Bảng giá xi măng mới nhất tại Hưng Yên — cập nhật từ Sở Xây dựng Hưng Yên, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| (Hợp chất pha xi măng giúp tăng khả năng chống SƠN LÓT - CHỐNG THẤM TRỘN XI MĂNG thấm cho xi măng) | 9014:2011 — " Chân công trình | tấn | 134.259.000 |
| CHẤT PHỦ ĐỆM NỀN SÂN THỂ THAO Sơn sân thể thao SƠN LÓT - CHỐNG THẤM TRỘN XI MĂNG | 9014:2011 — " Chân công trình | tấn | 71.444.000 |
| Sơn chống thấm pha xi măng | g thùng 18 lít | tấn | 164.000.000 |
| TUYLIPS WATERPROOF-Sơn chống thấm xi măng cao cấp CT-22A | " Công — " Việt Nam ty Cổ phần sản xuất TLG | tấn | 184.000.000 |
| Xi măng PCB30 bao | Công ty CPXM Vicem Sông Thao · TCVN 6260:2020 — trộn/dự Phòng - Nhà phân phối Công ty Đầu tư xây Tại công măng VICEM Hải dựng và thương mại Công ty TNHH MTV Xi Phương Trang | tấn | 1.706.290 |
| Xi măng PCB40 bao | Công ty CPXM Vicem Sông Thao · " 6260:2020 TCVN TCVN 6260:2020 — " Phương Trang dựng và thương mại công Công ty Cổ phần Tập Công ty Đầu tư xây Chân Phòng - Nhà phân phối trình | tấn | 1.726.290 |
| Xi măng PCB40 rời | " TCVN 6260:2020 6260:2020 — " Phương Trang Công ty Cổ phần Tập dựng và thương mại Chân công Công ty Đầu tư xây trình máy xi măng Xuân Sơn | tấn | 1.256.290 |
| Xi măng Vạn Sơn PCB30 | TCVN 6260:2020 — Công ty Cổ phần Vạn Sơn GLC | tấn | 1.500.000 |
| Xi măng Vạn Sơn PCB40 | " 6260:2020 TCVN — " Sơn GLC Công ty Cổ phần Vạn | tấn | 1.600.000 |
| Xi măng Vạn Sơn xây trát, loại N | " 6260:2020 — " Sơn GLC | tấn | 1.400.000 |
| Xi măng Xuân Sơn PCB30 bao | TCVN 6260:2020 — đoàn Xuân Khiêm - Nhà Chân trình Công ty Cổ phần Tập máy xi măng Xuân Sơn Phương Trang | tấn | 1.546.296 |
| Xi măng Xuân Sơn PCB40 bao | " 6260:2020 TCVN TCVN — " máy xi măng Xuân Sơn trình Chân Công ty Cổ phần Vạn Công ty Cổ phần Tập | tấn | 1.611.111 |
| Xi măng Xuân Sơn PCB40 rời | " TCVN 6260:2020 6260:2020 — " Công ty Cổ phần Vạn Sơn GLC máy xi măng Xuân Sơn trình | tấn | 1.347.222 |
| Xi măng bao Hà Trung PCB30 | Vận Giá bán Công ty chuyển tại công CP xi · " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.628.400 |
| Xi măng bao Hà Trung PCB40 | đến trình trên măng Long công địa bàn Sơn trình tỉnh · " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.692.800 |
| Xi măng bao Long Sơn PCB30 | TNHH Long TCVN Chi nhánh máy xi thuật (*) — Sơn - Nhà Chân công trình Công ty măng Long Sơn Chân công (*) trình Chân công | tấn | 1.702.000 |
| Xi măng bao Long Sơn PCB40 | " máy xi TCVN Chi nhánh — " Chân công trình măng Long Sơn Chân công trình trình Chân công Chân công Công ty | tấn | 1.766.400 |
| Xi măng bao PCB30 | CÔNG TY · TCVN 6260:2020 kỹ thuật (*) — Công ty Cổ phần xi măng Xuân Thành | tấn | 1.565.699 |
| Xi măng bao PCB40 | CP tập Vận Giá bán đoàn Xuân chuyển tại công · " 6260:2020 TCVN kỹ thuật (*) — " măng Xuân Thành Công ty Cổ phần xi | tấn | 1.635.699 |
| Xi măng bao Sông Mã PCB30 | " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.628.400 |
| Xi măng bao Sông Mã PCB40 | " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.692.800 |
| Xi măng bao Tam Sơn PCB30 | " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình măng Long Sơn Chân công trình | tấn | 1.674.400 |
| Xi măng bao Tam Sơn PCB40 | " máy xi — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.738.800 |
| Xi măng bao Thành Sơn PCB30 | " TCVN — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.582.400 |
| Xi măng bao Thành Sơn PCB40 | " TCVN 7570:2006 TCVN — " Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | tấn | 1.646.800 |
| Xi măng pooc lăng xỉ lò cao PCB BFS40 | nt nt · " TCVN — " Công ty TNHH MTV Xi măng VICEM Hải Tại Phòng - Nhà phân phối | tấn | 1.507.778 |
| Xi măng rời PCB40 | " 6260:2020 — " măng Xuân Thành | tấn | 1.436.906 |
| Xi măng rời PCB40 cao cấp | " 6260:2020 — " Công ty TNHH MTV Xi măng VICEM Hải | tấn | 1.466.906 |
| xi măng giúp tăng khả năng chống thấm cho xi SƠN CHỐNG THẤM ĐA NĂNG (Hợp chất pha măng) | 16:2023/BXD — " Chân công trình | tấn | 234.954.000 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Hưng Yên, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá xi măng thực tế tại Hưng Yên. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua xi măng tại Hưng Yên, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.