Latest nhôm kính prices in An Giang, sourced from the An Giang Department of Construction, period 2026-05.
| Product | Spec / Brand | Unit | Price (VND) |
|---|---|---|---|
| Cửa sổ bật hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.400.000 | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 5mm | m2 | 1.150.000 | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 8mm | m2 | 1.300.000 | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 5mm | m2 | 1.950.000 | |
| Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 8mm | m2 | 2.100.000 | |
| Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.400.000 | |
| Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 8mm | m2 | 1.480.000 | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 10mm | m2 | 1.770.000 | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 5mm | m2 | 1.500.000 | |
| Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 8mm | m2 | 1.650.000 | |
| HỆ NS-500: Cửa sổ lùa 2 cánh (kèm ô cố định) - Độ dày nhôm T-0.9 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 1.860.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin 132Z nhôm dày 0,6mm, màu trắng,, khoảng cách A132mm | m2 | 705.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin R85 nhôm dày 0,6mm, màu trắng | m2 | 856.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình hộp 100x210x1,4mm, màu trắng, khoảng cách A210mm | m2 | 3.952.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình lá liễu 150x21x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A150mm | m2 | 1.866.900 | |
| Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình thoi 25x100x1,1mm, màu trắng, khoảng cách A100mm | m2 | 2.410.380 | |
| Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình đầu đạn 50x120x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A120mm | m2 | 2.769.000 | |
| Trân kim loại nhôm (ALW) Aluwin Cell (Caro) 100x100x0,5mm, mau trắng. Phụ kiện: Móc treo 1,5 chiếc | m2 | 617.000 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Clip-in 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 367.000 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin G85x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 597.709 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Lay-in T- Black 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiện | m2 | 487.000 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R200- R250x0,7mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 698.958 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R300-C300x0,9mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 867.466 | |
| Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin sọc rộng R100-R120x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiện | m2 | 669.912 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 10mm | m2 | 1.600.000 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 5mm | m2 | 1.330.000 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 8mm | m2 | 1.500.000 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 10mm | m2 | 1.500.000 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 5mm | m2 | 1.200.000 | |
| Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 8mm | m2 | 1.330.000 | |
| năm, độ dày nhôm 1.2 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 2.400.000 | |
| năm. Độ dày nhôm 2.0 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/ | m2 | 2.815.000 |
Use our house cost estimator to translate nhôm kính prices in An Giang into a build budget. The estimator multiplies live material prices for your province by the quantity factor of each house template (grade-4, townhouse, villa).
The published prices on this page are at-warehouse / dealer prices, excluding transport. When buying nhôm kính in An Giang:
Leave your information and our experts will contact you for a free consultation on construction, materials, interior design, or market pricing.