Bảng giá nhôm kính mới nhất tại Thanh Hoá — cập nhật từ Sở Xây dựng Thanh Hoá, kỳ 2025-Q4.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất kính 6,38 mm | m2 | 3.175.000 | |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất | m2 | 3.150.000 | |
| Cửa sổ 1 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2019 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe) | m2 | 3.120.000 |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2020 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe) | m2 | 2.850.000 |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 | m2 | 3.370.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 vát cạnh | m2 | 3.020.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38 mm | m2 | 3.040.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở trượt | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2020 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe) | m2 | 2.330.000 |
| Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 55 vát cạnh | m2 | 2.460.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93/62 | m2 | 2.580.000 | |
| Cửa sổ 3 cánh mở quay + mở hất | m2 | 2.880.000 | |
| Cửa sổ 3 cánh mở trượt | m2 | 2.175.000 | |
| Cửa sổ 4 cánh mở quay | m2 | 2.980.000 | |
| Cửa sổ 4 cánh mở trượt | m2 | 2.205.000 | |
| Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 55 vát cạnh | m2 | 2.530.000 | |
| Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 93/62 | m2 | 2.685.000 | |
| Cửa sổ mở quay , mở hất | m2 | 3.100.000 | |
| Cửa sổ mở quay 2 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 3.150.000 |
| Cửa sổ mở quay, mở hất | m2 | 3.085.000 | |
| Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55 | m2 | 3.425.000 | |
| Cửa sổ mở quay,mở hất hệ 55 vát cạnh | m2 | 3.120.000 | |
| Cửa sổ mở trượt 2 cánh | QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 2.320.000 |
| Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính 6,38 mm | m2 | 2.345.000 | |
| Cửa đi 1 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · Dày 1.2mm ( ±5%.) | m2 | 3.495.000 |
| Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 3.220.000 |
| Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55 | m2 | 3.750.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở quay | Công ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2023 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe) | m2 | 3.635.000 |
| Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnh | Công ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm - | m2 | 3.610.000 |
| Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55 | m2 | 3.980.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mm | m2 | 3.495.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở trượt | m2 | 3.200.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 93/85 | m2 | 2.930.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính 6,38mm | m2 | 2.675.000 | |
| Cửa đi 4 cánh mở trượt | m2 | 2.770.000 | |
| Cửa đi mở quay 1 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · TCVN 9366-2:2012 — Mầu trắng, ghi, cà phê | m2 | 3.480.000 |
| Cửa đi mở quay 2 cánh | Công ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 3.655.000 |
| Vách kính cố đính | QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015 | m2 | 1.680.000 |
| Vách kính cố định , kính an toàn 8,38mm | m2 | 1.955.000 | |
| Vách kính cố định, lắp kính 6,38mm | m2 | 1.682.000 | |
| Vách kính hệ mặt dựng lộ đố khung nhôm đố đứng/ngang 52x52x2 kính màu xanh 8.38mm (Không cửa) | m2 | 2.750.000 | |
| Vách kính hệ mặt dựng lộ đố, chìm đố khung nhôm đố đứng/ngang 65x120x2.5 kính màu xanh 8.38mm (Không cửa) | m2 | 3.380.000 | |
| Ốp Granite bóng kính | 400 x 800mm | m2 | 322.882 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Thanh Hoá, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá nhôm kính thực tế tại Thanh Hoá. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua nhôm kính tại Thanh Hoá, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.