04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Thanh Hoá hôm nay

Bảng giá VLXD tại Thanh Hoá cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2025-Q4


Bảng giá vật liệu tại Thanh Hoá

Kỳ công bố: 2025-Q4

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cát nghiềnĐầu tư ICR Giá trên phương tiện Hội 1, xã vận chuyển tại mỏ h Quảng Ngãi · Công ty TNHH QCVN - Thôn Nham 6:2023/BXD Đông Sơn, tỉnm3190.909

Gạch xây

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gạch không nung đặc viên Không có thông tin 220x110x60mm Công ty CP Đầu tư Hà Thanh Nhà máy tại xã Triệu Sơn Tại nhà máy, trên phương tiện bên mua Giá do UBND xã An Nông, xã Thọ Ngọc cung cấp 1.203 220x105x65mm 1.250 250x150x100mm 2.200 Gạch không nung 2 lỗ viên Không có thông tin 220x100x65mm 1.200 Gạch không nung đặcKhông có thông tin 220x100x65mmviên1.300

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cửa số 1 cánh mở quay, mở hất kính 6,38 mmm23.175.000
Cửa sổ 1 cánh mở hấtm23.150.000
Cửa sổ 1 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2019 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe)m23.120.000
Cửa sổ 2 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2020 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe)m22.850.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55m23.370.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ 55 vát cạnhm23.020.000
Cửa sổ 2 cánh mở quay, kính 6,38 mmm23.040.000
Cửa sổ 2 cánh mở trượtCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2020 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe)m22.330.000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 55 vát cạnhm22.460.000
Cửa sổ 2 cánh mở trượt hệ 93/62m22.580.000
Cửa sổ 3 cánh mở quay + mở hấtm22.880.000
Cửa sổ 3 cánh mở trượtm22.175.000
Cửa sổ 4 cánh mở quaym22.980.000
Cửa sổ 4 cánh mở trượtm22.205.000
Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 55 vát cạnhm22.530.000
Cửa sổ 4 cánh mở trượt hệ 93/62m22.685.000
Cửa sổ mở quay , mở hấtm23.100.000
Cửa sổ mở quay 2 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m23.150.000
Cửa sổ mở quay, mở hấtm23.085.000
Cửa sổ mở quay, mở hất hệ 55m23.425.000
Cửa sổ mở quay,mở hất hệ 55 vát cạnhm23.120.000
Cửa sổ mở trượt 2 cánhQCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m22.320.000
Cửa sổ mở trượt 2 cánh, kính 6,38 mmm22.345.000
Cửa đi 1 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · Dày 1.2mm ( ±5%.)m23.495.000
Cửa đi 1 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m23.220.000
Cửa đi 1 cánh mở quay hệ 55m23.750.000
Cửa đi 2 cánh mở quayCông ty TNHH thương mại dịch vụ MBH · TCVN 12512-1,2,4,8:2023 — Nhôm hệ XF (Mầu trắng, xám, nâu cafe)m23.635.000
Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ 55 vát cạnhCông ty CP tập đoàn Singhal · 6,38mm -m23.610.000
Cửa đi 2 cánh mở quay hệ 55m23.980.000
Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38mmm23.495.000
Cửa đi 2 cánh mở trượtm23.200.000
Cửa đi 2 cánh mở trượt hệ 93/85m22.930.000
Cửa đi 2 cánh mở trượt, kính 6,38mmm22.675.000
Cửa đi 4 cánh mở trượtm22.770.000
Cửa đi mở quay 1 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · TCVN 9366-2:2012 — Mầu trắng, ghi, cà phêm23.480.000
Cửa đi mở quay 2 cánhCông ty Cổ phần tập đoàn AUSDOOR · QCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m23.655.000
Vách kính cố đínhQCVN 16:2019/BXD và ISO 9001-2015m21.680.000
Vách kính cố định , kính an toàn 8,38mmm21.955.000
Vách kính cố định, lắp kính 6,38mmm21.682.000
Vách kính hệ mặt dựng lộ đố khung nhôm đố đứng/ngang 52x52x2 kính màu xanh 8.38mm (Không cửa)m22.750.000
Vách kính hệ mặt dựng lộ đố, chìm đố khung nhôm đố đứng/ngang 65x120x2.5 kính màu xanh 8.38mm (Không cửa)m23.380.000
Ốp Granite bóng kính400 x 800mmm2322.882

Ống nhựa

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Ống HDPE PE100 DN110 PN10m151.091
Ống HDPE PE100 DN110 PN12.5m180.545
Ống HDPE PE100 DN110 PN6m97.273
Ống HDPE PE100 DN110 PN8m120.818
Ống HDPE PE100 DN125 PN10m190.727
Ống HDPE PE100 DN125 PN12.5m232.455
Ống HDPE PE100 DN125 PN16m282.000
Ống HDPE PE100 DN125 PN6m125.818
Ống HDPE PE100 DN125 PN8m156.000
Ống HDPE PE100 DN140 PN10m238.091
Ống HDPE PE100 DN140 PN12.5m288.364
Ống HDPE PE100 DN140 PN16m349.636
Ống HDPE PE100 DN140 PN6m157.909
Ống HDPE PE100 DN140 PN8m194.273
Ống HDPE PE100 DN20 PN16m7.727
Ống HDPE PE100 DN20 PN20m9.091
Ống HDPE PE100 DN25 PN12,5m9.818
Ống HDPE PE100 DN25 PN16m11.727
Ống HDPE PE100 DN25 PN20m13.727
Ống HDPE PE100 DN32 PN10m13.182
Ống HDPE PE100 DN32 PN12.5m16.091
Ống HDPE PE100 DN32 PN16m18.818
Ống HDPE PE100 DN32 PN20m22.636
Ống HDPE PE100 DN40 PN10m20.091
Ống HDPE PE100 DN40 PN12.5m24.273
Ống HDPE PE100 DN40 PN16m29.182
Ống HDPE PE100 DN40 PN8m16.636
Ống HDPE PE100 DN50 PN10m30.818
Ống HDPE PE100 DN50 PN12.5m37.091
Ống HDPE PE100 DN50 PN16m45.273
Ống HDPE PE100 DN50 PN8m25.818
Ống HDPE PE100 DN63 PN10m49.273
Ống HDPE PE100 DN63 PN12.5m59.727
Ống HDPE PE100 DN63 PN16m71.182
Ống HDPE PE100 DN63 PN8m40.091
Ống HDPE PE100 DN75 PN10m70.273
Ống HDPE PE100 DN75 PN12.5m84.727
Ống HDPE PE100 DN75 PN16m101.091
Ống HDPE PE100 DN75 PN8m57.000
Ống HDPE PE100 DN90 PN10m99.727
Ống HDPE PE100 DN90 PN12.5m120.545
Ống HDPE PE100 DN90 PN16m144.727
Ống HDPE PE100 DN90 PN8m90.000
Ống PVC -U Class C1 D110110 x 2.7mmm78.400
Ống PVC -U Class C1 D125125 x 3.1mmm96.800
Ống PVC -U Class C1 D140140 x 3.5mmm121.000
Ống PVC -U Class C1 D2121 x1.5mmm8.400
Ống PVC -U Class C1 D2727 x 1.6mmm11.600
Ống PVC -U Class C1 D3434 x 1.7mmm14.500
Ống PVC -U Class C1 D4242 x1.7mmm19.900
Ống PVC -U Class C1 D4848 x 1.9mmm23.700
Ống PVC -U Class C1 D6060 x 1.8mmm33.500
Ống PVC -U Class C1 D7575 x 2.2mmm42.600
Ống PVC -U Class C1 D9090 x 2.2mmm52.500
Ống PVC -U Class C2 D110110 x 3.2mmm89.200
Ống PVC -U Class C2 D125125 x 3.7mmm114.700
Ống PVC -U Class C2 D2121 x 1.6mmm10.100
Ống PVC -U Class C2 D2727 x 2.0mmm12.700
Ống PVC -U Class C2 D3434 x 2.0mmm17.700
Ống PVC -U Class C2 D4242 x 2.0mmm22.600
Ống PVC -U Class C2 D4848 x 2.3mmm27.200
Ống PVC -U Class C2 D6060 x 2.3mmm39.000
Ống PVC -U Class C2 D7575 x 2.9mmm55.500
Ống PVC -U Class C2 D9090 x 2.7mmm60.800
Ống PVC -U thoát D110110 x 1.9mmm59.300
Ống PVC -U thoát D125125 x 2.0mmm65.600
Ống PVC -U thoát D140140 x 2.2mmm80.800
Ống PVC -U thoát D2121 x 1.0mmm6.300
Ống PVC -U thoát D2727 x 1.0mmm7.800
Ống PVC -U thoát D3434 x 1.0mmm10.100
Ống PVC -U thoát D4242 x 1.2mmm15.100
Ống PVC -U thoát D4848 x 1.4mmm17.700
Ống PVC -U thoát D6060 x 1.4mmm22.900
Ống PVC -U thoát D7575 x 1.5mmm32.200
Ống PVC -U thoát D9090 x 1.5mmm39.300
Ống nhựa HDPE PE100 DN110 PN10110x6,6mmm146.400
Ống nhựa HDPE PE100 DN160 PN10160x9,5mmm306.000
Ống nhựa HDPE PE100 DN180 PN10180x10,7mmm387.100
Ống nhựa HDPE PE100 DN20 PN1620x2,0mmm7.800
Ống nhựa HDPE PE100 DN225 PN10225x13,4mmm605.800
Ống nhựa HDPE PE100 DN25 PN12,525x2,0mmm10.000
Ống nhựa HDPE PE100 DN250 PN10250x14,8mmm742.400
Ống nhựa HDPE PE100 DN280 PN10280x16,6mmm932.700
Ống nhựa HDPE PE100 DN315 PN10315x18,7mmm1.181.200
Ống nhựa HDPE PE100 DN32 PN1032x2,0mmm13.100
Ống nhựa HDPE PE100 DN32 PN12,532x2,4mmm15.500
Ống nhựa HDPE PE100 DN355 PN10355x21,1mmm1.503.200
Ống nhựa HDPE PE100 DN40 PN1040x2,4mmm19.700
Ống nhựa HDPE PE100 DN40 PN12,540x3,0mmm23.900
Ống nhựa HDPE PE100 DN400 PN10400x23,7mmm1.899.900
Ống nhựa HDPE PE100 DN450 PN10450x26,7mmm2.407.100
Ống nhựa HDPE PE100 DN50 PN1050x3,0mmm30.400
Ống nhựa HDPE PE100 DN50 PN12,550x3,7mmm37.000
Ống nhựa HDPE PE100 DN500 PN10500x29,7mmm2.974.000
Ống nhựa HDPE PE100 DN63 PN1063x3,8mmm48.500
Ống nhựa HDPE PE100 DN63 PN12,563x4,7mmm58.900
Ống nhựa HDPE PE100 DN75 PN1075x4,5mmm68.400
Ống nhựa HDPE PE100 DN90 PN1090x5,4mmm98.400
Ống nhựa PE dùng cho mục đích cấp thoát nước PN10-PE100-DN110" Công — " mại Huy Bảo ty TNHH Đầu tư thươngm263.760
Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE không nguyên sinh - dùng trong hệ thống thoát nước không áp suất SN8- Ống nhựa gân xoắn 2 lớp HDPE không nguyên sinh Ø20011821-3:2017 — " Chân côngm335.200
Ống nhựa uPVC DN110 PN10110x5,3mmm149.400
Ống nhựa uPVC DN160 PN10160x7,7mmm303.100
Ống nhựa uPVC DN200 PN10200x9,6mmm473.900
Ống nhựa uPVC DN225 PN10225x10,8mmm599.800
Ống nhựa uPVC DN250 PN10250x11,9mmm761.900
Ống nhựa uPVC DN280 PN10280x13,4mmm986.400
Ống nhựa uPVC DN315 PN10315x15mmm1.244.500
Ống nhựa uPVC DN355 PN10355x16,9mmm1.479.000
Ống nhựa uPVC DN400 PN10400x19,1mmm1.883.100
Ống nhựa uPVC DN90 PN1090x4,3mmm99.000
Ống uPVC DN110 NTCm59.400
Ống uPVC DN110 PN10m149.400
Ống uPVC DN110 PN12.5m184.400
Ống uPVC DN110 PN4m67.200
Ống uPVC DN110 PN5m78.300
Ống uPVC DN110 PN6m89.100
Ống uPVC DN110 PN8m124.800
Ống uPVC DN21 NTCm6.300
Ống uPVC DN21 PN10m7.700
Ống uPVC DN21 PN12.5m8.400
Ống uPVC DN21 PN16m10.100
Ống uPVC DN21 PN25m11.800
Ống uPVC DN27 NTCm7.800
Ống uPVC DN27 PN10m9.800
Ống uPVC DN27 PN12.5m11.500
Ống uPVC DN27 PN16m12.800
Ống uPVC DN27 PN25m18.100
Ống uPVC DN34 NTCm10.100
Ống uPVC DN34 PN10m14.500
Ống uPVC DN34 PN12.5m17.700
Ống uPVC DN34 PN16m20.100
Ống uPVC DN34 PN8m11.800
Ống uPVC DN42 NTCm15.100
Ống uPVC DN42 PN10m22.600
Ống uPVC DN42 PN12.5m26.600
Ống uPVC DN42 PN16m32.900
Ống uPVC DN42 PN6m16.900
Ống uPVC DN42 PN8m19.900
Ống uPVC DN48 NTCm17.700
Ống uPVC DN48 PN10m27.300
Ống uPVC DN48 PN12.5m33.000
Ống uPVC DN48 PN16m41.400
Ống uPVC DN48 PN6m20.700
Ống uPVC DN48 PN8m23.700
Ống uPVC DN60 NTCm23.000
Ống uPVC DN60 PN10m47.200
Ống uPVC DN60 PN12.5m59.200
Ống uPVC DN60 PN16m71.100
Ống uPVC DN60 PN5m27.500
Ống uPVC DN60 PN6m33.500
Ống uPVC DN60 PN8m39.000
Ống uPVC DN63 NTCm27.100
Ống uPVC DN63 PN10m49.800
Ống uPVC DN63 PN12.5m61.800
Ống uPVC DN63 PN6m31.900
Ống uPVC DN63 PN8m39.700
Ống uPVC DN75 NTCm32.200
Ống uPVC DN75 PN10m68.800
Ống uPVC DN75 PN12.5m86.500
Ống uPVC DN75 PN16m104.400
Ống uPVC DN75 PN5m37.600
Ống uPVC DN75 PN6m42.600
Ống uPVC DN75 PN8m55.500
Ống uPVC DN90 NTCm39.300
Ống uPVC DN90 PN10m99.000
Ống uPVC DN90 PN12.5m123.000
Ống uPVC DN90 PN4m44.900
Ống uPVC DN90 PN5m52.600
Ống uPVC DN90 PN6m60.800
Ống uPVC DN90 PN8m79.700

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
JYMEC-Sơn nội thất sắc màu bền đẹpThùng 20kgkg28.462
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất cao cấp - Mã hiệu sản phẩm BW00218l/Thùngkg86.954
Sơn lót kháng kiềm nội thất cao cấp - Mã hiệu sản phẩm BW00418l/Thùngkg69.536
Sơn lót kiềm ngoại thất cao cấp - JAPAN SEALER mã F609Đóng gói 20kgkg123.100
Sơn lót nội thất cao cấp - JAPAN SEALER mã F607Đóng gói 21.5kgkg83.500
Sơn lót nội thất kháng kiềm hiệu quả - JAPAN SEALER mã F606Đóng gói 23kgkg60.600
Sơn mịn ngoại thất cao cấp - Mã hiệu sản phẩm BW007 - 18L18l/Thùngkg66.226
Sơn nội thất mịn cao cấp - JAPAN SILKY mã J807Đóng gói 22.5kgkg72.300
Sơn nội thất siêu trắng trần - JAPAN SUPERWHITEĐóng gói 21,5kgkg63.000
Sơn nội thất thông dụng - JAPAN ECO mã J806Đóng gói 22.5kgkg35.800
Sơn phủ ngoại thất mịn cao cấp - JAPAN SILKY mã FJ807Đóng gói 23kgkg93.600
Sơn phủ nội thất - Mã hiệu sản phẩm BW001218l/Thùngkg35.331
Đất san lấp m3 Không có thông tin Công ty TNHH Long Sơn Mỏ tại phường Bỉm Sơn Tại mỏ, chưagồm chi phí bốc xúc lên phương tiện bên mua Giá do Công ty kê khai giá (thực hiện từ ngày 29/10/2025)kg1.100

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Thép (L40 ÷L75) 2m ≤ L < 4mThép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm:kg12.830
Thép (L40 ÷L75) 4m ≤ L < 6mThép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm:kg13.150
Thép (L40 ÷L75) 6m < L < 9mThép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm:kg13.460
Thép (L40 ÷L75) 9m < L < 12mThép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm:kg13.770
Thép (L80 ÷L150; C; I) 2m ≤ L < 4mThép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm:kg12.970
Thép (L80 ÷L150; C; I) 4m ≤ L < 6mThép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm:kg13.250
Thép (L80 ÷L150; C; I) 6m < L < 9mThép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm:kg13.530
Thép (L80 ÷L150; C; I) 9m < L < 12mThép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm:kg13.850
Thép C12, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.500
Thép C14, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.200
Thép C15, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.200
Thép C16, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.200
Thép C8÷C10 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.450
Thép I10, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.000
Thép I12, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.950
Thép I15, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.200
Thép góc L100 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.200
Thép góc L100 SS540, L=6m,9m,12mkg16.000
Thép góc L120 ÷ L130 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg15.650
Thép góc L120 ÷ L130 SS540, L=6m,9m,12mkg16.000
Thép góc L150 SS400, L=6m,9m,12mkg16.000
Thép góc L150 SS540, L=6m,9m,12mkg16.400
Thép góc L40 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.650
Thép góc L50 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.450
Thép góc L60 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.450
Thép góc L63 ÷ L65 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.400
Thép góc L70 ÷ 80 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.350
Thép góc L90 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12mkg14.200
Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D10, L=11,7mkg14.400
Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D12, L=11,7mkg14.200
Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D14 ÷40, L=11,7mkg14.150
Thép thanh vằn CT5, SD295A, CB300-V, D12, L=11,7mTCVN 1651-2:2018kg14.100
Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 D10 — Thái NguyênTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M-20kg14.300
Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D14 ÷40, L=11,7mTCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M-20kg14.050
Thép thanh vằn D10 CB300-VThép thanh 11.7mkg14.070
Thép thanh vằn D10 CB400-V, CB500-Vkg15.650
Thép thanh vằn D12 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D12 CB400-V, CB500-Vkg15.600
Thép thanh vằn D13-D32 CB400-V, CB500-Vkg15.400
Thép thanh vằn D13-D32 cây CB300-Vkg15.200
Thép thanh vằn D14 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D14 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D14 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D16 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D16 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D16 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D18 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D18 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D18 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D20 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D20 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D20 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D22 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D22 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D22 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D25 CB300-VThép thanh 11.7mkg13.870
Thép thanh vằn D25 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D25 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D28 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D28 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D32 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn D32 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép thanh vằn D36 CB400-V, CB500-Vkg15.600
Thép thanh vằn D40 CB400-V, CB500-Vkg15.800
Thép thanh vằn D9 CB300-VThép thanh 11.7mkg14.070
Thép thanh vằn SD295A, CB300-V, D9, L=11,7mkg14.350
Thép thanh vằn d10 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.370
Thép thanh vằn d10 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.470
Thép thanh vằn d12 CB400-VThép thanh 11.7mkg14.170
Thép thanh vằn d12 CB500-VThép thanh 11.7mkg14.270
Thép tròn trơn D6, D8 cuộn CB240Tkg15.300
Thép trơn CT3, CB240-T d6-T d8-T cuộnTCVN 1651-1:2018kg13.850
Thép vằn CT5, SD295A, CB300-V, D10 cuộnkg13.900
Thép vằn SD295A, CB300-V D8 cuộnCông ty cổ phần gang thép Thái Nguyên · JIS G 3112-2020,TCVN1651-1:2019 — cuộnkg13.850
Thép xây dựng D10 CB300VThanh dài 11.7mkg15.710
Thép xây dựng D10 CB400/500VThanh dài 11.7mkg15.830
Thép xây dựng D12 CB300VThanh dài 11.7mkg14.980
Thép xây dựng D12 CB400/500VThanh dài 11.7mkg15.180
Thép xây dựng D14-D32 CB300VThanh dài 11.7mkg14.930
Thép xây dựng D14-D32 CB400/500VThanh dài 11.7mkg15.130

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Tôn Austnam AD05 - 0,42 mmm2180.000
Tôn Austnam AD05 - 0,45 mmm2187.273
Tôn Austnam AD06 - 0,42 mmm2183.636
Tôn Austnam AD06 - 0,45 mmm2190.909
Tôn Austnam AD11 - 0,42 mmm2182.727
Tôn Austnam AD11 - 0,45 mmm2190.000
Tôn Austnam ADTile - 0,42mm (Sóng giả ngói)Công ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lý Trên phươngm2191.818
Tôn Austnam APU1 - 0,40mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2265.455
Tôn Austnam APU1 - 0,42mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2271.818
Tôn Austnam APU1 - 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2285.455
Tôn Austnam APU1 - 0,47mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2289.091
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0,40 mmm2125.455
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0,45 mmm2137.273
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0,40 mmm2126.364
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0,45 mmm2138.182
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0,40 mmm2123.636
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0,45 mmm2135.455
Tôn Suntek EPU1 (11 sóng) dày 0,40mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2218.182
Tôn Suntek EPU1 (11 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2230.000
Tôn Suntek EPU1 (6 sóng) dày 0,40mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2217.273
Tôn Suntek EPU1 (6 sóng) dày 0,45mm, lớp PU tỉ trọng 28-32kg/m3m2229.091

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
XM rời PCB40 công nghiệpXM rờitấn851.852
XM rời PCB40 dân dụngXM rờitấn814.815
Xi măng bao - Max Pro EN 197 -1-CEMII/B-M 32.5 vỏ bao KPK 50kg tấn TC EN 197-1:2011tấn17.962.960
Xi măng bao - PCB30 NewElephant tấntấn20.925.920
Xi măng bao - PCB30 dân dụng tấntấn23.148.140
Xi măng bao - PCB30 tấntấn24.629.620
Xi măng bao - PCB40 NewElephant tấntấn22.222.220
Xi măng bao - PCB40 dân dụng tấntấn24.074.080
Xi măng bao - PCB40 tấntấn25.000.000
Xi măng bao C91 tấn ASTM C91/C91M-23tấn20.092.600
Xi măng bao Hà Trung PCB30 tấn50kgtấn21.481.480
Xi măng bao Hà Trung PCB40 tấn50kgtấn22.777.780
Xi măng bao Long Sơn PCB30 tấn50kgtấn23.333.340
Xi măng bao Long Sơn PCB40 tấn50kgtấn24.629.620
Xi măng bao Sông Mã PCB30 tấn50kgtấn21.481.480
Xi măng bao Sông Mã PCB40 tấn50kgtấn22.777.780
Xi măng bao Tam Sơn PCB30 tấn50kgtấn22.037.040
Xi măng bao Tam Sơn PCB40 tấn50kgtấn23.333.340
Xi măng bao Thành Sơn PCB30 tấn50kgtấn20.000.000
Xi măng bao Thành Sơn PCB40 tấn50kgtấn21.296.300
Xi măng rời PC40/Bền Sunfat Type IITCVN 2682:1992 XM rờitấn1.212.963
Xi măng rời PCB30máy xi trình tỉnh măng Tam · QCVN — rờitấn796.296

Bức tranh thị trường VLXD tại Thanh Hoá

Vùng kinh tế
Bắc Trung Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Thanh Hoá công bố giá VLXD theo quý.

Yếu tố khí hậu

Mùa bão tháng 8–10 ảnh hưởng vùng ven biển (Hậu Lộc, Sầm Sơn); gió Lào khô nóng tháng 5–7 ở khu vực miền núi (Mường Lát, Quan Hoá).

Động lực thị trường

Nghi Sơn (Khu kinh tế lớn) tạo nhu cầu nhà ở và hạ tầng quy mô lớn. TP Thanh Hoá xây nhiều nhà phố mới quanh trục Đại Lộ Lê Lợi.

Khu vực tập trung đại lý

QL1A đoạn TP Thanh Hoá là tuyến đại lý chính; khu vực Nghi Sơn có cụm đại lý phụ phục vụ khu kinh tế.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng Nghi Sơn sản xuất tại chỗ — thương hiệu chủ lực cho cả vùng Bắc Trung Bộ. Thép Việt Đức và Hoà Phát qua QL1.

Lời khuyên theo mùa

Hoàn thiện phần thô trước mùa bão tháng 8. Tận dụng xi măng Nghi Sơn tại chỗ để giảm chi phí logistics.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Thanh Hoá hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng