04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Tuyên Quang hôm nay

Bảng giá VLXD tại Tuyên Quang cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-02


Bảng giá vật liệu tại Tuyên Quang

Kỳ công bố: 2026-02 · Khu vực: Khu vực P. Hà Giang 1, 2

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát vàngCam h · BXDm3300.000

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa cuốn: F45I (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.407.268
Cửa cuốn: F46 (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.587.695
Cửa cuốn: F46I (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.039.325
Cửa cuốn: F48E (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.080.439
Cửa cuốn: F49-2 (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.769.577
Cửa cuốn: F49-3 (kích thước 3500x3200mm) Mô tơ và lưu điện : nhãn hiệu FRANDOOR-Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.039.249
Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC120Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, nim24.522.000
Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC140Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, nim24.766.000
Cửa nhôm hệ thủy lực K200*SC180Công ty CP tập đoàn Singhalm24.954.000
Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC120Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, nim23.566.000
Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC140Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, nim23.578.000
Cửa nhôm hệ thủy lực SK120*SC180Công ty CP tập đoàn Singhal · Gioăng, nim23.950.000
Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.330.000
Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.874.000
Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.123.000
Cửa sổ 1 cánh mở hất/quay Hệ Châu Âu 60 SINGVROCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m23.650.000
Cửa sổ 1 cánh/ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.344.000
Cửa sổ 1 cánh/ 2 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.098.000
Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.268.000
Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.002.000
Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.537.000
Cửa sổ 2 cánh mở hất/quay Hệ Châu Âu 60 SINGVROCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m23.708.000
Cửa sổ 2 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.965.000
Cửa sổ 2 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.603.000
Cửa sổ 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.940.000
Cửa sổ 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.463.000
Cửa sổ 4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.073.000
Cửa sổ 4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.488.000
Cửa sổ mở hất/quay 1 cánh/2 cánh Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.849.000
Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.344.000
Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.807.000
Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.271.000
Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVROCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m24.743.000
Cửa đi 1 cánh/2 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.241.000
Cửa đi 2 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.258.000
Cửa đi 2 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.602.000
Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.420.000
Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.693.000
Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 56 vát cạnh sập liềnCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.330.000
Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVROCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m24.973.000
Cửa đi 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.233.000
Cửa đi 2 cánh/4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.463.000
Cửa đi 4 cánh mở lùa Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.486.000
Cửa đi 4 cánh mở lùa Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.488.000
Cửa đi 4 cánh mở quay Hệ Châu Âu 60 SINGVROCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m25.318.000
Cửa đi mở quay 1 cánh/ 2 cánh Hệ 55 mặt cắt xingfaCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.390.000
Cửa đi mở quay 1 cánh/ 2 cánh Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m21.663.000
FRANDOOR-FRANALUMI, (Độ dày thanh nhôm chịu lực dày từ 1.6 ÷ 2.2mm, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp. V26: Cửa nhôm thủy lực 1 cánh Việt Pháp, (bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịuCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · FAm24.158.000
Nan cửa cuốn G60 Hệ Việt Pháp (Nhôm Việt Pháp do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR- FRANALUMI, phụ kiện đồng bộ của Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - nhà máy nhôm Việt Pháp, kính an toàn hai lớp dày 6.38Công ty CP tập đoàn Singhal · chiều lên, xuống.m21.500.000
Nan cửa cuốn G88Công ty CP tập đoàn Singhal · xuống.m22.650.000
Nan cửa cuốn S70 plus:Công ty CP tập đoàn Singhal · lên xuống - Trục phi nhựam22.690.000
Nan cửa cuốn SE03Công ty CP tập đoàn Singhal · cà phê, lỗ - Trục phi nhựam22.680.000
Nan cửa cuốn chống bão G91:Công ty CP tập đoàn Singhal · hộp U100 mm dày nhựam23.260.000
V11.1: Cửa đi một cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.882.000
V11: Cửa đi một cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm23.146.000
V12.1: Cửa đi 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.420.000
V12: Cửa đi 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.750.000
V13.1: Cửa sổ mở quay 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.970.000
V13: Cửa sổ hất 1 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.970.000
V14.1: Cửa sổ mở quay 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.915.000
V14: Cửa sổ hất 2 cánh hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.915.000
V15: Cửa sổ lùa 2 cánh 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.750.000
V17.1: Hệ mặt dựng Xingfa 65 lộ đố, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly, thanh nhôm chịu lực dày 2.0÷2.5mmCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm23.146.000
V17.3: Hệ mặt dựng Xingfa 65 đố chìm, kính trắng an toàn 2 lớp dày 6,38ly, thanh nhôm chịu lực dày 2.0÷2.5mmCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm23.366.000
V17: Hệ mặt dựng Xingfa 65 lộ đố, kính cường lực 12mm trắng trong. độ dày thanh nhôm chịu lực 2.0÷2.5 mmCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · OOR- FRANA LUMIm23.212.000
V18: Vách kính cố định hệ 93 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0 mmCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.585.000
V23: Cửa sổ lùa 2 cánh 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnhm22.090.000
V24: Cửa sổ lùa (3) 4 cánh 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnhm21.947.000
V25: Vách kính cố định hệ 55 vát cạnh, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm) Cửa nhôm thủy lực (Nhôm hệ thủy lực TL-FA do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệuCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · cạnhm21.793.000
V28: Cửa trượt quay 4 cánh Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.5 mm). Cửa cuốn (Nhôm cửa cuốn do Công ty Cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR-Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · VFAm22.640.000
V2: Cửa đi 1 cánh hệ 4400 Việt pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400m22.035.000
V3: Cửa đi 1 cánh hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.8 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 450m22.475.000
V4: Cửa đi 2 cánh hệ 450 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.8 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 450m22.475.000
V5: Cửa sổ mở quay (hất) 1 cánh hệ 4400 Việt Pháp , kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong. (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400m22.035.000
V6: Cửa sổ mở quay ( hất) 2 cánh hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400m22.090.000
V7: Cửa sổ lùa 2 cánh hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 2600m22.090.000
V8: Cửa sổ lùa (3) 4 cánh hệ 2600 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3÷1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 2600m21.925.000
VGF Việt Nhật) V10: Vách kính cố định hệ 55 Xingfa, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm21.870.000
Việt Pháp,(bản nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.2 mm). Cửa nhôm trượt quay (Nhôm hệ trượt quay VFA do Công ty cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãnCông ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · FAm24.290.000
Vách cố định hệ mặt dựng 65 dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hấtCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.543.000
Vách cố định hệ mặt dựng 65 nối đố liền cửa sổ 1 cánh mở hấtCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.860.000
Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 dấu đố liền cửa sổ 1 cánh mở hấtCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.533.000
Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 nối dố liền cửa sổ 1 cánh mở hấtCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.849.000
Vách cố định nhôm hệ mặt dựng 52 nối đốCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m22.718.000
hiệu FRANDOOR-FRANALUMI, (Độ dày thanh nhôm chịu lực dày từ 1.6 ÷ 2.5mm, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp. V27: Cửa trượt quay 2 cánh Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.5 mm).Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · VFAm22.728.000
kính an toàn 2 lớp 8,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4÷2.0 mm). Hệ Xingfa (93-55-65) (Nhôm hệ Xingfa do Công ty Cổ phần nhôm Việt Pháp - Nhà máy nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR-FRANALUMI, phụ kiện đồng bộ nhà máy nhôm Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6.38mm, 8.38 mm sử dụng phôi kínhNhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 1100m22.255.000
mm, 8.38 mm sử dụng phôi kính VGF Việt Nhật. V1: Vách kính hệ 4400 Việt Pháp, kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.3 mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · 4400m21.485.000
toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (độ dày thanh nhôm chịu lực 1.8÷2.0mm)Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Phápm22.728.000

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép cuộn tròn trơn Ø6-Ø8 mm CB240-TThép Tiscokg14.682
Thép thanh vằn Ø10 mm CB300-VThép Tiscokg15.227
Thép thanh vằn Ø12 - Ø22 mm CB300-VThép Tiscokg14.864

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Xi măng Hải Phòng PCB 40Công ty TNHH MTV xi măng Hải Phòng · Bao 50kgtấn1.254.545
Xi măng Mai Sơn PCB 30Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn · Bao 50kgtấn1.000.000
Xi măng Mai Sơn PCB 40Công ty cổ phần xi măng Mai Sơn · Bao 50kgtấn1.045.455
Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 30 vỏ dứa/dánCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kgtấn981.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 30 vỏ giấyCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kgtấn995.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 40 vỏ dứa/dánCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kgtấn1.088.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang PCB 40 vỏ giấyCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMI · Bao 50kgtấn1.111.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 30Công ty CP Xi măng Tân Quang-VVMItấn833.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 40CCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMItấn926.000
Xi măng Vinacomin Tân Quang bột PCB 40DCông ty CP Xi măng Tân Quang-VVMItấn880.000
Xi măng Yên Bái PCB 30Nhà máy xi măng Yên Bái · Bao 50kgtấn1.000.000
Xi măng Yên Bình PCB 30Công ty cổ phần xi măng Yên Bình · Bao 50kgtấn1.045.455
Xi măng Yên Bình PCB 40Công ty cổ phần xi măng Yên Bình · TCVN 2682:2020tấn1.154.545

Bức tranh thị trường VLXD tại Tuyên Quang

Vùng kinh tế
Đông Bắc
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Tuyên Quang công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, mưa nhiều mùa hè, đông không quá lạnh nhờ địa hình thấp dần. Sông Lô chảy qua tạo điều kiện thuận lợi cho khai thác cát.

Động lực thị trường

Tuyên Quang nằm trên trục QL2 — Hà Nội đi Hà Giang, là điểm trung chuyển vật liệu cho vùng cao Đông Bắc. Xây dựng nội tỉnh chủ yếu là nhà phố và nhà cấp 4.

Khu vực tập trung đại lý

QL2 đoạn TP Tuyên Quang tập trung đại lý xi măng — thép. Khu vực Sơn Dương có nhiều bãi cát sông Lô.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng Tân Quang (địa phương) cạnh tranh với Vissai và Vicem Bút Sơn từ Hà Nam. Cát sông Lô khai thác tại chỗ cho giá tốt.

Lời khuyên theo mùa

Cát sông Lô rẻ nhất tháng 5–7 khi mực nước cao thuận lợi khai thác.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Tuyên Quang hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng