Giá thấp nhất367.000 đ/
Trung bình1.503.104 đ/
Giá cao nhất3.952.000 đ/
Số mặt hàng32
Sản phẩmQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Cửa sổ bật hệ 700, kính trắng 5mmm21.400.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 5mmm21.150.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 500, kính 8mmm21.300.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 5mmm21.950.000
Cửa sổ lùa nhôm hệ 888, kính 8mmm22.100.000
Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 5mmm21.400.000
Cửa đi nhôm hệ 700, kính trắng 8mmm21.480.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 10mmm21.770.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 5mmm21.500.000
Cửa đi nhôm hệ T 1070, kính trắng 8mmm21.650.000
HỆ NS-500: Cửa sổ lùa 2 cánh (kèm ô cố định) - Độ dày nhôm T-0.9 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m21.860.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin 132Z nhôm dày 0,6mm, màu trắng,, khoảng cách A132mmm2705.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin R85 nhôm dày 0,6mm, màu trắngm2856.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình hộp 100x210x1,4mm, màu trắng, khoảng cách A210mmm23.952.000
Lam nhôm chắn nắng (ALW) Aluwin hình lá liễu 150x21x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A150mmm21.866.900
Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình thoi 25x100x1,1mm, màu trắng, khoảng cách A100mmm22.410.380
Lam nhôm chắn nẳng (ALW) Aluwin hình đầu đạn 50x120x1,2mm, màu trắng, khoảng cách A120mmm22.769.000
Trân kim loại nhôm (ALW) Aluwin Cell (Caro) 100x100x0,5mm, mau trắng. Phụ kiện: Móc treo 1,5 chiếcm2617.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Clip-in 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2367.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin G85x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2597.709
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin Lay-in T- Black 600x600x0,5mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương đồng bộ và phụ kiệnm2487.000
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R200- R250x0,7mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2698.958
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin R300-C300x0,9mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2867.466
Trần kim loại nhôm (ALW) Aluwin sọc rộng R100-R120x0,6mm, không đục lỗ hoặc đục lỗ, màu trắng, đi kèm khung xương và phụ kiệnm2669.912
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 10mmm21.600.000
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 5mmm21.330.000
Vách ngăn nhôm hệ 1000, kính trắng 8mmm21.500.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 10mmm21.500.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 5mmm21.200.000
Vách ngăn nhôm hệ 700, kính trắng 8mmm21.330.000
năm, độ dày nhôm 1.2 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m22.400.000
năm. Độ dày nhôm 2.0 mm, kính trắng Hải Long – CFG dày 5 mm Đồng/m22.815.000

Dự toán chi phí khi dùng nhôm kính tại An Giang

Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại An Giang, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá nhôm kính thực tế tại An Giang. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).

Mua nhôm kính ở đâu tại An Giang?

Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua nhôm kính tại An Giang, bạn nên:

  • So sánh giá giữa ít nhất 3 đại lý cấp 1 để đảm bảo giá hợp lý.
  • Hỏi rõ phí vận chuyển và điều kiện giao hàng (theo khoảng cách, theo tấn).
  • Kiểm tra chiết khấu cho đơn hàng lớn — thường 3–5% từ số lượng đáng kể.
  • Xem kỳ công bố giá mới nhất (2026-05) để tránh mua theo giá cũ.

Cần tư vấn thêm?

Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.

Giá nhôm kính tại An Giang hôm nay mới nhất | Vật Giá Top