Bảng giá gạch ốp lát mới nhất tại TP. Hồ Chí Minh — cập nhật từ Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Gạch sứ ốp lát có phủ men Porcelain wall & floor tiles mã số:3030GECKO001, 3030GECKO002, 3030GECKO005,3030GECKO006,3030GECKO07,3030GECKO009, 3030GECKO010, | m2 | 210.093 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:100CARARAS002-FP-H+,100MOMENT001-H+, 100MOMENT002-H+, 100MOMENT003-H+,100STONE001-FP-H+,100DONGVAN001-FP-H+,100DONGVAN002-FP-H+,100DONGVAN003-FP-H+, 100DONGVAN008-FP-H+ | m2 | 476.852 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:100DONGVAN004-FP-H+, 100DONGVAN005-FP-H+, | m2 | 557.870 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:20120BANYAN001-H+, 20120BANYAN002-H+, 20120BANYAN003-H+, 20120BANYAN004-H+,20120BANYAN005-H+ | m2 | 546.296 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:2080BANYAN001-H+, 2080BANYAN002-H+, 2080BANYAN003-H+, 2080BANYAN004-H+, 2080BANYAN005-H+ | m2 | 379.074 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:3060THACHDONG001-H+, 3060THACHDONG002-H+, 3060THACHDONG003-H+, 3060THACHDONG004-H+, 3060THACHDONG005-H+, 3060THACHDONG006-H+,3060VICTORIA001, 3060VICTORIA002, 3060VICTORIA003, 3060VICTORIA004, 3060VICTORIA005, 3060VICTORIA006, 3060VICTORIA007, 3060VICTORIA008, | m2 | 359.444 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:4080GECKO002, 4080GECKO003, 4080GECKO004, 4080GECKO005, | m2 | 328.148 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:4080SAPA001-H+, 4080SAPA002-H+, 4080SAPA003-H+,4080SAPA004-H+, 4080SAPA005-H+, 4080SAPA006-H+, | m2 | 313.889 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:60120LANGBIANG001FP-H+,60120LANGBIANG008FP-H+,60120NILE001-H+, 60120NILE003-H+, 60120STONE003-FP-H+,60120SNOW001-FP-H+ 60120CARARAS001-FP-H+,60120TRAVERTINE001-H+, 60120TRAVERTINE002-FP-H+, 60120TRAVERTINE003-FP-H+,60120MOMENT001-H+, 60120MOMENT002-FP-H+ | m2 | 537.037 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:60120NILE006-H+,60120LANGBIANG002FP-H+, 60120LANGBIANG003FP-H+, 60120LANGBIANG004FP-H+ | m2 | 666.667 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:60120STONE004-FP-H+,60120LANGBIANG005FP-H+, 60120LANGBIANG006FP-H+, 60120LANGBIANG007FP-H+ | m2 | 916.667 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:6060BINHTHUAN002, 6060BINHTHUAN005,6060VENUS002, 6060TAMDAO002, | m2 | 233.333 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:6060DONGVAN001-FP-H+, 6060DONGVAN002-FP-H+,6060DONGVAN003-FP-H+, 6060DONGVAN004-FP -H+,6060PHARAON002-H+, 6060PHARAON003-H+,6060PHARAON010-H+, 6060PHARAON011-H+,6060PHARAON012-H+, | m2 | 275.648 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:6060PHARAON001-H+, 6060PHARAON006-H+, 6060PHARAON007-H+, 6060PHARAON008-H+,6060PHARAON009-H+, | m2 | 247.222 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:6060SNOW001-FP, 6060HAIVAN005-FP,DTD6060TRUONGSON001-FP | m2 | 285.556 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:8080CARARAS001-FP-H+, 8080CARARAS002-FP-H+,8080CARARAS003-FP-H+, 8080DONGVAN001-FP-H+, 8080DONGVAN002-FP-H+,8080DONGVAN003-FP-H+,8080FANSIPAN001-FP-H+, 8080FANSIPAN002-FP-H+, 8080FANSIPAN004-FP-H+, 8080FANSIPAN006-FP-H+, 8080FANSIPAN007-FP-H+, | m2 | 328.704 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:8080DONGVAN001-FP-H+, 8080DONGVAN002-FP-H+,8080DONGVAN003-FP-H+,8080CARARAS001-FP-H+, 8080CARARAS002-FP-H+,8080FANSIPAN006-FP-H+,8080SNOW001-FP-H+,8080STONE003-FP-H+,8080PHARAON008-H+ | m2 | 359.444 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:8080NAPOLEON003-H+, 8080NAPOLEON004-H+,8080NAPOLEON007-H+8080STONE004-FP-H+, | m2 | 314.074 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:8080PHARAON001-H+, 8080PHARAON003-H+,8080PHARAON006-H+,8080NAPOLEON009-H+, 8080NAPOLEON011-H+ 8080NAPOLEON014-H+,8080ROME002-H+,8080ROME003-H+, 8080ROME004-H+,8080ROME005-H+, 8080ROME006-H+ | m2 | 314.110 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:8080YALY003-FP-H+,8080BANYAN001-H+, 8080BANYAN002-H+ | m2 | 450.000 | |
| Gạch sứ ốp lát có phủ men mã số:DTD6060CARARAS002-FP, 6060HAIVAN003-FP, 6060HAIVAN004-FP, DTD6060TRUONGSON002-FP, 6060TRUONGSON003-FP, 6060TRUONGSON004-FP, 6060TRUONGSON005-FP, | m2 | 257.778 | |
| Gạch sứ ốp lát không phủ men mã số: 6060DB034, 6060DB038 | m2 | 308.333 | |
| Gạch sứ ốp lát không phủ men mã số:100MARMOL005, 100DB038 | m2 | 601.852 | |
| Gạch sứ ốp lát không phủ men mã số:6060DB032 | m2 | 288.889 | |
| Gạch sứ ốp lát không phủ men mã số:8080DB032 | m2 | 414.815 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt BÓNG (Nhóm BIa) (nhãn DALAS) | m2 | 227.778 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt BÓNG cao cấp (Nhóm BIa) (nhãn GRANYLITE) | m2 | 434.259 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt MATT (Nhóm BIa) (nhãn DALAS) | m2 | 227.778 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt MATT (sân vườn) (Nhóm BIa) (nhãn PORUGIA, LUJO) | m2 | 406.481 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt MATT (điểm) (Nhóm BIa) (nhãn PORUGIA, LUJO) | m2 | 304.630 | |
| Gạch ốp lát Granite bề mặt MATT cao cấp (Nhóm BIa) (nhãn GRANYLITE) | m2 | 379.630 | |
| Đá Granite Xám, mặt khò | m2 | 636.000 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại TP. Hồ Chí Minh, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá gạch ốp lát thực tế tại TP. Hồ Chí Minh. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua gạch ốp lát tại TP. Hồ Chí Minh, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.