04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Đồng Nai hôm nay

Bảng giá VLXD tại Đồng Nai cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Đồng Nai

Kỳ công bố: 2026-04 · Khu vực: Khu vực 1

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát bê tôngCông ty Cổ phần Bê tông Lạng Sơn · TCVN 7570:2006m3480.000
Cát san lấpTCVN 7570:2006m3370.000
Cát xây trátTCVN 7570:2006m3470.000

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Đá hộcHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006m3305.000
Đá mi bụiTCVN 7570:2006m3267.500
Đá mi sàngt nt · TCVN 7570:2006m3277.500

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Dây điệnTCVN 6610-3m57.090
Dây đồng trầnm188.690

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch đất sét nungTCVN 1450:2010viên1.300

Gạch ốp lát

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch ceramicm2135.000
Gạch granitem2200.000

Gỗ

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ván khuôn gỗ ép công nghiệpm34.545.455

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa sổ khung kínhm21.350.000
Cửa sổ khung nhôm kínhm21.260.000
Cửa đi khung kínhm21.550.000
Cửa đi khung nhôm kínhm21.360.000
Kính cường lực trongTCVN 7455:2013m2650.000
Kính dán an toàn trongTCVN 7364:2018m2850.000
Kính thường màuTCVN 7526:2005m2495.000
Kính thường trongTCVN 7526:2005m2380.000

Ống nhựa

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ống bảo hộ dây dẫnTCVN 7997:2009m21.591
Ống gân xoắnTCVN 8699:2011m58.500
Ống nhựa HDPETCVN 7305-2:2008; DIN 8074m11.690
Ống nhựa bảo hộ dây dẫnm63.600
Ống nhựa uPVCm118.800

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép cuộnTCVN 1651-1:2008 ø(6 - 8) -kg15.273
Thép cuộn 6mm (CB240T)TCVN 1651-1:2008kg15.260
Thép cuộn 8mm (CB240T)TCVN 1651-1:2009kg15.260
Thép cây vằnTCVN 1651-1:2008kg14.790
Thép hình mạ các loại kẽmTCVN 1651-1:2008 mạ các loạikg17.000
Thép hình, thép tấm các loạiTCVN 1651-1:2008 thép tấm cáckg17.500
Thép thanh vằn 10mm (Gr40)ASTMkg15.480

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
tấm lợp, Tôn sóng mạ màuJIS G 3321:2012m2108.000

Bức tranh thị trường VLXD tại Đồng Nai

Vùng kinh tế
Đông Nam Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Đồng Nai công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Khí hậu nhiệt đới hai mùa: mưa tháng 5–10, khô tháng 11–4. Sát TP.HCM nên mô hình xây dựng tương đồng.

Động lực thị trường

Tỉnh có nhiều KCN nhất Việt Nam (Biên Hoà 1, 2, Long Thành, Nhơn Trạch); nhu cầu nhà xưởng tiền chế khổng lồ. Sân bay Long Thành đẩy nhu cầu xây dựng vùng.

Khu vực tập trung đại lý

QL1A đoạn TP Biên Hoà tập trung đại lý lớn; Nhơn Trạch và Long Thành có nhiều bãi đá — cát phục vụ KCN.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Đá xanh Hoá An (Biên Hoà) khai thác tại chỗ — Đồng Nai là nguồn cung đá xanh chính cho cả Đông Nam Bộ. Thép Pomina sản xuất tại Bà Rịa — Vũng Tàu, gần ngay tỉnh.

Lời khuyên theo mùa

Mua đá xanh trực tiếp tại mỏ Hoá An tiết kiệm rõ so với mua qua đại lý ở TP.HCM (đặc biệt khi vận chuyển bằng xe ben lớn).

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Đồng Nai hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng