Live VLXD bulletin from the Đồng Nai Department of Construction
Publication period:2026-04
Published: 2026-04 · Zone: Khu vực 1
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cát bê tông | Công ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006 | m3 | 480.000 | — |
| Cát san lấp | TCVN 7570:2006 | m3 | 370.000 | — |
| Cát xây trát | TCVN 7570:2006 | m3 | 470.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 305.000 | — |
| Đá mi bụi | TCVN 7570:2006 | m3 | 267.500 | — |
| Đá mi sàng | t nt · TCVN 7570:2006 | m3 | 277.500 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Dây điện | TCVN 6610-3 | m | 57.090 | — |
| Dây đồng trần | m | 188.690 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch đất sét nung | TCVN 1450:2010 | viên | 1.300 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Gạch ceramic | m2 | 135.000 | — | |
| Gạch granite | m2 | 200.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Ván khuôn gỗ ép công nghiệp | m3 | 4.545.455 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Cửa sổ khung kính | m2 | 1.350.000 | — | |
| Cửa sổ khung nhôm kính | m2 | 1.260.000 | — | |
| Cửa đi khung kính | m2 | 1.550.000 | — | |
| Cửa đi khung nhôm kính | m2 | 1.360.000 | — | |
| Kính cường lực trong | TCVN 7455:2013 | m2 | 650.000 | — |
| Kính dán an toàn trong | TCVN 7364:2018 | m2 | 850.000 | — |
| Kính thường màu | TCVN 7526:2005 | m2 | 495.000 | — |
| Kính thường trong | TCVN 7526:2005 | m2 | 380.000 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Ống bảo hộ dây dẫn | TCVN 7997:2009 | m | 21.591 | — |
| Ống gân xoắn | TCVN 8699:2011 | m | 58.500 | — |
| Ống nhựa HDPE | TCVN 7305-2:2008; DIN 8074 | m | 11.690 | — |
| Ống nhựa bảo hộ dây dẫn | m | 63.600 | — | |
| Ống nhựa uPVC | m | 118.800 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| Thép cuộn | TCVN 1651-1:2008 ø(6 - 8) - | kg | 15.273 | — |
| Thép cuộn 6mm (CB240T) | TCVN 1651-1:2008 | kg | 15.260 | — |
| Thép cuộn 8mm (CB240T) | TCVN 1651-1:2009 | kg | 15.260 | — |
| Thép cây vằn | TCVN 1651-1:2008 | kg | 14.790 | — |
| Thép hình mạ các loại kẽm | TCVN 1651-1:2008 mạ các loại | kg | 17.000 | — |
| Thép hình, thép tấm các loại | TCVN 1651-1:2008 thép tấm các | kg | 17.500 | — |
| Thép thanh vằn 10mm (Gr40) | ASTM | kg | 15.480 | — |
| Material | Spec / Brand | Unit | Price (VND) | Δ |
|---|---|---|---|---|
| tấm lợp, Tôn sóng mạ màu | JIS G 3321:2012 | m2 | 108.000 | — |
Tropical two-season climate: wet May–Oct, dry Nov–Apr. Right next to HCMC, with similar building patterns.
Most factory-park-heavy province in Vietnam (Biên Hoà 1, 2, Long Thành, Nhơn Trạch); enormous pre-engineered factory demand. Long Thành Airport boosts regional construction.
Route QL1A through Biên Hoà city clusters major dealers; Nhơn Trạch and Long Thành host many stone and sand yards serving the industrial parks.
Hoá An blue stone (Biên Hoà) is locally quarried — Đồng Nai is the main blue-stone source for all of the Southeast. Pomina rebar is made in nearby Bà Rịa — Vũng Tàu.
Buying blue stone direct at the Hoá An quarry clearly beats HCMC dealer prices (especially with large dump-truck transport).
Methodology: prices are crawled automatically from the provincial Department of Construction bulletin; market context is authored and refreshed by the Vật Giá Top team. See the full Methodology page for details.