26 tháng 7, 2026

Giá vật liệu xây dựng Đồng Nai hôm nay

Bảng giá VLXD tại Đồng Nai cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Đồng Nai

Tổng số sản phẩm
33
Phân loại
10
Kỳ công bố
2026-04
Thuế VAT
Chưa bao gồm
Thép xây dựng7 sản phẩm14.790 – 17.500 đ/kg
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Thép cây vằnTCVN 1651-1:2008kg14.790
Thép cuộn 6mm (CB240T)TCVN 1651-1:2008kg15.260
Thép cuộn 8mm (CB240T)TCVN 1651-1:2009kg15.260
Thép cuộnTCVN 1651-1:2008 ø(6 - 8) -kg15.273
Thép thanh vằn 10mm (Gr40)ASTMkg15.480
Thép hình mạ các loại kẽmTCVN 1651-1:2008 mạ các loạikg17.000
Thép hình, thép tấm các loạiTCVN 1651-1:2008 thép tấm cáckg17.500
Cát xây dựng3 sản phẩm370.000 – 480.000 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Cát san lấpTCVN 7570:2006m3370.000
Cát xây trátTCVN 7570:2006m3470.000
Cát bê tôngTCVN 7570:2006m3480.000
Đá xây dựng3 sản phẩm267.500 – 305.000 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Đá mi bụiTCVN 7570:2006m3267.500
Đá mi sàngTCVN 7570:2006m3277.500
Đá hộc3 Đá hộcm3305.000
Gạch xây1 sản phẩm1.300 đ/viên
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Gạch đất sét nungTCVN 1450:2010viên1.300
Gạch ốp lát2 sản phẩm135.000 – 200.000 đ/m2
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Gạch ceramicm2135.000
Gạch granitem2200.000
Tôn1 sản phẩm108.000 đ/m2
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
tấm lợp, Tôn sóng mạ màuJIS G 3321:2012m2108.000
Nhôm kính8 sản phẩm380.000 – 1.550.000 đ/m2
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Kính thường trongTCVN 7526:2005m2380.000
Kính thường màuTCVN 7526:2005m2495.000
Kính cường lực trongTCVN 7455:2013m2650.000
Kính dán an toàn trongTCVN 7364:2018m2850.000
Cửa sổ khung nhôm kínhm21.260.000
Cửa sổ khung kínhm21.350.000
Cửa đi khung nhôm kínhm21.360.000
Cửa đi khung kínhm21.550.000
Gỗ1 sản phẩm4.545.455 đ/m3
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Ván khuôn gỗ ép công nghiệpm34.545.455
Ống nhựa5 sản phẩm11.690 – 118.800 đ/m
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Ống nhựa HDPETCVN 7305-2:2008; DIN 8074m11.690
Ống bảo hộ dây dẫnTCVN 7997:2009m21.591
Ống gân xoắnTCVN 8699:2011m58.500
Ống nhựa bảo hộ dây dẫnm63.600
Ống nhựa uPVCm118.800
Dây điện2 sản phẩm57.090 – 188.690 đ/m
Vật liệuQuy cách · Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Dây điệnTCVN 6610-3m57.090
Dây đồng trầnm188.690

Bức tranh thị trường VLXD tại Đồng Nai

Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Đồng Nai công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu nhiệt đới hai mùa: mưa tháng 5–10, khô tháng 11–4. Sát TP.HCM nên mô hình xây dựng tương đồng.

Động lực thị trường

Tỉnh có nhiều KCN nhất Việt Nam (Biên Hoà 1, 2, Long Thành, Nhơn Trạch); nhu cầu nhà xưởng tiền chế khổng lồ. Sân bay Long Thành đẩy nhu cầu xây dựng vùng.

Khu vực tập trung đại lý

QL1A đoạn TP Biên Hoà tập trung đại lý lớn; Nhơn Trạch và Long Thành có nhiều bãi đá — cát phục vụ KCN.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Đá xanh Hoá An (Biên Hoà) khai thác tại chỗ — Đồng Nai là nguồn cung đá xanh chính cho cả Đông Nam Bộ. Thép Pomina sản xuất tại Bà Rịa — Vũng Tàu, gần ngay tỉnh.

Lời khuyên theo mùa

Mua đá xanh trực tiếp tại mỏ Hoá An tiết kiệm rõ so với mua qua đại lý ở TP.HCM (đặc biệt khi vận chuyển bằng xe ben lớn).

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Câu hỏi thường gặp về giá VLXD Đồng Nai

Giá VLXD tại Đồng Nai hôm nay cập nhật từ đâu?

Bảng giá vật liệu xây dựng tại Đồng Nai được tổng hợp từ thông báo giá hằng tháng của Sở Xây dựng Đồng Nai, kết hợp với khảo sát thực tế tại các đại lý VLXD trong địa bàn. Dữ liệu cập nhật mỗi khi Sở Xây dựng Đồng Nai ban hành thông báo mới — thường vào đầu tháng.

Mua VLXD ở Đồng Nai ở đâu uy tín?

Bạn nên ưu tiên các đại lý đã hoạt động tối thiểu 3 năm tại Đồng Nai, có biển hiệu rõ ràng, báo giá bằng văn bản (có ngày, đơn vị tính, VAT) và sẵn sàng cho xem mẫu trước khi giao. Tránh các bên báo giá miệng qua điện thoại không có địa chỉ cụ thể.

Vận chuyển VLXD đến công trình tại Đồng Nai mất bao lâu?

Đồng Nai là tỉnh trải dài, thời gian giao VLXD phụ thuộc vị trí công trình so với kho của đại lý — trung bình 1-2 ngày làm việc với đơn vật liệu nhẹ, 2-3 ngày với cát, đá, sắt thép. Phí vận chuyển có thể được miễn nếu công trình nằm trong bán kính 15km từ kho.

Giá VLXD Đồng Nai có khác các tỉnh khác không?

Giá VLXD tại Đồng Nai chịu ảnh hưởng bởi chi phí vận chuyển từ nguồn cung (mỏ đá, nhà máy xi măng, cảng nhập khẩu thép) và mức tiêu thụ tại địa bàn. So sánh với các tỉnh lân cận thường có chênh lệch 2-8% với các vật liệu khối lượng lớn (cát, đá, gạch), do chi phí logistics khác nhau. Xi măng và thép — vốn được phân phối toàn quốc qua kênh nhà máy — chênh lệch thấp hơn, khoảng 1-3%.

Có thể dự toán chi phí xây nhà tại Đồng Nai dựa trên bảng giá này không?

Hoàn toàn được — bảng giá tại Đồng Nai là giá thị trường thực tế, đã trừ chiết khấu thông thường của đại lý. Bạn có thể dùng công cụ "Dự toán chi phí xây nhà" của Vật Giá Top, chọn Đồng Nai làm tỉnh thành — công cụ sẽ tự động lấy giá VLXD theo tỉnh để tính tổng chi phí, có chia theo hạng mục (xây thô, hoàn thiện, điện nước).