Bảng giá VLXD tại Vĩnh Long cập nhật từ Sở Xây dựng
Kỳ công bố:2026-05
Kỳ công bố: 2026-05 · Khu vực: Bến Tre cũ
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát xây dựng Cát san lấp | m3 | 260.000 | — | |
| Cát xây dựng Cát vàng hạt mịn (xây tô) | m3 | 430.000 | — | |
| Cát xây dựng Cát vàng hạt to (modul>2.0) | m3 | 560.000 | — | |
| Cát xây dựng Cát vàng hạt trung (modul>1.6÷2) | m3 | 465.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Đá xây dựng Cấp phối đá dăm | m3 | 750.000 | — | |
| Đá xây dựng Đá 1x2 | m3 | 860.000 | — | |
| Đá xây dựng Đá 4x6 | m3 | 780.000 | — | |
| Đá xây dựng Đá mi sàng 0,5x1,6 | m3 | 760.000 | — |
| Vật liệu | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch xây Gạch thẻ Tây Ninh (4*8*18cm) | viên | 1.800 | — | |
| Gạch xây Gạch thẻ Vĩnh Long (4*8*18cm) | viên | 1.800 | — | |
| Gạch xây Gạch thẻ Đồng Nai (4*8*18cm) | viên | 1.800 | — | |
| Gạch xây Gạch ống Tây Ninh (8*8*18cm) | viên | 1.800 | — | |
| Gạch xây Gạch ống Vĩnh Long (8*8*18cm) | viên | 1.800 | — | |
| Gạch xây Gạch ống Đồng Nai (8*8*18cm) | viên | 1.800 | — |
Nền đất yếu phổ biến, gần như mọi công trình cần xử lý móng (cọc bê tông, cọc cừ tràm). Mùa lũ tháng 8–10 ảnh hưởng vận chuyển sà lan và thi công móng.
Nông nghiệp (lúa, cây ăn trái) là chủ lực; xây nhà phố nhỏ và nhà ở nông thôn là phần lớn nhu cầu vật liệu.
QL1A đoạn TP Vĩnh Long là tuyến đại lý chính; bãi cát — đá tập trung dọc sông Cổ Chiên và sông Tiền.
Xi măng Hà Tiên qua sà lan từ Kiên Giang; cát Mekong từ An Giang, Đồng Tháp; thép từ Long An hoặc TP.HCM.
Đặt vật liệu nặng trước mùa lũ (tháng 7) để tránh chi phí sà lan tăng và rủi ro đứt nguồn.
Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.