Bảng giá gạch xây mới nhất tại Huế — cập nhật từ Sở Xây dựng Huế, kỳ 2026-Q2.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| $0 | Gạch terrazzo Dạ Lê - màu đen | Viên | 8.793 | |
| 1ø |Ke9 ốP lát gạch Cimax CM03 màu 'VNĐ/kg |TCVN 7899-1:2008| Màu xám, bao 25 | kg | 11.700 | |
| S1 | Gạch terrazzo Dạ Lê - các màu khác| | Viên | 9.520 | |
| | Gạch block 2 lỗ M50 | viên | 4.545 | |
| | Gạch block Long Thọ LT-DA M75 |_ | Viên | 6.706 | |
| | Gạch block Long Thọ LT-TH M75 | | Viên | 2.172 | |
| | Gạch block Long Thọ LT6-SM75 | | Viên | 3.872 | |
| | Gạch block Long ThọLT6.LM75 | | Viên | 4.156 | |
| | Gạch terrazzo Dạ Lê - màu xanh | Viên | 10.795 | |
| | Gạch terrazzo Long Thọ - màu xanh| | Viên | 11.333 | |
| | Gạch terrazzo Long Thọ - màu đen | Viên | 10.247 | |
| |Keo ốp lát gạch Cimax CM03 màu | và + ÍTCVN7899.1:2008 Màu trắng, bao 25 | kg | 15.400 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Huế, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá gạch xây thực tế tại Huế. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua gạch xây tại Huế, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.