Bảng giá xi măng mới nhất tại TP. Hồ Chí Minh — cập nhật từ Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Bê tông thương phẩm | m3 | 1.481.481 | |
| Bê tông trộn sẵn M100 (B7.5 ) | m3 | 1.414.141 | |
| Bê tông trộn sẵn M150 (B10 ) | m3 | 1.441.414 | |
| Bê tông trộn sẵn M200 (B15 ) | m3 | 1.477.778 | |
| Bê tông trộn sẵn M250 (B20 ) | m3 | 1.532.323 | |
| Bê tông trộn sẵn M300 (B22.5 ) | m3 | 1.586.869 | |
| Bê tông trộn sẵn M350 (B25 ) | m3 | 1.641.414 | |
| Bê tông trộn sẵn M400 (B30) | m3 | 1.695.960 | |
| Bê tông trộn sẵn M450 (B35 ) | m3 | 1.750.505 | |
| Bê tông trộn sẵn M500 (B40 ) | m3 | 1.906.734 | |
| Bê tông trộn sẵn M600 (B45 ) | m3 | 1.997.643 | |
| Bê tông trộn sẵn M700 (B50 ) | m3 | 2.179.461 | |
| Keo dán gạch Sài Gòn Chất lượng cao C2, bao 20 kg | đ/bao | 160.000 | |
| Keo dán gạch Sài Gòn Thông dụng C1, bao 25 kg | đ/bao | 125.000 | |
| Vữa cán nền PanU GreenTM MortarB M7.5 | m3 | 1.715.825 | |
| Vữa cán nền PanU GreenTM MortarP M10 | m3 | 1.915.825 | |
| Vữa cán nền PanU GreenTM MortarP M7.5 | m3 | 1.815.825 | |
| Vữa cán nền PanU GreenTM MortarS M10 | m3 | 1.634.007 | |
| Vữa cán nền PanU GreenTM MortarS M7.5 | m3 | 1.488.552 | |
| Vữa xây tô Sài Gòn 10 MPa, bao 50kg | đ/bao | 110.000 | |
| Vữa xây tô Sài Gòn 7.5 MPa, bao 50kg | đ/bao | 100.000 | |
| XM Hà Tiên 2 | tấn | 1.120.371 | |
| XM Power Cement | tấn | 1.259.259 | |
| XM Vicem Hà Tiên Green PCB40 | tấn | 1.268.519 | |
| XM Vicem Hà Tiên PCB40 | n TN. Cam Ranh | tấn | 1.629.630 |
| XM Vicem Hà Tiên PCB40_MS Bền Sulfat | tấn | 1.625.000 | |
| XM Vicem Hà Tiên Xây tô | tấn | 1.356.481 | |
| XM Vicem Hà Tiên Đa dụng - PCB40 | tấn | 1.458.333 | |
| XM Vicem Hà Tiên Đa dụng – PCB40 | tấn | 1.643.519 | |
| Xi Măng Phoenix | Đồng/Bao | 85.833 | |
| Xi Măng Premium Phoenix | Đồng/Bao | 94.630 | |
| Xi Măng xanh ECO, PCB40 | Đồng/Bao | 85.833 | |
| Xi măng Econs40 | Tấn | 1.481.481 | |
| Xi măng xây trát MC25 (xi măng bao xây tô) | Tấn | 1.388.889 | |
| Xi măng Biceco PCB40 | Đồng/Bao | 77.870 | |
| Xi măng FICO PCB50 dạng xá | Đồng/Tấn | 1.880.000 | |
| Xi măng Fico PCB40 | Đồng/Bao | 87.870 | |
| Xi măng Ha Tien Miền Đông | Đồng/Bao | 85.833 | |
| Xi măng Ha Tien Xanh | Đồng/Bao | 83.519 | |
| Xi măng Hà Tiên Miền Đông, PCB40 | Đồng/Bao | 83.519 | |
| Xi măng Pooc lăng PC40 | Tấn | 1.759.259 | |
| Xi măng Pooc lăng bền sunfat trung bình loại PCMSR40 | Tấn | 1.620.370 | |
| Xi măng Pooc lăng hỗn hợp PCB30 | Tấn | 1.388.889 | |
| Xi măng Pooc lăng hỗn hợp PCB40 | Tấn | 1.481.481 | |
| Xi măng Pooc lăng hỗn hợp PCB50 | Tấn | 1.481.481 | |
| Xi măng Pooc lăng hỗn hợp bền sunfat trung bình loại PCB40-MS | Tấn | 1.481.481 | |
| Xi măng Pooc lăng xỉ lò cao Loại 1 PCBBFS40 | Tấn | 1.481.481 | |
| Xi măng Poóc lăng Xỉ lò cao - PCBbfs40 loại II | đ/tấn | 1.850.000 | |
| Xi măng Supreme Power PCB40 | Đồng/Bao | 94.630 | |
| Xi măng Supreme Standard PCB40 | Đồng/Bao | 77.870 | |
| Xi măng Vicem Hạ Long Bền Sun Phát PCB40-MS | tấn | 1.259.259 | |
| Xi măng Vicem Hạ Long PCB40 | Đồng/tấn | 1.259.259 | |
| Xi măng Vicem Hạ Long PCB50 | Đồng/tấn | 1.314.815 | |
| Xi măng Vicem Hạ Long Xây tô | Đồng/tấn | 1.259.259 | |
| Xi măng Xây Trát- MC25 | đ/bao | 87.500 | |
| Xi măng bao PCB40 | CP tập Vận Giá bán đoàn Xuân chuyển tại công · " 6260:2020 TCVN kỹ thuật (*) — " măng Xuân Thành Công ty Cổ phần xi | tấn | 65.000 |
| Xi măng pooc lăng hỗn hợp PCB40 - MS dạng xá | Đồng/Tấn | 1.800.909 | |
| Xi măng pooc lăng hỗn hợp PCB50 - MS dạng xá | Đồng/Tấn | 1.800.909 | |
| Xi măng pooc lăng hỗn hợp bền sun phát PCB40-MS | Đồng/Bao | 97.500 | |
| Xi măng pooc lăng hỗn hợp bền sun phát PCMSR40 | Đồng/Tấn | 1.930.000 | |
| Xi măng pooc lăng xỉ lò cao Loại II, (PCBBFS50) | Đồng/Tấn | 1.830.909 | |
| Xi măng pooc lăng xỉ lò cao Loại I,(PCBBFS40) | Đồng/Tấn | 1.830.909 | |
| Xi măng poóc lăng hỗn hợp bền sun phát -PCB40-MS | đ/bao | 98.500 | |
| Xi măng rời PCB50 | tấn | 1.480.000 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại TP. Hồ Chí Minh, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá xi măng thực tế tại TP. Hồ Chí Minh. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua xi măng tại TP. Hồ Chí Minh, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.