Giá thấp nhất13.841 đ/kg
Trung bình16.826 đ/kg
Giá cao nhất21.850 đ/kg
Số mặt hàng67
Sản phẩmQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Thép 8mm (CB240T)1651-1:2018 Công ty — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển VAS Nghi Sơn Chưakg13.841
Thép 8mm (CB300V)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyển Chưakg13.941
Thép C 12" CT38,CT42 — " Chânkg15.950
Thép C 14" CT38,CT42 — " Chânkg16.400
Thép C 15" CT38,CT42 — " Chânkg16.400
Thép C 16" CT38,CT42 — " Chânkg16.400
Thép C 8 ÷ 10CT38,CT42 — " Chânkg15.900
Thép I 10" CT38,CT42 — " Chânkg16.350
Thép I 12" CT38,CT42 — Chânkg16.300
Thép I 15 Thép ngắn dài (L40-L75) các loại" CT38,CT42 — " Chânkg16.550
Thép dày Hoa Sen MG Shield ZM080 phủ CR: 0,58mm x 1200mm G350 TC1" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg21.800
Thép dày Hoa Sen MG Shield ZM080 phủ CR: 0,75mm x 1200mm G350 TC1" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg21.150
Thép dày Hoa Sen MG Shield ZM080 phủ CR: 0,95mm x 1200mm G350 TC1" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg20.650
Thép dày Hoa Sen MG Shield ZM080 phủ CR: 1,15mm x 1200mm G350 TC1" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg20.300
Thép dày mạ kẽm Z08 0,58mm x 1200mm G350EN, TCCS, ISO Công ty CP ISO Chi nhánh ASRM, AS/NZS, 14001:2015 — Chân Tập đoàn Hoa Sen- Thái Bình chuyển Chưa chuyểnkg21.850
Thép dày mạ kẽm Z08 0,75mm x 1200mm G350" 14001:2015 ISO Chi nhánh EN, TCCS, ISO Công ty CP ASRM, AS/NZS, — " Chân Thái Bình Tập đoàn Hoa Sen- chuyểnkg21.400
Thép dày mạ kẽm Z08 0,95mm x 1200mm G350" 14001:2015 ISO Chi nhánh EN, TCCS, ISO Công ty CP — " Chân Thái Bình Tập đoàn Hoa Sen-kg20.900
Thép dày mạ kẽm Z08 1,15mm x 1200mm G350 Thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 0,58mm x" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chân Thái Bìnhkg20.600
Thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 0,58mm x 1200mm G350 NS" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg21.850
Thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 0,75mm x 1200mm G350 NS" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg21.400
Thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 0,95mm x 1200mm G350 NS" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg20.900
Thép dày mạ kẽm Z080 phủ CR: 1,15mm x 1200mm G350 NS" 14001:2015 ISO Chi nhánh — " Chânkg20.600
Thép góc L100" CT38,CT42 — " Chânkg17.350
Thép góc L120-L130" CT38,CT42 — " Chânkg17.350
Thép góc L150L6m,9m;12m CT38,CT42 — " Chânkg17.750
Thép góc L40CT38,CT42 — " Chânkg16.100
Thép góc L50" CT38,CT42 — " Chânkg15.900
Thép góc L60" CT38,CT42 — " Chânkg15.900
Thép góc L63-L65" CT38,CT42 — " Chânkg15.850
Thép góc L70-L80" CT38,CT42 — " Chânkg15.800
Thép góc L90" CT38,CT42 — " Chânkg15.950
Thép lá 1,0 mmSS400 — " Chân công trìnhkg21.455
Thép lá 1,5 mmSS400 — " Chân công trìnhkg20.909
Thép lá 2,0 mmSS400 — " Chân công trìnhkg20.545
Thép lá 4 mm ÷ 10 mmSS400/Q235 — " Chân công trìnhkg18.273
Thép ngắn dài (L40-L75) các loại - Độ dài 2m < L < 4m Thép ngắn dài (L80-L150, C,I) các loạiCông ty — " Chân Cổ phần Tập đoànkg14.280
Thép ngắn dài (L40-L75) các loại - Độ dài 4m < L < 6m" CT38,CT42 — " Chânkg14.600
Thép ngắn dài (L40-L75) các loại - Độ dài 6m < L < 9m" CT38,CT42 — " Chânkg14.910
Thép ngắn dài (L40-L75) các loại - Độ dài 9m < L < 12m Thép ngắn dài (L40-L75) các loại" CT38,CT42 — " Chânkg15.220
Thép ngắn dài (L80-L150, C,I) các loại - Độ dài 2m < L < 4mCông ty — " Chân Cổ phần Tập đoàn VAS Nghi Sơn Chưa chuyểnkg14.520
Thép thanh 10mm (CB400V/CB500)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyển Chưakg14.630
Thép thanh 10mm (Gr40)1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyển Chưakg14.280
Thép thanh 12mm (CB300V)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyển Chưakg14.039
Thép thanh 14 - 20mm(CB300V/Gr40)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyển Chưakg14.039
Thép thanh 36mm (CB400V/CB500)" ASRM, AS/NZS, EN, TCCS, ISO Công ty CP — Chưa chuyển Chưa chuyển Tập đoàn Hoa Sen-kg14.630
Thép thanh 40mm (CB400V/CB500)" ASRM, AS/NZS, EN, TCCS, ISO Công ty CP ISO Chi nhánh 14001:2015 — " Chưa chuyển chuyển Tập đoàn Hoa Sen- Chưa Thái Bìnhkg14.830
Thép thanh vằn 12mm (CB400V/CB500)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa Chưa chuyển chuyểnkg14.430
Thép thanh vằn 14 - 32mm (CB400V/CB500)" 1651:2018 — " Chưa chuyển chuyển Chưa chuyểnkg14.430
Thép thanh vằn CT5; L = 11,7m; Ø12CB300-V CB400-V, — " Chânkg15.192
Thép thanh vằn CT5; L = 11,7m; Ø14" CB400-V, — " Chânkg15.142
Thép thanh vằn CT5; L = 11,7m; Ø16Gr40 CB400-V, — " Chânkg15.142
Thép thanh vằn CT5; L = 11,7m; Ø18 - Ø40CB300-V CB400-V, — " Chânkg15.142
Thép thanh vằn CT5; L =11,7m; Ø10Gr40 CB400-V, — " Chân Thái Nguyênkg15.392
Thép thanh vằn L = 11,7m; Ø 14 - 40" CT38,CT42 CB400-V, — " Chânkg15.642
Thép thanh vằn L = 11,7m; Ø 16 Thép hìnhCT38,CT42 CB400-V, — " Chânkg15.642
Thép thanh vằn L = 11,7m; Ø10CB400-V, CT38,CT42 — " Chânkg15.892
Thép thanh vằn L = 11,7m; Ø12CB500-V CB400-V, CT38,CT42 — " Chânkg15.692
Thép thanh vằn L =11,7m; Ø9" Công ty — " Chân Thái Nguyên Cổ phần gang thépkg15.442
Thép trơn CT3 Ø6 - Ø8CB240-T Công ty — " Chân Thái Nguyên Cổ phần gang thépkg14.906
Thép vằn CT5 Ø10" CB400-V, — " Chân Thái Nguyênkg14.956
Thép xây dựng bẻ đai Ø6, mác thép CB240 CB300, Grande 40ASTM — " Chân công trìnhkg16.850
Thép xây dựng bẻ đai Ø8, mác thép CB240ASTM — " Chân công trìnhkg16.850
Thép xây dựng dạng thanh vằn Ø10, mác CB300, Grande 40ASTM — " Chân công trìnhkg16.210
Thép xây dựng dạng thanh vằn Ø12, mác CB300, Grande 40ASTM — " Chân công trìnhkg16.010
Thép xây dựng dạng thanh vằn Ø14 trở lên, mác CB300, Grande 40ASTM — " Chân công trìnhkg16.010
Thép xây dựng dạng Ø8, mác CB240ASTM — " Chân công trìnhkg15.850
Thép xây dựng dạng Ø8, mác CB300 Thép xây dựng dạng thanh vằn Ø10, mác CB300,ASTM — " Chân công trìnhkg15.950

Dự toán chi phí khi dùng thép xây dựng tại Hưng Yên

Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Hưng Yên, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại Hưng Yên. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).

Mua thép xây dựng ở đâu tại Hưng Yên?

Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại Hưng Yên, bạn nên:

  • So sánh giá giữa ít nhất 3 đại lý cấp 1 để đảm bảo giá hợp lý.
  • Hỏi rõ phí vận chuyển và điều kiện giao hàng (theo khoảng cách, theo tấn).
  • Kiểm tra chiết khấu cho đơn hàng lớn — thường 3–5% từ số lượng đáng kể.
  • Xem kỳ công bố giá mới nhất (2026-04) để tránh mua theo giá cũ.

Cần tư vấn thêm?

Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.

Giá thép xây dựng tại Hưng Yên hôm nay mới nhất | Vật Giá Top