04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng An Giang hôm nay

Bảng giá VLXD tại An Giang cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-05


Bảng giá vật liệu tại An Giang

Kỳ công bố: 2026-05 · Khu vực: Các xã còn lại (An Giang cũ)

Dây điện

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cáp vặn xoắn hạ thế - 0.6/1kV - TCVN 6447/AS 3560 (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE)m65.530
Cáp vặn xoắn hạ thế -0,6/1 kV- (2 lõi, ruột nhôm, cách điện XLPE)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6447/AS 3560 — 500m/cuộnm45.610
Cáp điều khiển - 0,6/1 kV- (2->37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)m355.580
Cáp điều khiển có màn chắn chống nhiễu - 0,6/1 kV- (2®37 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm121.870
Cáp điện kế – 0,6/1 kV- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm124.910
Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm1.211.320
Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm1.156.730
Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm800.270
Cáp điện lực hạ thế - 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm191.830
Cáp điện lực hạ thế - 0.6/1kV-(ruột đồng)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1:2005 — 500m/cuộnm183.770
Cáp điện lực hạ thế CVV - 300/500V - TCVN 6610-4 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC)m50.960
Cáp điện lực hạ thế chống cháy 0,6/1 kV- (1 lõi, ruột đồng, cách điện FR-PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1/IEC 60331-21, IEC BS 6387 CAT C — 500m/cuộnm972.640
Cáp điện lực hạ thế có giáp bảo vệ- 0,6/1 kV- (1 lõi ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng nhôm bảo vệ, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1:2009) — 500m/cuộnm425.670
Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộnm47.100
Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (3 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộnm43.360
Cáp điện lực hạ thế – 300/500 V- (4 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ PVC)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-4:2000 (IEC 60227-4:1997) — 500m/cuộnm55.200
Dây điện bọc nhựa PVC - 0,6/1 kV (ruột đồng)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · AS/NZS 5000.1:2005 — 100m/cuộnm9.390
Dây điện dẹp mềm VCmo - 300/500V - TCVN 6610-5 (ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC)m26.700
Dây điện lực (AV)-0,6/1kVm50.740
Dây điện lực hạ thế CV - 0.6/1kV - AS/NZS 5000.1 (ruột đồng, cách điện PVC)m205.170
Dây điện lực ruột nhôm hạ thế AV - 0.6/1kV - AS/NZS 5000.1m55.960
Dây điện mềm bọc nhựa PVC - 300/500V- (ruột đồng)Công ty TNHH MTV CADIVI Miền Bắc · TCVN 6610-5:2000 (IEC 60227-5) — 100m/cuộnm15.180
Dây điện tròn mềm VVCm - 300/500V - TCVN 6610-5 (2 lõi, ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC)m27.460
Dây điện đơn mềm VCm - 300/500V - TCVN 6610-3 (ruột đồng, cách điện PVC)m3.960
Dây điện đơn mềm VCm - 450/750V - TCVN 6610-3 (ruột đồng, cách điện PVC)m18.500
Ống luồn dây điện : Ống Ống luồn tròn F16 dài 2,9m26.420

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa sổ bật hệ 700, kính trắng 5mmm21.400.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 5mmm21.150.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 8mmm21.300.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 5mmm21.950.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 8mmm22.100.000
Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5mmm21.400.000
Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 8mmm21.480.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 10mmm21.770.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 5mmm21.500.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 8mmm21.650.000
HỆ NS-500: Cửa sổ lùa 2 cánh (kèm ô cố định) - Độ dày nhôm T-0.9 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m21.860.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin 132Z nhôm dày 0,6mm, màu trắng,, khoảng cách A132mmm2705.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin R85 nhôm dày 0,6mm, màu trắngm2856.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình hộp 100x210x1,4mm, màu trắng, khoảng cách A210mmm23.952.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình lá liễu 150x21x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A150mmm21.866.900
Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình thoi 25x100x1,1mm, màu trắng, khoảng cách A100mmm22.410.380
Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình đầu đạn 50x120x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A120mmm22.769.000
Trân kim loại nhôm (ALW) Aluwin Cell (Caro) 100x100x0,5mm, mau trắng. Phụ kiện: Móc treo 1,5 chiếcm2617.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Clip-in 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2367.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin G85x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2597.709
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Lay-in T- Black 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiệnm2487.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R200- R250x0,7mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2698.958
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R300-C300x0,9mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2867.466
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin sọc rộng R100-R120x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2669.912
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 10mmm21.600.000
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 5mmm21.330.000
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 8mmm21.500.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 10mmm21.500.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 5mmm21.200.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 8mmm21.330.000
năm, độ dày nhôm 1.2 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m22.400.000
năm. Độ dày nhôm 2.0 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m22.815.000

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
SONVIP ALKALI PREMER (Sơn Lót cao cấp trong nhà loại 18 Lít; 19.5kg độ phủ 15m2/lớp/kg)kg94.250
SONVIP PRO SHINE (Sơn ngoài trời cao cấp bóng chống rêu mốc loại 18 lít ; 19.5kg)- độ phủ 12m2/lớp/kgkg184.340
Sơn giao thông lót kg 04 kg/ lon 18kg94.100
Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu trắng, đen) JOWAY kg 05 kg/lon 25kg153.000
Sơn kẻ vạch đường, sơn lạnh (màu vàng, đỏ) JOWAY kg 25kg190.500

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép dày mạ độ dày 0.58mm, độ mạ Z08kg20.600
Thép dày mạ độ dày 0.75mm, độ mạ Z08kg20.150
Thép dày mạ độ dày 0.95mm, độ mạ Z08kg19.650
Thép dày mạ độ dày 1.15mm, độ mạ Z08kg19.350
Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø6, Mác Thép CB240kg14.555
Thép xây dựng dạng Cuộn VAS Ø8, Mác Thép CB240, CB300kg14.555
Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø10, Mác Thép CB300, Grade 40kg14.727
Thép xây dựng thanh vằn gập VAS Ø12, Mác Thép CB300, Grade 40kg14.727
Ống Thép Mạ Kẽm Size: 14x14, 16x16, 13x26, 20x20, 25x25, Ф21, Ф27, Ф34 có độ dày ≥ 0.60 mm - < 1.00 mmkg19.190
Ống Thép Mạ Kẽm Size: 20x40, 25x50, 30x30, 30x60, 40x40, 40x80, 50x50, 50x100, Ф42, Ф49, Ф60, Ф76, Ф90, Ф114 có độ dày >1.40 mm-2.00 mmkg18.400
Ống Thép Đen độ dày 1.60 mmkg18.800
Ống Thép Đen độ dày 1.80 mm - ≤ 2.00 mmkg17.700
Ống Thép Đen độ dày > 2.00 mmkg17.100

Bức tranh thị trường VLXD tại An Giang

Vùng kinh tế
Đồng bằng sông Cửu Long
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng An Giang công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Mùa lũ tháng 7–11 với mực nước có thể lên cao 3–4 m so với mức bình thường; nhiều vùng dùng nhà sàn hoặc xây nền cao. Đất phù sa rất màu mỡ nhưng yếu.

Động lực thị trường

Khai thác cát Mekong và sản xuất xi măng (Long Xuyên) là 2 ngành công nghiệp lớn của tỉnh; vận chuyển sà lan đi khắp Đồng bằng sông Cửu Long.

Khu vực tập trung đại lý

TP Long Xuyên trên QL91 và Châu Đốc là 2 trục đại lý chính. Cảng sông Long Xuyên là điểm xuất cát quy mô lớn.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Cát Mekong khai thác tại chỗ; xi măng Hà Tiên 2 sản xuất tại tỉnh; thép từ TP.HCM, Long An.

Lời khuyên theo mùa

Tận dụng đồng thời cát và xi măng sản xuất tại chỗ — An Giang là một trong những tỉnh có chi phí phần thô thấp nhất vùng nếu đặt trực tiếp từ nhà máy/cảng.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD An Giang hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng