04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Thái Nguyên hôm nay

Bảng giá VLXD tại Thái Nguyên cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Thái Nguyên

Kỳ công bố: 2026-04

Bê tông

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Bê tông M100, độ sụt 12±2m31.336.000
Bê tông M150, độ sụt 12±2m31.625.000
Bê tông M200, độ sụt 12±2m31.685.000
Bê tông M250, độ sụt 12±2m31.769.000
Bê tông M250, độ sụt 16±2m31.926.000
Bê tông M300, độ sụt 12±2m31.866.000
Bê tông M300, độ sụt 16±2m32.046.000
Bê tông M350, độ sụt 12±2m31.986.000
Bê tông M350, độ sụt 16±2m32.166.000
Bê tông M400, độ sụt 12±2m32.166.000
Bê tông M400, độ sụt 16±2m32.407.000
Bê tông thương phẩm M100m31.390.000
Bê tông thương phẩm M150m31.430.000
Bê tông thương phẩm M200m31.480.000
Bê tông thương phẩm M250m31.530.000
Bê tông thương phẩm M300m31.580.000
Bê tông thương phẩm M350m31.630.000
Bê tông thương phẩm M400m31.670.000

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát bê tôngCông ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006m3550.000
Cát mịnCông ty Cổ phần Gia Lộc · QCVN 16:2023/BXD — 1,7mmm3550.000
Cát mịn (cát nghiền)m3365.000
Cát thôm3550.000
Cát thô (cát nghiền)m3406.000
Cát xâyĐịa phương · BXDm3550.000

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Đá dăm 0 x5m3209.000
Đá dăm 0,5 x1m3350.000
Đá dăm 0,5x1m3240.000
Đá dăm 0,5x2m3300.000
Đá dăm 1x23 1x2m3275.000
Đá dăm 2x43 2x4m3275.000
Đá dăm 2x7m3260.000
Đá dăm 4x63 4x6m3265.000
Đá dăm cấp phối loại 1 (Base A)m3230.000
Đá dăm cấp phối loại 2 (Base B)m3218.000
Đá hộcHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006m3215.000

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa sổ 1 cánh mở hất/ quayDày 1.0mmm22.776.000
Cửa sổ 1 cánh/2 cánh mở hất/ quay + fixDày 1.4mmm22.760.000
Cửa sổ 2 cánh mở hất/ quay( ±5%.)m22.912.000
Cửa đi 1 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · Dày 1.2mm ( ±5%.)m22.994.000
Cửa đi 1 cánh/2 cánh mở quay + fixm22.995.000
Cửa đi 2 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2023 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe)m23.028.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200 * SC180m26.055.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200* SC120m25.864.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: K200* SC140m24.959.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC120m25.050.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC140m24.921.000
Cửa đi 2/3/4/5/7 tấm: SK120* SC180m25.622.000

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Giá bán tại các xã Ngân Sơn, Bằng Vânkg24.050
Sơn Giao thông Joline màu trắng (nhiệt dẻo) JOLINEcổ phần · Thùng 25 kgkg29.200
Sơn bán bóng nội thất cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg140.000
Sơn bóng ngoại thất cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg230.000
Sơn bóng nội thất cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg195.000
Sơn chống gỉ SP PRIMER - SPP70AG - xámkg105.700
Sơn chống gỉ SP PRIMER - SPP70AN - nâu đỏcổ phần · JIS K 5962:1993. Thùng 20kgkg108.200
Sơn chống gỉ SP Primer - SPP70AR - đỏkg105.300
Sơn chống gỉ ĐBMK: S.PA-N1; N-01kg79.000
Sơn chống kiềm nội thất cao cấp nhãn hiệu Visenlexkg1.940
Sơn dầu cho gỗ và kim loại JIMMY màu (Phủ Alkyd)kg154.500
Sơn dầu cho gỗ và kim loại JIMMY trắng (Phủ Alkyd)kg124.000
Sơn giao thông Joline màu vàng (nhiệt dẻo) JOLINEcổ phần · Thùng 25 kgkg30.000
Sơn lót Epoxy Green Kantech16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùngkg210.000
Sơn lót Epoxy hệ dung môi JONES EPO CLEARkg143.000
Sơn lót Epoxy hệ nước JONES WEPO TCCS CN24:2022kg164.200
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg170.000
Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg110.000
Sơn ngoại thất cao cấp Kantech16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùngkg125.000
Sơn nội thất mặt mờ cao cấp Kantech16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · CVN 16:2023/BXD 21kg/Thùngkg95.000
Sơn phủ Epoxy Green Kantech16:2023/BXD 22kg/Thùng Công ty Tây Bắc - BQP Theo thỏa · QCVN 16:2023/BXD 20kg/Thùngkg230.000
Sơn phủ Epoxy không dung môi JONA LEVELcổ phần · QCVN 16:2017/BXD Bộ 19,5kg, 6,5kgkg150.100
Sơn siêu trắng phủ trần cao cấp KantechCông ty Tây Bắc - BQP · 16:2023/BXD Công — " Chânkg85.000
Sơn trắng Alkyd ĐB: S.AK-P1; Tr-01kg87.000
Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu trắng)cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kgkg141.600
Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu vàng)cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kgkg176.400
Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu đen)cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kgkg141.600
Sơn vạch đường hệ dung môi JOWAY (màu đỏ)cổ phần · TCVN 8786:2011 Thùng 25kg,Lon 5kgkg176.400
Sơn đỏ Alkyd ĐB: S.AK-P1; Đo-01kg84.000

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép C12 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg15.600
Thép C16 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg16.050
Thép C8-10 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg15.550
Thép I10 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg16.000
Thép I12 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg15.950
Thép I15 SS400, CT38, CT42; L= 6m, 9m,12mkg16.200
Thép góc L100 SS540; L= 6m, 9m ,12mkg17.000
Thép góc L120 ÷ 130 SS540; L = 6m, 9m,12mkg17.000
Thép góc L150 SS400; L= 6m, 9m, 12mkg17.200
Thép góc L150 SS540; L = 6m, 9m,12mkg17.400
Thép mô 200 cấp A (ĐKBV); L =6m; 12mkg18.150
Thép mô 200 cấp A (ĐKVR); L =6m; 12mkg17.550
Thép trơn CT3 CB 240-T, d6-T, d8-T (cuộn)kg15.150
Thép vằn CT5, SD295A, CB 300-V D10 (cuộn)kg15.200
Thép vằn SD295A, CB 300-V D8 (cuộn)kg15.150

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ngói lợp lớn Titann QCVN 16:2023/BXDm224.500

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Xi măng PCB30TCVN 2682:2020tấn1.180.000
Xi măng PCB40n XM Đức Sơntấn1.260.000
Xi măng Pooc lăng xỉ lò cao PCB BFS 40tấn1.509.000
Xi măng THE VISSAI PCB30 vỏ KPK, PP 50kg ± 0,5kgtấn28.000.000
Xi măng THE VISSAI PCB40 vỏ KPK, PPtấn29.400.000
Xi măng THE VISSAI rời PCB 30 đóng vỏ Jumbo 1 Rời đóng vỏ Jumbo 1tấn1.320.000
Xi măng THE VISSAI rời PCB 40 đóng vỏ Jumbo 1tấn1.340.000
Xi măng rời PCB 40tấn1.399.000
Xi măng rời PCB 40 cao cấptấn1.429.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Thái Nguyên

Vùng kinh tế
Đông Bắc — trung du
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Thái Nguyên công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu chuyển tiếp đồng bằng — trung du, mưa đều quanh năm. Nồm mùa xuân cũng xuất hiện, ảnh hưởng tô trát tương tự Hà Nội.

Động lực thị trường

Khu công nghiệp lớn (Samsung Yên Bình, Sông Công) tạo nhu cầu nhà xưởng và nhà ở công nhân quy mô lớn. Tôn, thép hộp và bê tông đúc sẵn là các hạng mục tiêu thụ mạnh.

Khu vực tập trung đại lý

QL3 đoạn TP Thái Nguyên và TP Sông Công là 2 tuyến đại lý chính. Một số nhà máy sản xuất tôn — gạch không nung đặt ngay tại tỉnh.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Thép Thái Nguyên (Tisco) sản xuất tại chỗ — giá thường cạnh tranh nhất Bắc Bộ. Xi măng từ Hà Nam, Ninh Bình.

Lời khuyên theo mùa

Tận dụng giá thép Tisco bằng cách đặt trực tiếp từ kho nhà máy tại Lưu Xá; tiết kiệm 2–3% so với mua qua đại lý cấp 2.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Thái Nguyên hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng