Low294.342 VND/
Average2.402.022 VND/
High4.804.240 VND/
SKUs28
ProductSpec / BrandUnitPrice (VND)
Cửa Panô kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc) - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa đi Panô kính + hoa sắt (có bản lề, ke, chốttại công trình — Chân công trìnhm21.900.000
Cửa chớp (có bản lề, ke, chốt dọc) - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa sổ Panô đặc ván dầy 2cm (có bản lề, ke, chốttại công trình — Chân công trìnhm22.300.000
Cửa cuốn: F45I (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.768.358
Cửa cuốn: F46 (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.975.849
Cửa cuốn: F46I (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.495.224
Cửa cuốn: F48 (kích thước 3500x3200mm) Pháp) (Đơn giá chưa bao gồm Moto, lưu điện)" TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.561.776
Cửa cuốn: F48E (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.392.505
Cửa cuốn: F49-2 (kích thước 3500x3200mm)Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.185.013
Cửa cuốn: F49-3 (kích thước 3500x3200mm) Mô tơ và lưu điện : nhãn hiệu FRANDOOR-Công ty CP Nhôm Việt Pháp - Nhà máy Nhôm Việt Pháp · " TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.495.137
Cửa nhôm thủy lực (Nhôm hệ thủy lực do Công ty - 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (kích thước cửa 1100 x2600 mm, độ dày thanh" ISO 9001:2015 QCVN 16:2019/BXD — " Chânm24.662.560
Cửa sổ Panô đặc ván dầy 2cm (có bản lề, ke, chốt - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa sổ Panô đặc ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốttại công trình — Chân công trìnhm22.150.000
Cửa sổ Panô đặc ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốt - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa sổ kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc)tại công trình — Chân công trìnhm22.350.000
Cửa sổ chớp (có bản lề, ke, chốt dọc) - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa sổ gỗ kính lật (có ke, chốt)tại công trình — Chân công trìnhm22.550.000
Cửa sổ gỗ kính lật (có ke, chốt) - Loại gỗ lim Nam Phitại công trình — Chân công trìnhm21.850.000
Cửa sổ kính 5 ly (có bản lề, ke, chốt dọc) - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa sổ chớp (có bản lề, ke, chốt dọc)tại công trình — Chân công trìnhm21.850.000
Cửa đi Panô kính + hoa sắt (có bản lề, ke, chốt - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa chớp (có bản lề, ke, chốt dọc)tại công trình — Chân công trìnhm22.100.000
Cửa đi Panô đặc ván dầy 2cm (có bản lề, ke, chốt - Loại gỗ lim Nam Phi Cửa đi Panô đặc ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốttại công trình — Chânm21.800.000
Cửa đi Panô đặc ván dầy 3cm (có bản lề, ke, chốt - Loại gỗ lim Nam Phitại công trình — Chânm22.200.000
Kính trắng dày 6,38mm của công ty CP kính dán an hành 5 năm. toàn Hồng Phúc." QCVN 16:2019/BXD — " Chân côngm22.651.000
Nhóm gạch BIa, gạch granite nhãn hiệuGạch TCVN 13113:2020 — ốp lát Viglacera Chânm2294.342
Nhóm gạch BIa, gạch granite nhãn hiệu Gạch gốm ốp lát, kích thước 45x90cm độ dày 20mm Viglacera:PCL20-45901,02,.. PSH20-45901,02,…" TCVN 13113:2020 — " Chân công trìnhm2588.683
Nhóm gạch BIa, gạch granite nhãn hiệu Viglacera, Gạch gốm ốp lát, kích thước 60x60cm muối tiêu , gạch dày: PTSMT 601,02,…" TCVN 13113:2020 — " Chânm2313.276
Nhóm gạch BIa, gạch granite nhãn hiệu gốm ốp lát, kích thước 80x80cm khung phổ PG5-8801,02, PG6-8801,02,…" TCVN 13113:2020 — " Chânm2327.046
Nhôm Xingfa thương hiệu VIXINGF ALUMI sản - 2 lớp 6,38 mm trắng trong (kích thước vách 2000 V10: Vách kính cố định hệ 55 Xingfa, kính an toàn x1600mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.4 mm)" ISO 9001:2015 QCVN 16:2019/BXD — " Chân côngm21.841.840
nhôm 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (kích thước cửa 1100 x2600 mm, độ dày thanh" TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm24.555.077
nhôm Việt Pháp sản xuất nhãn hiệu FRANDOOR- - 2 lớp 6,38 mm trắng trong (kích thước cửa 1800 x2400 mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.6÷2.5" TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm23.051.737
nhôm Việt Pháp, kính an toàn hai lớp dày 6.38 - 6,38 mm trắng trong.(kích thước cửa 1600 x2200 V20: Cửa đi 2 cánh hệ 55 VFA, kính an toàn 2 lớp mm, độ dày thanh nhôm chịu lực 1.0 mm)" TCVN 9366-2:2012 — " Chân côngm22.242.965
nhôm chịu lực 1.6÷2.2 mm). - 120mm) kính an toàn 2 lớp 6,38 mm trắng trong (kích thước cửa 2200 x2600 mm, độ dày thanh" ISO 9001:2015 QCVN 16:2019/BXD — " Chânm24.804.240

Estimate house cost using nhôm kính in Hưng Yên

Use our house cost estimator to translate nhôm kính prices in Hưng Yên into a build budget. The estimator multiplies live material prices for your province by the quantity factor of each house template (grade-4, townhouse, villa).

Where to buy nhôm kính in Hưng Yên?

The published prices on this page are at-warehouse / dealer prices, excluding transport. When buying nhôm kính in Hưng Yên:

  • Compare prices from at least 3 tier-1 dealers for a fair price.
  • Ask about transport fees and delivery terms (by distance, by tonne).
  • Check bulk discount thresholds — typically 3–5% off for sizable orders.
  • Cross-check the latest publication period (2026-04) so you're not buying off stale prices.

Need more advice?

Leave your information and our experts will contact you for a free consultation on construction, materials, interior design, or market pricing.

Nhôm kính prices in Hưng Yên today | Vật Giá Top