Low286.000 VND/
Average3.065.224 VND/
High8.500.000 VND/
SKUs91
ProductSpec / BrandUnitPrice (VND)
1. Kính 5mm thườngĐồng/m²286.000
2. Kính 5mm cường lựcĐồng/m²715.000
3. Kính 8mm cường lựcĐồng/m²793.000
4. Kính 10mm cường lựcĐồng/m²962.000
5. Kính 12mm cường lựcĐồng/m²1.209.000
6. Kính an toàn 6.38mmĐồng/m²793.000
7. Kính an toàn 8.38mmĐồng/m²832.000
8. Kính an toàn 10.38mmĐồng/m²836.000
9. Kính an toàn 12.38mmĐồng/m²1.014.000
Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài kính suốt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5)hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực bao gồm Phụ kiện đồng bộ.đ/m22.640.000
Cửa sổ 1 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.260.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.310.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính suốt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực,bao gồm Phụ kiện đồng bộ.đ/m22.640.000
Cửa sổ 4 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.360.000
Cửa sổ lùa 1 cánh / 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, kèm chia đố giữa / ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.970.000
Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm RMAX sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188 kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộđ/m23.117.600
Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh / 6 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-93, kèm ô cố định- Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.915.000
Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-Lux AW76Độ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mmm24.730.000
Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh, hệ 188, kèm ô cố địnhĐồng/m22.365.000
Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh, hệ 888, kèm ô cố địnhKính trắng cườngm22.200.000
Cửa sổ lùa 2 cánh biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.120.000
Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm ALUMEN (6063-T5) hệ 76(24) sơn tĩnh điện,Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiệnđồng bộđ/m22.280.000
Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực,bao gồm phụ kiện đồng bộ.đ/m22.760.000
Cửa sổ lùa 4 cánh biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.170.000
Cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm ALUMEN (6063-T5) hệ 76(24) sơn tĩnh điện. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện đồng bộđ/m22.280.000
Cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.4mm(6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực, bao gồm phụ kiện đồng bộ.đ/m22.916.000
Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1038, kèm ô cố địnhmm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.860.000
Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-380, kèm ô cố địnhmm Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.035.000
Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-55, kèm ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm23.080.000
Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-838, kèm ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.640.000
Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1038, kèm ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.860.000
Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-55, kèm ô cố địnhmm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm23.080.000
Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-838, kèm ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.640.000
Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-Lux AW65, kèm ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mmm25.445.000
Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ Vát cạnh NS-VC55, kèm chia đố giữa / ô cố địnhĐộ dày nhôm 1.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.915.000
Cửa sổ mở quay, mở lùa có chia đố hoặc có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường.Đồng/m²2.800.000
Cửa sổ mở quay, mở lùa không chia đố; không có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường.Đồng/m²2.550.000
Cửa xếp lùa 3 cánh / 4 cánh / 5 cánh / 6 cánh, hệ NS-Lux AF80- Độ dày nhôm 1.8 - 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mmm27.590.000
Cửa đi 1 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.400.000
Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực. bao gồm Phụ kiện đồng bộ.đ/m22.820.000
Cửa đi 2 cánh mẹ bồng con kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộđ/m22.880.000
Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5)hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực ,bao gồm Phụ kiện đồng bộ.đ/m22.820.000
Cửa đi 2 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.450.000
Cửa đi 4 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộđ/m12.940.000
Cửa đi 4 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp,Đồng/m²2.500.000
Cửa đi 4 cánh mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng bảo hành 5 năm. Kính trắng cường lực 5mm; bao gồm Phụ kiện đồng bộ.đ/m22.940.000
Cửa đi lùa 2 cánh / 3 cánh / 4 cánh / 6 cánh, 2 ray, hệ NS-95Plus, kèm ô cố định- Độ dày nhôm 1.6- 1.7 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm23.190.000
Cửa đi lùa 2 cánh / 4 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-93, kèm ô cố địnhmm - Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.915.000
Cửa đi lùa 2 cánh / 4 cánh, 2 ray, hệ NS-Lux AS108, kèm chia đố giữa / ô cố địnhĐồng/m24.345.000
Cửa đi lùa 2 cánh biên dạng hệ ĐTT - 93 liền nẹp, độ dày trung bình cánh 2mm, khung bao 2mm.Đồng/m²2.300.000
Cửa đi lùa 3 cánh / 6 cánh – khung bao 3 ray, hệ NS-93, kèm ô cố định- Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm23.300.000
Cửa đi lùa 3 cánh / 6 cánh, 3 ray, hệ NS-Lux AS108, kèm chia đố giữa / ô cố địnhmm - Độ dày nhôm 2.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mmm25.335.000
Cửa đi lùa 4 cánh biên dạng hệ ĐTT - 93 liền nẹp, độ dày trung bình cánh 2mm, khung bao 2mm.Đồng/m²2.350.000
Cửa đi mở 1 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3 cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộđ/m22.700.000
Cửa đi mở 2 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộđ/m22.760.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, kèm chia đố giữa / ô cố định- Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm - Độ dày nhôm 2.0m23.135.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ 1000, kèm ô cố định / chia đố chứa lamriĐộ dày nhôm 1.2 mm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm Độ dày nhôm 1.1m22.640.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1000, kèm ô cố định / kính suốtmm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.365.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-700, kèm ô cố định / chia đố chứa lamriĐộ dày nhôm T-0.9 mm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm22.420.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-Lux AD65, kèm chia đố giữa / ô cố địnhmm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm - Độ dày nhôm 2.0m25.610.000
Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ Vát cạnh NS-VC55, kèm chia đố giữa / ô cố địnhmm. Kính trắng cườngm22.420.000
Cửa đi mở quay 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, khung bao 100, kèm chia đố giữa / ô cố địnhĐồng/m23.300.000
Cửa đi mở quay, mở lùa có chia đố hoặc có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường.Đồng/m²3.200.000
Cửa đi mở quay, mở lùa không chia đố hoặc không có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường.Đồng/m²2.850.000
Cửa đi xếp lùa 3 cánh / 4 cánh / 5 cánh / 6 cánh, hệ NS-XL60- Độ dày nhôm 1.8 - 2.8 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mmm23.740.000
HỆ MẶT DỰNG NS-50: kết cấu khung 50x112, màu sơn tĩnh điện, bảo hành 05 năm,Độ dày nhôm 2.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 10 mmm23.795.000
HỆ MẶT DỰNG NS-65: kết cấu khung 65x120, màu sơn tĩnh điện, bảo hành 05 nămĐộ dày nhôm 2.5 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 10 mmm24.180.000
Hệ lam che nắng nhôm hình con thoi Hộp: 50x100x1.2; Con thoi: 18x100x1.0Đồng/m²6.400.000
Hệ lam che nắng nhôm lá liễu Hộp: 50x100x1.2; Lá liễu: 22x120x1.0Đồng/m²6.300.000
Hệ lam che nắng nhôm lá liễu Hộp: 50x150x1.5; Lá liễu: 22x150x1.1Đồng/m²7.450.000
Lam nhôm chắn nắng chử Z - ALUMEN 132S * 0.06mm - 5 lá / 1m2 (bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76)đ/m21.260.000
Lam nhôm chắn nắng chử Z - ALUMEN 135Z * 1,5mm - 5 lá / 1m2 (bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76)đ/m22.760.000
Lam nhôm lá liễu ALUMEN 120 * 1mm ,góc nghiêng 30 độ 5 lá / 1m2( bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76)đ/m22.220.000
Lam nhôm lá liễu ALUMEN 150 * 1,1mm ,góc nghiêng 30 độ 5 lá / 1m2( bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76)đ/m22.640.000
Mặt dựng hệ JPA kích thước 65x108 dày 2.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 2200mm < 3600mm).Đồng/m²4.700.000
Mặt dựng hệ JPA kích thước 65x130 dày 3.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 3600mm < 6000mm).Đồng/m²5.000.000
Mặt dựng hệ JPK kích thước 52x95 dày 2.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 2200mm < 3600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển )Đồng/m²6.900.000
Mặt dựng hệ JPK kích thước 52x150 dày 3.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 3600mm < 6000mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển )Đồng/m²8.500.000
Mặt dựng ĐTT - 65 ( 65 x 120 mm), độ dày 2.5 mm.Đồng/m²3.800.000
Mặt dựng ĐTT - 65 ( 65 x 77 mm), độ dày 2.5 mm.Đồng/m²2.980.000
Song bảo vệ nhôm hình bầu dục 20 * 30 *1,5 mm ,khung bao 22 * 32 *1,5 mm nhôm ALUMEN (6063-T5) sơn tĩnh điệnđ/m21.080.000
Song bảo vệ nhôm Ống tròn D 22 dày 1,4 mm,khung bao hộp 22*32*1,5mm nhôm ALUMEN (6063-T5) sơn tĩnh điệnđ/m21.200.000
Vách kính cố định dùng khung nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lựcđ/m22.940.000
Vách kính hệ JPA dày 1.2mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 1200mm < 2200mm).Đồng/m²2.800.000
Vách kính hệ JPA dày 1.4mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2200mm < 2600mm).Đồng/m²2.950.000
Vách kính hệ JPA dày 2.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2600mm ≤ 3600mm).Đồng/m²3.200.000
Vách kính hệ JPK dày 1.4mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2200mm < 2600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển )Đồng/m²5.000.000
Vách kính hệ JPK dày 2.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2600mm ≤ 3600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển )Đồng/m²5.400.000
Vách kính ĐTT - 55, độ dày trung bình khung bao 1.4mm.Đồng/m²1.950.000
Vách mặt dựng lộ đố kính nổi cố định nhôm Xingfa ALUMEN(6063-T5)hệ 65 (65*120*2.5mm), sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 12 ly cường lựcđ/m24.220.400
Vách mặt dựng lộ, đố kính nổi,cố định nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5)hệ 65 (65*77*2.5mm), sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 12 ly cường lựcđ/m23.716.400

Estimate house cost using nhôm kính in TP. Hồ Chí Minh

Use our house cost estimator to translate nhôm kính prices in TP. Hồ Chí Minh into a build budget. The estimator multiplies live material prices for your province by the quantity factor of each house template (grade-4, townhouse, villa).

Where to buy nhôm kính in TP. Hồ Chí Minh?

The published prices on this page are at-warehouse / dealer prices, excluding transport. When buying nhôm kính in TP. Hồ Chí Minh:

  • Compare prices from at least 3 tier-1 dealers for a fair price.
  • Ask about transport fees and delivery terms (by distance, by tonne).
  • Check bulk discount thresholds — typically 3–5% off for sizable orders.
  • Cross-check the latest publication period (2026-04) so you're not buying off stale prices.

Need more advice?

Leave your information and our experts will contact you for a free consultation on construction, materials, interior design, or market pricing.

Nhôm kính prices in TP. Hồ Chí Minh today | Vật Giá Top