg | 11.454 | — | |
| Bột bả nội thất OPTEX — Việt Nam công | kg | 7.686 | — | |
| Bột bả tường chống thấm ngoại thất cao cấp Visenlex — Việt Nam phần | kg | 12.000 | — | |
| Bột bả tường chống thấm ngoại thất cao cấp nhãn hiệu Infor — Việt phần Nam | kg | 14.150 | — | |
| Bột bả tường nội thất cao cấp Visenlex — Việt Nam phần | kg | 10.000 | — | |
| Bột bả tường nội thất cao cấp nhãn hiệu Infor — Việt phần Nam | kg | 11.950 | — | |
| FORLIX - Bột bả chống thấm ngoài trời — Việt Nam Việt | kg | 9.850 | — | |
| FORLIX Bột bả nội thất cao cấp — Việt Nam Việt | kg | 7.850 | — | |
| HTPAIINT Bột bả Ngoại thất — Viẹt Việt Nam | kg | 13.813 | — | |
| HTPAIINT Bột bả nội thất — Viẹt Việt Nam | kg | 10.888 | — | |
| JUBYTEX - Chống thấm sàn bitum — Việt Nam | kg | 165.556 | — | |
| JUBYTEX - Chống thấm đa năng — Việt Nam | kg | 125.000 | — | |
| JUBYTEX - Sơn lót kháng kiềm ngoài nhà — Việt Nam | kg | 104.000 | — | |
| JUBYTEX - Sơn lót kháng kiềm trong nhà — Việt Nam | kg | 76.000 | — | |
| JUBYTEX - Sơn ngoại thất cao cấp mịn — Việt Nam | kg | 91.000 | — | |
| JUBYTEX - Sơn nội thất cao cấp lau chùi hiệu quả — Việt Nam | kg | 61.000 | — | |
| JUBYTEX Bột bả ngoại thất chống thấm — Việt Nam | kg | 13.600 | — | |
| JUBYTEX Bột bả nội thất cao cấp — Việt Nam | kg | 12.000 | — | |
| LIBRA 1 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 350.000 | — |
| LIBRA 18 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 4.714.000 | — |
| LIBRA 5 SƠN NGOẠI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. EXT — Nam | QCVN | kg | 1.436.000 | — |
| SOLAR 18 SƠN NỘI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. INT — Nam | QCVN | kg | 3.695.000 | — |
| SOLAR 5 SƠN NỘI THẤT SIÊU BÓNG SUPER GLOSS. INT — Nam | QCVN | kg | 1.127.000 | — |
| Sơn bóng mờ ngoại thất NASUN EXTRA PROTECT - EP18 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 21 kg | kg | 186.777 | — |
| Sơn bóng mờ nội thất NASUN EXTRA CLEAN - EC17 — Việt Nam Sơn | kg | 142.684 | — | |
| Sơn bóng ngoại thất NASUN MAXIMUM - MM08 — Việt Nam Sơn | kg | 262.727 | — | |
| Sơn bóng ngoại thất cao cấp 7IN Visenlex — Việt Nam phần | kg | 287.900 | — | |
| Sơn bóng ngoại thất cao cấp E8000 — Việt phần Nam | kg | 290.260 | — | |
| Sơn bóng nội thất E5000 — Việt Nam phần | kg | 233.600 | — | |
| Sơn bóng nội thất NASUN MEDI - MD07 — Việt Nam Sơn | kg | 186.777 | — | |
| Sơn bóng nội thất cao cấp E7000 — Việt Nam phần | kg | 260.480 | — | |
| Sơn chống kiềm ngoại thất Nano cao cấp — Việt Nam phần | kg | 230.660 | — | |
| Sơn chống kiềm ngoại thất cao cấp — Việt phần Nam | kg | 179.300 | — | |
| Sơn chống kiềm nội thất cao cấp — Việt Nam phần | kg | 113.820 | — | |
| Sơn chống thấm màu NASUN COLOR GUARD - NK551 — Việt Nam Sơn | kg | 208.727 | — | |
| Sơn lót chống kiềm cao cấp ngoại thất NANO SEALER - NS33 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 20 kg | kg | 194.907 | — |
| Sơn lót chống kiềm cao cấp nội thất NASUN ALKALI PRIMER - AP22 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 22 kg | kg | 127.465 | — |
| Sơn lót chống kiềm nội và ngoại thất NASUN ALKALI - AI11 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · TCVN 8652:2020 — - Đóng thùng 22 kg | kg | 99.537 | — |
| Sơn mịn ngoại thất cao cấp E500 — Việt phần Nam | kg | 98.620 | — | |
| Sơn mịn nội thất E100 — Việt Nam phần | kg | 24.400 | — | |
| Sơn mịn nội thất E200 — Việt Nam phần | kg | 36.820 | — | |
| Sơn mịn nội thất NASUN NATIN - NT — Việt Nam Sơn | kg | 45.236 | — | |
| Sơn mịn nội thất cao cấp E300 — Việt Nam phần | kg | 74.050 | — | |
| Sơn ngoại thất Clear phủ bóng cao cấp Visenlex — Việt Nam phần | kg | 161.440 | — | |
| Sơn ngoại thất Clear phủ bóng cao cấp — Việt phần Nam | kg | 193.730 | — | |
| Sơn ngoại thất chống thấm màu cao cấp Visenlex — Việt Nam phần | kg | 202.800 | — | |
| Sơn ngoại thất chống thấm màu cao cấp — Việt phần Nam | kg | 203.820 | — | |
| Sơn ngoại thất chống thấm đa năng — Việt Nam phần | kg | 190.850 | — | |
| Sơn ngoại thất tiêu chuẩn NASUN ECO EX - EE06 — Việt Nam Sơn | kg | 109.091 | — | |
| Sơn nội thất tiêu chuẩn NASUN ECO IN - EI03 — Việt Nam Sơn | kg | 77.424 | — | |
| Sơn siêu bóng cao cấp ngoại thất NASUN PLUS - NP10 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng lon 5 kg | kg | 404.545 | — |
| Sơn siêu bóng cao cấp nội thất NASUN ANGEL - NA09 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 16 kg | kg | 244.364 | — |
| Sơn siêu bóng ngoại thất Nano cao cấp Visenlex — Việt Nam phần | kg | 330.750 | — | |
| Sơn siêu bóng ngoại thất Nano cao cấp — Việt phần Nam | kg | 283.060 | — | |
| Sơn siêu bóng nội thất Nano cao cấp — Việt Nam phần | kg | 303.760 | — | |
| Sơn siêu trắng nội thất NASUN SUPER SHINE - SS05 | Công ty TNHH Sơn Nam Kinh · QCVN 16:2023 — - Đóng thùng 22 kg | kg | 102.645 | — |
| Sơn siêu trắng nội thất Nano cao cấp — Việt Nam phần | kg | 84.870 | — | |
| TAURUS 22 SƠN NỘI THẤT SIÊU TRẮNG SUPER WHITE. INT — Nam | QCVN | kg | 1.659.000 | — |
| TAURUS 4,4 SƠN NỘI THẤT SIÊU TRẮNG SUPER WHITE. INT — Nam | QCVN | kg | 450.000 | — |
| THẤT GALAXY 22 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NỘI ALKALI. INT — Nam | QCVN | kg | 2.114.000 | — |
| THẤT GALAXY 6 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NỘI ALKALI. INT — Nam | QCVN | kg | 659.000 | — |
| THẤT ORION 18 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOẠI ALKALI. EXT — Nam | QCVN | kg | 2.877.000 | — |
| THẤT ORION 5 SƠN LÓT CHỐNG KIỀM NGOẠI ALKALI. EXT — Nam | QCVN | kg | 927.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Bê tông nhựa C12,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắc | tấn | 1.870.000 | — | |
| Bê tông nhựa C16,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắc | tấn | 1.835.000 | — | |
| Bê tông nhựa C19,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắc | tấn | 1.760.000 | — | |
| Bê tông nhựa C9,5 — TNHH MTV Hảo Tây Bắc | tấn | 1.980.000 | — | |
| Chất chống thấm đa năng pha xi măng NASUN GREY - NK550 — Việt Nam Sơn | tấn | 972.727.000 | — | |
| Chất chống thấm đa năng xi măng, 20 DAVOSA SEAL bê tông — Nam | QCVN | tấn | 1.750.000.000 | — |
| Chất chống thấm đa năng xi măng, 4 DAVOSA SEAL bê tông — Nam | QCVN | tấn | 395.000.000 | — |
| TRỘN XI MĂNG SCORPIO 18 CHẤT CHỐNG THẤM ĐA NĂNG WATERPROOF. EXT — Nam | QCVN | tấn | 3.095.000.000 | — |
Cao nguyên Mộc Châu và Sơn La có sương mù dày vào mùa đông; nhiệt độ thấp ảnh hưởng tốc độ đông cứng bê tông tương tự Lai Châu.
Nhu cầu vật liệu tăng theo nông nghiệp công nghệ cao và du lịch (Mộc Châu, Vân Hồ); nhà phố ở trung tâm tỉnh phát triển dần nhưng vẫn nhỏ.
Quốc lộ 6 đoạn TP Sơn La là tuyến đại lý chính. Mộc Châu có cụm đại lý phụ phục vụ vùng cao nguyên.
Xi măng Sông Đà (Hoà Bình) và Vinaconex (Yên Bái) là nguồn chính; thép từ Phú Thọ qua QL6.
Tháng 10–4 mùa khô là cửa sổ xây dựng tốt nhất, kết hợp đặt vật liệu trước cao điểm để giảm chi phí logistics.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.