Live VLXD bulletin from the Bắc Ninh Department of Construction
Publication period:2026-05
Published: 2026-05
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát nghiền | Đầu tư ICR Giá trên phương tiện Hội 1, xã vận chuyển tại mỏ h Quảng Ngãi · Công ty TNHH QCVN - Thôn Nham 6:2023/BXD Đông Sơn, tỉn | m3 | 380.000 | — |
| Cát san lấp | TCVN 7570:2006 | m3 | 320.000 | — |
| Cát vàng | Cam h · BXD | m3 | 750.000 | — |
| Cát xây trát | TCVN 7570:2006 | m3 | 300.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cấp phối đá dăm | Công ty TNHH Xây dựng Thương mại Đồng Tâm · Loại 1 | m3 | 281.818 | — |
| Đá dăm | Công ty TNHH MTV Hà Ngân · (0,5x1)cm | m3 | 360.000 | — |
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 309.091 | — |
| Đá mạt | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7572:2006 — Kích thước viên < 5 mm | m3 | 340.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cáp nhôm vặn xoắn, cách điện | m | 116.900 | — | |
| bằng PVC loại không có vỏ | m | 13.760 | — | |
| lực ruột đồng, cách điện bằng | m | 1.690.690 | — | |
| điện bằng PVC loại không có | m | 14.370 | — | |
| điện bằng XLPE/PVC không | m | 128.350 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch bê tông 210x100x60 mm | viên | 1.350 | — | |
| Gạch bê tông 220x105x65 mm | viên | 1.400 | — | |
| Gạch bê tông đặc mác 100 | viên | 1.400 | — | |
| Gạch xây | Không có thông tin — tin nt | viên | 1.350 | — |
| Gạch xây 105 x 60mm, 210x100x60mm | viên | 1.500 | — | |
| Gạch xây 75 | viên | 4.400 | — | |
| Ngói | viên | 37.425 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch lát | c x · Ceramic KT: 40 x 40 | m | 196.850 | — |
| Gạch lát Mác 500 dày 8cm | m2 | 181.100 | — | |
| Gạch lát màu đỏ/ghi xám/vàng; Mác | m2 | 211.025 | — | |
| Gạch lát đỏ/ghi xám/vàng; Mác 500 dày | m2 | 204.200 | — | |
| Gạch ốp 88002,… | m2 | 368.000 | — | |
| Gạch ốp AMM-44001, MNN44006 | m2 | 360.000 | — | |
| Gạch ốp AMM-48001, AMM-48003,… | m2 | 360.000 | — | |
| Gạch ốp AMP - 36003, AMP - | m2 | 290.000 | — | |
| Gạch ốp AMP - 66001, AMP - | m2 | 304.000 | — | |
| Gạch ốp ASM - 66003, ASM - | m2 | 375.000 | — | |
| Gạch ốp CSK 3601, CSK 3602, CSK | m2 | 396.500 | — | |
| Gạch ốp CSM 88001, CSM 8803, CSM | m2 | 425.000 | — | |
| Gạch ốp SKM-66001, SKM-66002…. | m2 | 282.000 | — | |
| Gạch ốp SMM-36001,SMM-36002…. | m2 | 282.000 | — | |
| Gạch ốp SMM-66001,SMM-66002…. | m2 | 282.000 | — | |
| Gạch ốp VGM66001, VGM66002 | m2 | 275.000 | — | |
| Gạch ốp VY- M48001, VY- M48002… | m2 | 360.000 | — | |
| Gạch ốp VY2 - M48001… | m2 | 360.000 | — | |
| Gạch ốp VY2-M36001, ….. | m2 | 246.000 | — | |
| Gạch ốp VY2-M66001, ….. | m2 | 246.000 | — | |
| Gạch ốp VY2-M88001, ….. | m2 | 368.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Kính dán an toàn 2 lớp, 6.38mm | m2 | 1.250.000 | — | |
| nhôm chữ U cao 50mm và rộng | m2 | 1.120.000 | — | |
| vách | m2 | 350.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Ống nhựa HDPEx/105 | m | 44.200 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/112 | m | 50.900 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/130 | m | 62.500 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/160 | m | 97.100 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/195 | m | 132.600 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/32 | m | 10.200 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/40 | m | 11.900 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/50 | m | 17.100 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/65 | m | 23.400 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/85 | m | 34.000 | — | |
| Ống nhựa HDPEx/95 | m | 38.200 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Sơn | kg | 5.500 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép C12 SS400, CT38 | kg | 15.600 | — | |
| Thép C14 SS400, CT38 | kg | 16.050 | — | |
| Thép C15 SS400, CT38 | kg | 16.050 | — | |
| Thép C16 SS400, CT38 | kg | 16.050 | — | |
| Thép C8÷C10 SS400, CT38 | kg | 15.550 | — | |
| Thép I10 SS400, L=6m, 9m | kg | 16.000 | — | |
| Thép I12 SS400, L=6m, 9m | kg | 15.950 | — | |
| Thép I15 SS400, CT38, CT42 | kg | 16.200 | — | |
| Thép cuộn tròn trơn | kg | 15.670 | — | |
| Thép cuộn vằn d8 CB300-V | kg | 15.670 | — | |
| Thép góc L100 SS400, CT38 | kg | 15.600 | — | |
| Thép góc L100 SS540, L=6m | kg | 17.000 | — | |
| Thép góc L120÷L130 SS400 | kg | 16.850 | — | |
| Thép góc L120÷L130 SS540 | kg | 17.000 | — | |
| Thép góc L150 SS540, L=6m | kg | 17.400 | — | |
| Thép góc L150, SS400, L=6m | kg | 17.200 | — | |
| Thép góc L40 SS400, CT38 | kg | 15.750 | — | |
| Thép góc L50 SS400, CT38 | kg | 15.550 | — | |
| Thép góc L60 SS400, CT38 | kg | 15.550 | — | |
| Thép góc L63÷L65 SS400 | kg | 15.500 | — | |
| Thép góc L70÷L80 SS400 | kg | 15.450 | — | |
| Thép góc L90 SS400, CT38 | kg | 15.600 | — | |
| Thép thanh vằn D10 | Thép cuộn f6-f8 kg CB240T Công ty Cổ phần Thép Việt Ý Giá chưa có · CB300V | kg | 16.420 | — |
| Thép thanh vằn D10 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 15.750 | — |
| Thép thanh vằn D10 CB400- | kg | 15.950 | — | |
| Thép thanh vằn D10 cây | kg | 15.800 | — | |
| Thép thanh vằn D12 | Thép cuộn f6-f8 kg CB240T Công ty Cổ phần Thép Việt Ý Giá chưa có · CB300V | kg | 16.220 | — |
| Thép thanh vằn D12 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 15.650 | — |
| Thép thanh vằn D12 CB400- | kg | 15.850 | — | |
| Thép thanh vằn D13-D32 | kg | 15.750 | — | |
| Thép thanh vằn D13-D32 cây | kg | 15.600 | — | |
| Thép thanh vằn D16 cây | kg | 15.550 | — | |
| Thép thanh vằn D36 CB400- | kg | 15.950 | — | |
| Thép thanh vằn D40 CB400- | kg | 16.150 | — | |
| Thép thanh vằn D9 cây | kg | 14.850 | — | |
| Thép thanh vằn d14 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d16 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d18 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d20 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d22 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d25 | kg | 16.220 | — | |
| Thép thanh vằn d28 | kg | 16.320 | — | |
| Thép thanh vằn d32 | kg | 16.320 | — | |
| Thép thanh vằn d9 | kg | 16.120 | — | |
| Thép tròn trơn D6, D8 cuộn | kg | 15.150 | — | |
| Thép vằn D10 cuộn CT5 | kg | 15.200 | — | |
| Thép vằn D8 cuộn SD295A | kg | 15.150 | — | |
| đường kính 10 mm | kg | 15.420 | — | |
| đường kính 12 mm | kg | 15.220 | — | |
| đường kính 14 mm-32 mm | kg | 15.220 | — | |
| đường kính 36 mm | kg | 15.420 | — | |
| đường kính 40 mm | kg | 15.620 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Tôn mạ kẽm dày 0,35mm | m2 | 93.000 | — | |
| Tôn mạ kẽm dày 0,40mm | m2 | 103.000 | — | |
| Tôn mạ kẽm dày 0,45mm | m2 | 114.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thành Thắng PCB 30 | tấn | 1.180.000 | — | |
| Thành Thắng PCB 40 | tấn | 1.330.000 | — | |
| VICEM Bút Sơn bao PCB 30 | tấn | 1.630.000 | — | |
| VICEM Bút Sơn bao PCB 40 | tấn | 1.650.000 | — | |
| VICEM Bút Sơn rời PCB 40 | tấn | 1.230.000 | — | |
| Xi măng | Xi măng bao PCB30 đống/tấn TCVN 6260:2020 Bao 50kg Công ty Cổ phần xi · PCB40 Tấn | tấn | 1.330.000 | — |
| Xi măng Hoàng Long PCB30 | tấn | 1.460.000 | — | |
| Xi măng Hoàng Long PCB40 | tấn | 1.560.000 | — | |
| Xi măng PCB30 | TCVN 2682:2020 | tấn | 1.078.000 | — |
| Xi măng PCB40 | n XM Đức Sơn | tấn | 1.143.000 | — |
| Xi măng TheVissai MC25 | tấn | 1.320.000 | — | |
| Xi măng TheVissai PCB30 | tấn | 1.550.000 | — | |
| Xi măng TheVissai PCB40 | tấn | 1.620.000 | — | |
| Xi măng Xuân Sơn PCB30 | tấn | 1.510.000 | — | |
| Xi măng Xuân Sơn PCB40 | tấn | 1.580.000 | — |
Climate mirrors Hanoi — spring 'nồm' and summer downpours. Short distance to Hanoi allows flexible last-minute material sourcing.
Samsung, Foxconn and VSIP industrial parks make Bắc Ninh the densest factory province in the north. Expatriate and worker housing is the fastest-growing residential segment.
Route QL1A through Bắc Ninh city and Từ Sơn city are the main dealer corridors. Yên Phong hosts many warehouses serving the industrial parks directly.
Hoà Phát rebar from Hưng Yên is only ~30 km away — usually the lowest northern price. Cement comes from Hà Nam and Ninh Bình via QL1.
Proximity to Hanoi lets you buy in small batches rather than stockpile — reduces short-term price-swing risk.
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.