Bảng giá nhôm kính mới nhất tại TP. Hồ Chí Minh — cập nhật từ Sở Xây dựng TP. Hồ Chí Minh, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| 1. Kính 5mm thường | Đồng/m² | 286.000 | |
| 2. Kính 5mm cường lực | Đồng/m² | 715.000 | |
| 3. Kính 8mm cường lực | Đồng/m² | 793.000 | |
| 4. Kính 10mm cường lực | Đồng/m² | 962.000 | |
| 5. Kính 12mm cường lực | Đồng/m² | 1.209.000 | |
| 6. Kính an toàn 6.38mm | Đồng/m² | 793.000 | |
| 7. Kính an toàn 8.38mm | Đồng/m² | 832.000 | |
| 8. Kính an toàn 10.38mm | Đồng/m² | 836.000 | |
| 9. Kính an toàn 12.38mm | Đồng/m² | 1.014.000 | |
| Cửa sổ 1 cánh mở hất ra ngoài kính suốt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5)hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực bao gồm Phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.640.000 | |
| Cửa sổ 1 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.260.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.310.000 | |
| Cửa sổ 2 cánh mở quay ra ngoài kính suốt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực,bao gồm Phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.640.000 | |
| Cửa sổ 4 cánh mở quay biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.360.000 | |
| Cửa sổ lùa 1 cánh / 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, kèm chia đố giữa / ô cố định | Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.970.000 |
| Cửa sổ lùa 2 cánh nhôm RMAX sơn tĩnh điện (6063-T5) hệ 188 kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộ | đ/m2 | 3.117.600 | |
| Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh / 6 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-93, kèm ô cố định | - Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.915.000 |
| Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-Lux AW76 | Độ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm | m2 | 4.730.000 |
| Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh, hệ 188, kèm ô cố định | Đồng/m2 | 2.365.000 | |
| Cửa sổ lùa 2 cánh / 4 cánh, hệ 888, kèm ô cố định | Kính trắng cường | m2 | 2.200.000 |
| Cửa sổ lùa 2 cánh biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.120.000 | |
| Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm ALUMEN (6063-T5) hệ 76(24) sơn tĩnh điện,Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiệnđồng bộ | đ/m2 | 2.280.000 | |
| Cửa sổ lùa 2 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực,bao gồm phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.760.000 | |
| Cửa sổ lùa 4 cánh biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.170.000 | |
| Cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm ALUMEN (6063-T5) hệ 76(24) sơn tĩnh điện. Kính trắng 5mm cường lực. Phụ kiện đồng bộ | đ/m2 | 2.280.000 | |
| Cửa sổ lùa 4 cánh mở trượt dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.4mm(6063-T5) hệ 55 sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn,bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực, bao gồm phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.916.000 | |
| Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1038, kèm ô cố định | mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.860.000 |
| Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-380, kèm ô cố định | mm Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.035.000 |
| Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-55, kèm ô cố định | Độ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 3.080.000 |
| Cửa sổ mở hất 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-838, kèm ô cố định | Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.640.000 |
| Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1038, kèm ô cố định | Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.860.000 |
| Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-55, kèm ô cố định | mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 3.080.000 |
| Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-838, kèm ô cố định | Độ dày nhôm 1.2 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.640.000 |
| Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-Lux AW65, kèm ô cố định | Độ dày nhôm 1.4 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm | m2 | 5.445.000 |
| Cửa sổ mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ Vát cạnh NS-VC55, kèm chia đố giữa / ô cố định | Độ dày nhôm 1.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.915.000 |
| Cửa sổ mở quay, mở lùa có chia đố hoặc có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường. | Đồng/m² | 2.800.000 | |
| Cửa sổ mở quay, mở lùa không chia đố; không có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường. | Đồng/m² | 2.550.000 | |
| Cửa xếp lùa 3 cánh / 4 cánh / 5 cánh / 6 cánh, hệ NS-Lux AF80 | - Độ dày nhôm 1.8 - 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm | m2 | 7.590.000 |
| Cửa đi 1 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.400.000 | |
| Cửa đi 1 cánh mở quay vào trong dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực. bao gồm Phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.820.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mẹ bồng con kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộ | đ/m2 | 2.880.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở quay ra ngoài dùng nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm(6063-T5)hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực ,bao gồm Phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.820.000 | |
| Cửa đi 2 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.450.000 | |
| Cửa đi 4 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộ | đ/m1 | 2.940.000 | |
| Cửa đi 4 cánh mở quay trong/ngoài biên dạng hệ ĐTT - 55 liền nẹp, | Đồng/m² | 2.500.000 | |
| Cửa đi 4 cánh mở quay. Khung nhôm hệ Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng bảo hành 5 năm. Kính trắng cường lực 5mm; bao gồm Phụ kiện đồng bộ. | đ/m2 | 2.940.000 | |
| Cửa đi lùa 2 cánh / 3 cánh / 4 cánh / 6 cánh, 2 ray, hệ NS-95Plus, kèm ô cố định | - Độ dày nhôm 1.6- 1.7 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 3.190.000 |
| Cửa đi lùa 2 cánh / 4 cánh – khung bao 2 ray, hệ NS-93, kèm ô cố định | mm - Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.915.000 |
| Cửa đi lùa 2 cánh / 4 cánh, 2 ray, hệ NS-Lux AS108, kèm chia đố giữa / ô cố định | Đồng/m2 | 4.345.000 | |
| Cửa đi lùa 2 cánh biên dạng hệ ĐTT - 93 liền nẹp, độ dày trung bình cánh 2mm, khung bao 2mm. | Đồng/m² | 2.300.000 | |
| Cửa đi lùa 3 cánh / 6 cánh – khung bao 3 ray, hệ NS-93, kèm ô cố định | - Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 3.300.000 |
| Cửa đi lùa 3 cánh / 6 cánh, 3 ray, hệ NS-Lux AS108, kèm chia đố giữa / ô cố định | mm - Độ dày nhôm 2.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm | m2 | 5.335.000 |
| Cửa đi lùa 4 cánh biên dạng hệ ĐTT - 93 liền nẹp, độ dày trung bình cánh 2mm, khung bao 2mm. | Đồng/m² | 2.350.000 | |
| Cửa đi mở 1 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3 cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộ | đ/m2 | 2.700.000 | |
| Cửa đi mở 2 cánh kính suốt nhôm sơn tĩnh điện (6063-T5 ) ALUMEN *1.2mm hệ 1000 - 3cm kính 8mm cường lực + Phụ kiện đồng bộ | đ/m2 | 2.760.000 | |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, kèm chia đố giữa / ô cố định | - Độ dày nhôm 2.0 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm - Độ dày nhôm 2.0 | m2 | 3.135.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ 1000, kèm ô cố định / chia đố chứa lamri | Độ dày nhôm 1.2 mm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm Độ dày nhôm 1.1 | m2 | 2.640.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-1000, kèm ô cố định / kính suốt | mm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.365.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-700, kèm ô cố định / chia đố chứa lamri | Độ dày nhôm T-0.9 mm, Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 2.420.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ NS-Lux AD65, kèm chia đố giữa / ô cố định | mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 8 mm - Độ dày nhôm 2.0 | m2 | 5.610.000 |
| Cửa đi mở quay 1 cánh / 2 cánh, hệ Vát cạnh NS-VC55, kèm chia đố giữa / ô cố định | mm. Kính trắng cường | m2 | 2.420.000 |
| Cửa đi mở quay 2 cánh / 4 cánh, hệ NS-55, khung bao 100, kèm chia đố giữa / ô cố định | Đồng/m2 | 3.300.000 | |
| Cửa đi mở quay, mở lùa có chia đố hoặc có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường. | Đồng/m² | 3.200.000 | |
| Cửa đi mở quay, mở lùa không chia đố hoặc không có panô, hệ JPA dày 1.2mm. Kính trắng 5ly thường. | Đồng/m² | 2.850.000 | |
| Cửa đi xếp lùa 3 cánh / 4 cánh / 5 cánh / 6 cánh, hệ NS-XL60 | - Độ dày nhôm 1.8 - 2.8 mm. - Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 5 mm | m2 | 3.740.000 |
| HỆ MẶT DỰNG NS-50: kết cấu khung 50x112, màu sơn tĩnh điện, bảo hành 05 năm, | Độ dày nhôm 2.0 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 10 mm | m2 | 3.795.000 |
| HỆ MẶT DỰNG NS-65: kết cấu khung 65x120, màu sơn tĩnh điện, bảo hành 05 năm | Độ dày nhôm 2.5 mm. Kính trắng cường lực Ngọc Hân dày 10 mm | m2 | 4.180.000 |
| Hệ lam che nắng nhôm hình con thoi Hộp: 50x100x1.2; Con thoi: 18x100x1.0 | Đồng/m² | 6.400.000 | |
| Hệ lam che nắng nhôm lá liễu Hộp: 50x100x1.2; Lá liễu: 22x120x1.0 | Đồng/m² | 6.300.000 | |
| Hệ lam che nắng nhôm lá liễu Hộp: 50x150x1.5; Lá liễu: 22x150x1.1 | Đồng/m² | 7.450.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng chử Z - ALUMEN 132S * 0.06mm - 5 lá / 1m2 (bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76) | đ/m2 | 1.260.000 | |
| Lam nhôm chắn nắng chử Z - ALUMEN 135Z * 1,5mm - 5 lá / 1m2 (bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76) | đ/m2 | 2.760.000 | |
| Lam nhôm lá liễu ALUMEN 120 * 1mm ,góc nghiêng 30 độ 5 lá / 1m2( bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76) | đ/m2 | 2.220.000 | |
| Lam nhôm lá liễu ALUMEN 150 * 1,1mm ,góc nghiêng 30 độ 5 lá / 1m2( bao gồm khung giá đở nhôm ALUMEN hộp 44*76) | đ/m2 | 2.640.000 | |
| Mặt dựng hệ JPA kích thước 65x108 dày 2.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 2200mm < 3600mm). | Đồng/m² | 4.700.000 | |
| Mặt dựng hệ JPA kích thước 65x130 dày 3.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 3600mm < 6000mm). | Đồng/m² | 5.000.000 | |
| Mặt dựng hệ JPK kích thước 52x95 dày 2.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 2200mm < 3600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển ) | Đồng/m² | 6.900.000 | |
| Mặt dựng hệ JPK kích thước 52x150 dày 3.5mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có chiều cao nằm trong khoản từ 3600mm < 6000mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển ) | Đồng/m² | 8.500.000 | |
| Mặt dựng ĐTT - 65 ( 65 x 120 mm), độ dày 2.5 mm. | Đồng/m² | 3.800.000 | |
| Mặt dựng ĐTT - 65 ( 65 x 77 mm), độ dày 2.5 mm. | Đồng/m² | 2.980.000 | |
| Song bảo vệ nhôm hình bầu dục 20 * 30 *1,5 mm ,khung bao 22 * 32 *1,5 mm nhôm ALUMEN (6063-T5) sơn tĩnh điện | đ/m2 | 1.080.000 | |
| Song bảo vệ nhôm Ống tròn D 22 dày 1,4 mm,khung bao hộp 22*32*1,5mm nhôm ALUMEN (6063-T5) sơn tĩnh điện | đ/m2 | 1.200.000 | |
| Vách kính cố định dùng khung nhôm Xingfa ALUMEN 1.2mm (6063-T5) hệ 55, sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng bảo hành 5 năm. Kính trắng 8 ly cường lực | đ/m2 | 2.940.000 | |
| Vách kính hệ JPA dày 1.2mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 1200mm < 2200mm). | Đồng/m² | 2.800.000 | |
| Vách kính hệ JPA dày 1.4mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2200mm < 2600mm). | Đồng/m² | 2.950.000 | |
| Vách kính hệ JPA dày 2.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2600mm ≤ 3600mm). | Đồng/m² | 3.200.000 | |
| Vách kính hệ JPK dày 1.4mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2200mm < 2600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển ) | Đồng/m² | 5.000.000 | |
| Vách kính hệ JPK dày 2.0mm, kính trắng 5ly thường (Dùng cho vách kính có kích thước khung chiều cao từ 2600mm ≤ 3600mm). ( phù hợp hơn với môi trường biển ) | Đồng/m² | 5.400.000 | |
| Vách kính ĐTT - 55, độ dày trung bình khung bao 1.4mm. | Đồng/m² | 1.950.000 | |
| Vách mặt dựng lộ đố kính nổi cố định nhôm Xingfa ALUMEN(6063-T5)hệ 65 (65*120*2.5mm), sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 12 ly cường lực | đ/m2 | 4.220.400 | |
| Vách mặt dựng lộ, đố kính nổi,cố định nhôm Xingfa ALUMEN (6063-T5)hệ 65 (65*77*2.5mm), sơn tĩnh điện, sơn bột nhẵn, bóng, bảo hành 5 năm. Kính trắng 12 ly cường lực | đ/m2 | 3.716.400 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại TP. Hồ Chí Minh, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá nhôm kính thực tế tại TP. Hồ Chí Minh. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua nhôm kính tại TP. Hồ Chí Minh, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.