Bảng giá thép xây dựng mới nhất tại An Giang — cập nhật từ Sở Xây dựng An Giang, kỳ 2026-05.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép dày mạ độ dày 0.58mm, độ mạ Z08 | kg | 20.600 | |
| Thép dày mạ độ dày 0.75mm, độ mạ Z08 | kg | 20.150 | |
| Thép dày mạ độ dày 0.95mm, độ mạ Z08 | kg | 19.650 | |
| Thép dày mạ độ dày 1.15mm, độ mạ Z08 | kg | 19.350 | |
| Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø6, Mác Thép CB240 | kg | 14.555 | |
| Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø8, Mác Thép CB240, CB300 | kg | 14.555 | |
| Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø10, Mác Thép CB300, Grade 40 | kg | 14.727 | |
| Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø12, Mác Thép CB300, Grade 40 | kg | 14.727 | |
| Ống Thép Mạ Kẽm Size: 14x14, 16x16, 13x26, 20x20, 25x25, Ф21, Ф27, Ф34 có độ dày ≥ 0.60 mm - < 1.00 mm | kg | 19.190 | |
| Ống Thép Mạ Kẽm Size: 20x40, 25x50, 30x30, 30x60, 40x40, 40x80, 50x50, 50x100, Ф42, Ф49, Ф60, Ф76, Ф90, Ф114 có độ dày >1.40 mm-2.00 mm | kg | 18.400 | |
| Ống Thép Đen độ dày 1.60 mm | kg | 18.800 | |
| Ống Thép Đen độ dày 1.80 mm - ≤ 2.00 mm | kg | 17.700 | |
| Ống Thép Đen độ dày > 2.00 mm | kg | 17.100 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại An Giang, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại An Giang. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại An Giang, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.