Bảng giá thép xây dựng mới nhất tại Thanh Hoá — cập nhật từ Sở Xây dựng Thanh Hoá, kỳ 2025-Q4.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép (L40 ÷L75) 2m ≤ L < 4m | Thép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm: | kg | 12.830 |
| Thép (L40 ÷L75) 4m ≤ L < 6m | Thép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm: | kg | 13.150 |
| Thép (L40 ÷L75) 6m < L < 9m | Thép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm: | kg | 13.460 |
| Thép (L40 ÷L75) 9m < L < 12m | Thép ngắn dài (L40 ÷L75) các loại gồm: | kg | 13.770 |
| Thép (L80 ÷L150; C; I) 2m ≤ L < 4m | Thép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm: | kg | 12.970 |
| Thép (L80 ÷L150; C; I) 4m ≤ L < 6m | Thép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm: | kg | 13.250 |
| Thép (L80 ÷L150; C; I) 6m < L < 9m | Thép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm: | kg | 13.530 |
| Thép (L80 ÷L150; C; I) 9m < L < 12m | Thép ngắn dài (L80 ÷L150; C; I) các loại gồm: | kg | 13.850 |
| Thép C12, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.500 | |
| Thép C14, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.200 | |
| Thép C15, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.200 | |
| Thép C16, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.200 | |
| Thép C8÷C10 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.450 | |
| Thép I10, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.000 | |
| Thép I12, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.950 | |
| Thép I15, SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.200 | |
| Thép góc L100 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.200 | |
| Thép góc L100 SS540, L=6m,9m,12m | kg | 16.000 | |
| Thép góc L120 ÷ L130 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 15.650 | |
| Thép góc L120 ÷ L130 SS540, L=6m,9m,12m | kg | 16.000 | |
| Thép góc L150 SS400, L=6m,9m,12m | kg | 16.000 | |
| Thép góc L150 SS540, L=6m,9m,12m | kg | 16.400 | |
| Thép góc L40 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.650 | |
| Thép góc L50 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.450 | |
| Thép góc L60 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.450 | |
| Thép góc L63 ÷ L65 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.400 | |
| Thép góc L70 ÷ 80 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.350 | |
| Thép góc L90 SS400, CT38, CT42, L=6m,9m,12m | kg | 14.200 | |
| Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D10, L=11,7m | kg | 14.400 | |
| Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D12, L=11,7m | kg | 14.200 | |
| Thép thanh vằn CB400-V, CB500-V, D14 ÷40, L=11,7m | kg | 14.150 | |
| Thép thanh vằn CT5, SD295A, CB300-V, D12, L=11,7m | TCVN 1651-2:2018 | kg | 14.100 |
| Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D10 D10 — Thái Nguyên | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M-20 | kg | 14.300 |
| Thép thanh vằn CT5, SD295A, Gr40, CB300-V D14 ÷40, L=11,7m | TCVN 1651-2:2018 ASTM A615/A615M-20 | kg | 14.050 |
| Thép thanh vằn D10 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.070 |
| Thép thanh vằn D10 CB400-V, CB500-V | kg | 15.650 | |
| Thép thanh vằn D12 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D12 CB400-V, CB500-V | kg | 15.600 | |
| Thép thanh vằn D13-D32 CB400-V, CB500-V | kg | 15.400 | |
| Thép thanh vằn D13-D32 cây CB300-V | kg | 15.200 | |
| Thép thanh vằn D14 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D14 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D14 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D16 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D16 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D16 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D18 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D18 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D18 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D20 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D20 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D20 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D22 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D22 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D22 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D25 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 13.870 |
| Thép thanh vằn D25 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D25 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D28 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D28 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D32 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn D32 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép thanh vằn D36 CB400-V, CB500-V | kg | 15.600 | |
| Thép thanh vằn D40 CB400-V, CB500-V | kg | 15.800 | |
| Thép thanh vằn D9 CB300-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.070 |
| Thép thanh vằn SD295A, CB300-V, D9, L=11,7m | kg | 14.350 | |
| Thép thanh vằn d10 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.370 |
| Thép thanh vằn d10 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.470 |
| Thép thanh vằn d12 CB400-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.170 |
| Thép thanh vằn d12 CB500-V | Thép thanh 11.7m | kg | 14.270 |
| Thép tròn trơn D6, D8 cuộn CB240T | kg | 15.300 | |
| Thép trơn CT3, CB240-T d6-T d8-T cuộn | TCVN 1651-1:2018 | kg | 13.850 |
| Thép vằn CT5, SD295A, CB300-V, D10 cuộn | kg | 13.900 | |
| Thép vằn SD295A, CB300-V D8 cuộn | Công ty cổ phần gang thép Thái Nguyên · JIS G 3112-2020,TCVN1651-1:2019 — cuộn | kg | 13.850 |
| Thép xây dựng D10 CB300V | Thanh dài 11.7m | kg | 15.710 |
| Thép xây dựng D10 CB400/500V | Thanh dài 11.7m | kg | 15.830 |
| Thép xây dựng D12 CB300V | Thanh dài 11.7m | kg | 14.980 |
| Thép xây dựng D12 CB400/500V | Thanh dài 11.7m | kg | 15.180 |
| Thép xây dựng D14-D32 CB300V | Thanh dài 11.7m | kg | 14.930 |
| Thép xây dựng D14-D32 CB400/500V | Thanh dài 11.7m | kg | 15.130 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Thanh Hoá, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại Thanh Hoá. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại Thanh Hoá, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.