Giá thấp nhất72.222 đ/
Trung bình177.159 đ/
Giá cao nhất420.000 đ/
Số mặt hàng65
Sản phẩmQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Tôn Austnam 11 sóng AC11 - 0,45mmCông ty — " bên Trên lý Trên Cổ phần AUSTNAM lý Trênm2194.545
Tôn Austnam 11 sóng AC11 - 0,47mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý Trên Cổ phần AUSTNAMm2198.182
Tôn Austnam 11 sóng AD11 - 0,42mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lý Trênm2180.909
Tôn Austnam 11 sóng AD11 - 0,45mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lým2186.364
Tôn Austnam 5 sóng AD05 - 0,45mm" Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lý Trên phươngm2185.455
Tôn Austnam 5 sóng ATEK1088 - 0,45mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lý Trênm2190.909
Tôn Austnam 5 sóng ATEK1088 - 0,47mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lý Trênm2195.455
Tôn Austnam 6 sóng AD06 - 0,42mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên lým2181.818
Tôn Austnam 6 sóng AD06 - 0,45mm" Công ty — " bên mua tại Trên phương lý Trên phương lý Trên phươngm2189.091
Tôn Austnam 6 sóng ATEK1000 - 0,45mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lý Trênm2195.455
Tôn Austnam 6 sóng ATEK1000 - 0,47mm" Công ty — " bên Trên lý lý Trên Trên lý lý Trênm2199.091
Tôn Austnam AD05 - 0,42mmCông ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý Trên phươngm2178.182
Tôn Austnam ADPU1- 11 sóng 0,40mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2262.727
Tôn Austnam ADPU1- 11 sóng 0,42mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2269.091
Tôn Austnam ADPU1- 6 sóng 0,40mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2259.091
Tôn Austnam ADPU1- 6 sóng 0,42mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2265.455
Tôn Austnam ADTile - 0,42mm (Sóng giả ngói)Công ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lý Trên phươngm2190.000
Tôn Austnam APU1 -11 sóng 0,47mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lým2286.364
Tôn Austnam APU1- 6 sóng 0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý Trên phương tiệnm2279.091
Tôn Austnam APU1- 6 sóng 0,47mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2283.636
Tôn Austnam APU1-11sóng 0,45mm, lớp Pu tỉ trọng 28-32 kg/m3" Công ty — " bên mua tại Trên phương lý Trên phương lým2282.727
Tôn Austnam AR-EPS - 0.45/50/0.35, Tỉ trọng EPS 11kg/m3Công ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phươngm2390.000
Tôn Austnam ASEAM 480 - 0,45mmCông ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lým2227.273
Tôn Austnam ASEAM 480 - 0,47mmCông ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lým2231.818
Tôn Austnam Alok 420 - 0,45mmCông ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lý Trên phươngm2248.182
Tôn Austnam Alok 420 - 0,47mmCông ty CP Austnam · " Công ty — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phương Trên phương lý lý Trên phươngm2253.636
Tôn EPU1 (6 sóng) dày 0.45mm, lớpPU tỷ trọng 28- - Phụ kiện tôn Suntek khổ 300mm dày 0.40mmCông ty CP Austnam · " " — " bên mua tại Trên phương lý Trên phương lý lý Trên phươngm2224.545
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.40mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2122.727
Tôn Suntek EC11 (11 sóng) dày 0.45mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý Trên phương tiện lým2134.545
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0.40mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2123.636
Tôn Suntek EK106 (6 sóng) dày 0.45mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2135.455
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0.40mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2120.909
Tôn Suntek EK108 (5 sóng) dày 0.45mmCông ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý lý Trên phương tiệnm2132.727
Tôn Suntek ELOK420 dày 0.45mm,G550(3 sóng )Công ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện Trên phương tiện lý lým2195.455
Tôn Suntek EPU1 (11 sóng) dày 0.40mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3Công ty CP Austnam · " " — " bên mua tại Trên phương lý Trên phươngm2213.636
Tôn Suntek EPU1 (11 sóng) dày 0.45mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3Công ty CP Austnam · " " — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phươngm2225.455
Tôn Suntek EPU1 (6 sóng) dày 0.40mm, lớp PU tỷ trọng 28-32kg/m3Công ty CP Austnam · " " — " bên mua tại Trên phương lý lý Trên phươngm2212.727
Tôn Suntek ESEAM480 dày 0.45mm, G340(2 sóng)Công ty CP Austnam · " " — bên mua tại các Trên phương tiện lý lý Trên phương tiện lým2179.091
Tôn lạnh màu AZ100 0,35mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2137.963
Tôn lạnh màu AZ100 0,3mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2128.704
Tôn lạnh màu AZ100 0,45mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2156.481
Tôn lạnh màu AZ100 0,4mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2147.222
Tôn lạnh màu AZ100 0,5mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2165.741
Tôn lạnh màu AZ50 0,35mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m288.426
Tôn lạnh màu AZ50 0,35mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " 14001:2015 ISO EN, TCCS, ISO ASTM, AS/NZS, — Chân công trìnhm2144.444
Tôn lạnh màu AZ50 0,3mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m279.167
Tôn lạnh màu AZ50 0,3mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" EN, TCCS, ISO ISO ASTM, AS/NZS, 14001:2015 — Chân công trìnhm2135.185
Tôn lạnh màu AZ50 0,45mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m2110.185
Tôn lạnh màu AZ50 0,45mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2162.963
Tôn lạnh màu AZ50 0,4mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m2100.463
Tôn lạnh màu AZ50 0,4mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " 14001:2015 ISO — Chân công trìnhm2153.704
Tôn lạnh màu AZ50 0,5mm x 1200mm G550 Tôn cách nhiệt" " ASTM, AS/NZS, EN, TCCS, ISO ISO 14001:2015 — Chân công trìnhm2120.370
Tôn lạnh màu AZ50 0,5mm x 1200mm, cách nhiệt PU 16mm" " — Chân công trìnhm2172.222
Tôn lạnh màu trong AZ100 0,35mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m282.870
Tôn lạnh màu trong AZ100 0,3mm x 1200mm G550 Tôn lạnh màu trong AZ100 0,35mm x 1200mm" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m275.463
Tôn lạnh màu trong AZ100 0,45mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m2102.315
Tôn lạnh màu trong AZ100 0,4mm x 1200mm G550 G550 Tôn lạnh màu trong AZ100 0,45mm x 1200mm" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m294.444
Tôn lạnh màu trong AZ100 0,5mm x 1200mm G550 G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m2111.111
Tôn lạnh màu trong AZ70 0,35mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO EN, TCCS, ISO ASTM, AS/NZS, — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m280.093
Tôn lạnh màu trong AZ70 0,3mm x 1200mm G550EN, TCCS, ISO ISO ASTM, AS/NZS, 14001:2015 Chi Công ty — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m272.222
Tôn lạnh màu trong AZ70 0,45mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m299.537
Tôn lạnh màu trong AZ70 0,4mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO EN, TCCS, ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m291.204
Tôn lạnh màu trong AZ70 0,5mm x 1200mm G550" 14001:2015 ISO — " nhánh Thái Bình CP Tập đoàn Hoa Sen-m2108.333
lạnh màu AZ100 0,4mm x 1200mm, cách nhiệt 18mm" " — " Chânm2149.074
ván sàn nhựa SPC 6mm9001:2015 Công — ty TNHH chế biến gỗ Phương Trungm2420.000

Dự toán chi phí khi dùng tôn tại Hưng Yên

Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Hưng Yên, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá tôn thực tế tại Hưng Yên. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).

Mua tôn ở đâu tại Hưng Yên?

Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua tôn tại Hưng Yên, bạn nên:

  • So sánh giá giữa ít nhất 3 đại lý cấp 1 để đảm bảo giá hợp lý.
  • Hỏi rõ phí vận chuyển và điều kiện giao hàng (theo khoảng cách, theo tấn).
  • Kiểm tra chiết khấu cho đơn hàng lớn — thường 3–5% từ số lượng đáng kể.
  • Xem kỳ công bố giá mới nhất (2026-04) để tránh mua theo giá cũ.

Cần tư vấn thêm?

Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.

Giá tôn tại Hưng Yên hôm nay mới nhất | Vật Giá Top