Bảng giá thép xây dựng mới nhất tại Đồng Nai — cập nhật từ Sở Xây dựng Đồng Nai, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép cuộn | TCVN 1651-1:2008 ø(6 - 8) - | kg | 15.273 |
| Thép cuộn 6mm (CB240T) | TCVN 1651-1:2008 | kg | 15.260 |
| Thép cuộn 8mm (CB240T) | TCVN 1651-1:2009 | kg | 15.260 |
| Thép cây vằn | TCVN 1651-1:2008 | kg | 14.790 |
| Thép hình mạ các loại kẽm | TCVN 1651-1:2008 mạ các loại | kg | 17.000 |
| Thép hình, thép tấm các loại | TCVN 1651-1:2008 thép tấm các | kg | 17.500 |
| Thép thanh vằn 10mm (Gr40) | ASTM | kg | 15.480 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Đồng Nai, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại Đồng Nai. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại Đồng Nai, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.