Latest gạch xây prices in TP. Hồ Chí Minh, sourced from the TP. Hồ Chí Minh Department of Construction, period 2026-04.
| Product | Spec / Brand | Unit | Price (VND) |
|---|---|---|---|
| Gạch bê tông Block 2 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 4.676 | |
| Gạch bê tông Block 3 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 5.370 | |
| Gạch bê tông Block 4 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 8.657 | |
| Gạch bê tông Block 6 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 4.676 | |
| Gạch bê tông Block 8 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 7.778 | |
| Gạch bê tông demi Block 2 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 2.917 | |
| Gạch bê tông demi Block 4 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 5.556 | |
| Gạch bê tông rỗng 4 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 1.060 | |
| Gạch bê tông đặc (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 889 | |
| Gạch demi bê tông rỗng 4 lỗ (gạch xây có trát), mác M7,5 | đồng/ viên | 653 |
Use our house cost estimator to translate gạch xây prices in TP. Hồ Chí Minh into a build budget. The estimator multiplies live material prices for your province by the quantity factor of each house template (grade-4, townhouse, villa).
The published prices on this page are at-warehouse / dealer prices, excluding transport. When buying gạch xây in TP. Hồ Chí Minh:
Leave your information and our experts will contact you for a free consultation on construction, materials, interior design, or market pricing.