Live VLXD bulletin from the An Giang Department of Construction
Publication period:2026-05
Published: 2026-05 · Zone: Các xã còn lại (An Giang cũ)
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cáp vặn xoắn hạ thế - 0.6/1kV - TCVN 6447/AS 3560 (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE) | m | 65.530 | — | |
| Cáp vặn xoắn hạ thế -0,6/1 kV- (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6447/AS 3560 — 500m/cuộn | m | 45.610 | — |
| Cáp điều khiển - 0,6/1 kV- (2->37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | m | 355.580 | — | |
| Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu - 0,6/1 kV- (2®37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 121.870 | — |
| Cáp điện kế – 0,6/1 kV- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 124.910 | — |
| Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 1.211.320 | — |
| Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 1.156.730 | — |
| Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 800.270 | — |
| Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 191.830 | — |
| Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1:2005 — 500m/cuộn | m | 183.770 | — |
| Cáp điện lực hạ thế CVV - 300/500V - TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) | m | 50.960 | — | |
| Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện FR-PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1/IEC 60331-21, IEC BS 6387 CAT C — 500m/cuộn | m | 972.640 | — |
| Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộn | m | 425.670 | — |
| Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộn | m | 47.100 | — |
| Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộn | m | 43.360 | — |
| Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộn | m | 55.200 | — |
| Dây điện bọc nhựa PVC - 0,6/1 kV (ruột đồng) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1:2005 — 100m/cuộn | m | 9.390 | — |
| Dây điện dẹp mềm VCmo - 300/500V - TCVN 6610-5 (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) | m | 26.700 | — | |
| Dây điện lực (AV)-0,6/1kV | m | 50.740 | — | |
| Dây điện lực hạ thế CV - 0.6/1kV - AS/NZS 5000.1 (ruột đồng, cách điện PVC) | m | 205.170 | — | |
| Dây điện lực ruột nhôm hạ thế AV - 0.6/1kV - AS/NZS 5000.1 | m | 55.960 | — | |
| Dây điện mềm bọc nhựa PVC - 300/500V- (ruột đồng) | Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227-5) — 100m/cuộn | m | 15.180 | — |
| Dây điện tròn mềm VVCm - 300/500V - TCVN 6610-5 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC) | m | 27.460 | — | |
| Dây điện đơn mềm VCm - 300/500V - TCVN 6610-3 (ruột đồng, cách điện PVC) | m | 3.960 | — | |
| Dây điện đơn mềm VCm - 450/750V - TCVN 6610-3 (ruột đồng, cách điện PVC) | m | 18.500 | — | |
| Ống luồn dây điện : Ống Ống luồn tròn F16 dài 2,9 | m | 26.420 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ bật hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.400.000 | — | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 5mm | m2 | 1.150.000 | — | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 8mm | m2 | 1.300.000 | — | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 5mm | m2 | 1.950.000 | — | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 8mm | m2 | 2.100.000 | — | |
| Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.400.000 | — | |
| Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 8mm | m2 | 1.480.000 | — | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 10mm | m2 | 1.770.000 | — | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 5mm | m2 | 1.500.000 | — | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 8mm | m2 | 1.650.000 | — | |
| HỆ NS-500: Cửa sổ lùa 2 cánh (kèm ô cố định) - Độ dày nhôm T-0.9 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 1.860.000 | — | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin 132Z nhôm dày 0,6mm, màu trắng,, khoảng cách A132mm | m2 | 705.000 | — | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin R85 nhôm dày 0,6mm, màu trắng | m2 | 856.000 | — | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình hộp 100x210x1,4mm, màu trắng, khoảng cách A210mm | m2 | 3.952.000 | — | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình lá liễu 150x21x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A150mm | m2 | 1.866.900 | — | |
| Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình thoi 25x100x1,1mm, màu trắng, khoảng cách A100mm | m2 | 2.410.380 | — | |
| Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình đầu đạn 50x120x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A120mm | m2 | 2.769.000 | — | |
| Trân kim loại nhôm (ALW) Aluwin Cell (Caro) 100x100x0,5mm, mau trắng. Phụ kiện: Móc treo 1,5 chiếc | m2 | 617.000 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Clip-in 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 367.000 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin G85x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 597.709 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Lay-in T- Black 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiện | m2 | 487.000 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R200- R250x0,7mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 698.958 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R300-C300x0,9mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 867.466 | — | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin sọc rộng R100-R120x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 669.912 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 10mm | m2 | 1.600.000 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm | m2 | 1.330.000 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm | m2 | 1.500.000 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 10mm | m2 | 1.500.000 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.200.000 | — | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 8mm | m2 | 1.330.000 | — | |
| năm, độ dày nhôm 1.2 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 2.400.000 | — | |
| năm. Độ dày nhôm 2.0 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 2.815.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| SONVIP ALKALI PREMER (Sơn Lót cao cấp trong nhà loại 18 Lít; 19.5kg độ phủ 15m2/lớp/kg) | kg | 94.250 | — | |
| SONVIP PRO SHINE (Sơn ngoài trời cao cấp bóng chống rêu mốc loại 18 lít ; 19.5kg)- độ phủ 12m2/lớp/kg | kg | 184.340 | — | |
| Sơn giao thông lót kg 04 kg/ lon 18 | kg | 94.100 | — | |
| Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu trắng, đen) JOWAY kg 05 kg/lon 25 | kg | 153.000 | — | |
| Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu vàng, đỏ) JOWAY kg 25 | kg | 190.500 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép dày mạ độ dày 0.58mm, độ mạ Z08 | kg | 20.600 | — | |
| Thép dày mạ độ dày 0.75mm, độ mạ Z08 | kg | 20.150 | — | |
| Thép dày mạ độ dày 0.95mm, độ mạ Z08 | kg | 19.650 | — | |
| Thép dày mạ độ dày 1.15mm, độ mạ Z08 | kg | 19.350 | — | |
| Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø6, Mác Thép CB240 | kg | 14.555 | — | |
| Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø8, Mác Thép CB240, CB300 | kg | 14.555 | — | |
| Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø10, Mác Thép CB300, Grade 40 | kg | 14.727 | — | |
| Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø12, Mác Thép CB300, Grade 40 | kg | 14.727 | — | |
| Ống Thép Mạ Kẽm Size: 14x14, 16x16, 13x26, 20x20, 25x25, Ф21, Ф27, Ф34 có độ dày ≥ 0.60 mm - < 1.00 mm | kg | 19.190 | — | |
| Ống Thép Mạ Kẽm Size: 20x40, 25x50, 30x30, 30x60, 40x40, 40x80, 50x50, 50x100, Ф42, Ф49, Ф60, Ф76, Ф90, Ф114 có độ dày >1.40 mm-2.00 mm | kg | 18.400 | — | |
| Ống Thép Đen độ dày 1.60 mm | kg | 18.800 | — | |
| Ống Thép Đen độ dày 1.80 mm - ≤ 2.00 mm | kg | 17.700 | — | |
| Ống Thép Đen độ dày > 2.00 mm | kg | 17.100 | — |
Jul–Nov flood season with water rising 3–4 m above normal; many areas use stilt houses or elevated foundations. Alluvial soil is fertile but soft.
Mekong sand extraction and cement production (Long Xuyên) are the two big local industries; barge transport reaches across the Mekong Delta.
Long Xuyên city on QL91 and Châu Đốc are the two main dealer corridors. Long Xuyên river port is a large-scale sand export point.
Locally extracted Mekong sand; Hà Tiên 2 cement is produced in-province; rebar from HCMC and Long An.
Both sand and cement are produced locally — An Giang has among the lowest shell-construction costs in the region if you order directly from plants/ports.
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.