04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Bắc Ninh hôm nay

Bảng giá VLXD tại Bắc Ninh cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-05


Bảng giá vật liệu tại Bắc Ninh

Kỳ công bố: 2026-05

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát nghiềnĐầu tư ICR Giá trên phương tiện Hội 1, xã vận chuyển tại mỏ h Quảng Ngãi · Công ty TNHH QCVN - Thôn Nham 6:2023/BXD Đông Sơn, tỉnm3380.000
Cát san lấpTCVN 7570:2006m3320.000
Cát vàngCam h · BXDm3750.000
Cát xây trátTCVN 7570:2006m3300.000

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cấp phối đá dămCông ty TNHH Xây dựng Thương mại Đồng Tâm · Loại 1m3281.818
Đá dămCông ty TNHH MTV Hà Ngân · (0,5x1)cmm3360.000
Đá hộcHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006m3309.091
Đá mạtHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7572:2006 — Kích thước viên < 5 mmm3340.000

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cáp nhôm vặn xoắn, cách điệnm116.900
bằng PVC loại không có vỏm13.760
lực ruột đồng, cách điện bằngm1.690.690
điện bằng PVC loại không cóm14.370
điện bằng XLPE/PVC khôngm128.350

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch bê tông 210x100x60 mmviên1.350
Gạch bê tông 220x105x65 mmviên1.400
Gạch bê tông đặc mác 100viên1.400
Gạch xâyKhông có thông tin — tin ntviên1.350
Gạch xây 105 x 60mm, 210x100x60mmviên1.500
Gạch xây 75viên4.400
Ngóiviên37.425

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch látc x · Ceramic KT: 40 x 40m196.850
Gạch lát Mác 500 dày 8cmm2181.100
Gạch lát màu đỏ/ghi xám/vàng; Mácm2211.025
Gạch lát đỏ/ghi xám/vàng; Mác 500 dàym2204.200
Gạch ốp 88002,…m2368.000
Gạch ốp AMM-44001, MNN44006m2360.000
Gạch ốp AMM-48001, AMM-48003,…m2360.000
Gạch ốp AMP - 36003, AMP -m2290.000
Gạch ốp AMP - 66001, AMP -m2304.000
Gạch ốp ASM - 66003, ASM -m2375.000
Gạch ốp CSK 3601, CSK 3602, CSKm2396.500
Gạch ốp CSM 88001, CSM 8803, CSMm2425.000
Gạch ốp SKM-66001, SKM-66002….m2282.000
Gạch ốp SMM-36001,SMM-36002….m2282.000
Gạch ốp SMM-66001,SMM-66002….m2282.000
Gạch ốp VGM66001, VGM66002m2275.000
Gạch ốp VY- M48001, VY- M48002…m2360.000
Gạch ốp VY2 - M48001…m2360.000
Gạch ốp VY2-M36001, …..m2246.000
Gạch ốp VY2-M66001, …..m2246.000
Gạch ốp VY2-M88001, …..m2368.000

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Kính dán an toàn 2 lớp, 6.38mmm21.250.000
nhôm chữ U cao 50mm và rộngm21.120.000
váchm2350.000

Ống nhựa

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ống nhựa HDPEx/105m44.200
Ống nhựa HDPEx/112m50.900
Ống nhựa HDPEx/130m62.500
Ống nhựa HDPEx/160m97.100
Ống nhựa HDPEx/195m132.600
Ống nhựa HDPEx/32m10.200
Ống nhựa HDPEx/40m11.900
Ống nhựa HDPEx/50m17.100
Ống nhựa HDPEx/65m23.400
Ống nhựa HDPEx/85m34.000
Ống nhựa HDPEx/95m38.200

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Sơnkg5.500

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép C12 SS400, CT38kg15.600
Thép C14 SS400, CT38kg16.050
Thép C15 SS400, CT38kg16.050
Thép C16 SS400, CT38kg16.050
Thép C8÷C10 SS400, CT38kg15.550
Thép I10 SS400, L=6m, 9mkg16.000
Thép I12 SS400, L=6m, 9mkg15.950
Thép I15 SS400, CT38, CT42kg16.200
Thép cuộn tròn trơnkg15.670
Thép cuộn vằn d8 CB300-Vkg15.670
Thép góc L100 SS400, CT38kg15.600
Thép góc L100 SS540, L=6mkg17.000
Thép góc L120÷L130 SS400kg16.850
Thép góc L120÷L130 SS540kg17.000
Thép góc L150 SS540, L=6mkg17.400
Thép góc L150, SS400, L=6mkg17.200
Thép góc L40 SS400, CT38kg15.750
Thép góc L50 SS400, CT38kg15.550
Thép góc L60 SS400, CT38kg15.550
Thép góc L63÷L65 SS400kg15.500
Thép góc L70÷L80 SS400kg15.450
Thép góc L90 SS400, CT38kg15.600
Thép thanh vằn D10Thép cuộn f6-f8 kg CB240T Công ty Cổ phần Thép Việt Ý Giá chưa có · CB300Vkg16.420
Thép thanh vằn D10 CB300-VThép thanh 11.7mkg15.750
Thép thanh vằn D10 CB400-kg15.950
Thép thanh vằn D10 câykg15.800
Thép thanh vằn D12Thép cuộn f6-f8 kg CB240T Công ty Cổ phần Thép Việt Ý Giá chưa có · CB300Vkg16.220
Thép thanh vằn D12 CB300-VThép thanh 11.7mkg15.650
Thép thanh vằn D12 CB400-kg15.850
Thép thanh vằn D13-D32kg15.750
Thép thanh vằn D13-D32 câykg15.600
Thép thanh vằn D16 câykg15.550
Thép thanh vằn D36 CB400-kg15.950
Thép thanh vằn D40 CB400-kg16.150
Thép thanh vằn D9 câykg14.850
Thép thanh vằn d14kg16.220
Thép thanh vằn d16kg16.220
Thép thanh vằn d18kg16.220
Thép thanh vằn d20kg16.220
Thép thanh vằn d22kg16.220
Thép thanh vằn d25kg16.220
Thép thanh vằn d28kg16.320
Thép thanh vằn d32kg16.320
Thép thanh vằn d9kg16.120
Thép tròn trơn D6, D8 cuộnkg15.150
Thép vằn D10 cuộn CT5kg15.200
Thép vằn D8 cuộn SD295Akg15.150
đường kính 10 mmkg15.420
đường kính 12 mmkg15.220
đường kính 14 mm-32 mmkg15.220
đường kính 36 mmkg15.420
đường kính 40 mmkg15.620

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Tôn mạ kẽm dày 0,35mmm293.000
Tôn mạ kẽm dày 0,40mmm2103.000
Tôn mạ kẽm dày 0,45mmm2114.000

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thành Thắng PCB 30tấn1.180.000
Thành Thắng PCB 40tấn1.330.000
VICEM Bút Sơn bao PCB 30tấn1.630.000
VICEM Bút Sơn bao PCB 40tấn1.650.000
VICEM Bút Sơn rời PCB 40tấn1.230.000
Xi măngXi măng bao PCB30 đống/tấn TCVN 6260:2020 Bao 50kg Công ty Cổ phần xi · PCB40 Tấntấn1.330.000
Xi măng Hoàng Long PCB30tấn1.460.000
Xi măng Hoàng Long PCB40tấn1.560.000
Xi măng PCB30TCVN 2682:2020tấn1.078.000
Xi măng PCB40n XM Đức Sơntấn1.143.000
Xi măng TheVissai MC25tấn1.320.000
Xi măng TheVissai PCB30tấn1.550.000
Xi măng TheVissai PCB40tấn1.620.000
Xi măng Xuân Sơn PCB30tấn1.510.000
Xi măng Xuân Sơn PCB40tấn1.580.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Bắc Ninh

Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Hồng (Bắc Bộ)
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Bắc Ninh công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu giống Hà Nội — nồm mùa xuân và mưa rào hè. Khoảng cách ngắn tới Hà Nội cho phép linh hoạt mua vật liệu khi cần.

Động lực thị trường

Khu công nghiệp Samsung, Foxconn, VSIP làm Bắc Ninh trở thành tỉnh có mật độ nhà xưởng cao nhất Bắc Bộ. Nhà ở cho chuyên gia và công nhân là phần xây dựng dân dụng tăng mạnh.

Khu vực tập trung đại lý

QL1A đoạn TP Bắc Ninh và TP Từ Sơn là 2 tuyến đại lý lớn. Khu Yên Phong có nhiều kho vật tư phục vụ trực tiếp KCN.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Thép Hoà Phát từ Hưng Yên cách Bắc Ninh chỉ 30 km — giá thường thấp nhất khu vực Bắc Bộ. Xi măng từ Hà Nam, Ninh Bình theo QL1.

Lời khuyên theo mùa

Lợi thế gần Hà Nội giúp mua vật liệu theo từng đợt nhỏ thay vì tích trữ — giảm rủi ro biến động giá ngắn hạn.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Bắc Ninh hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng