Bảng giá xi măng mới nhất tại Đà Nẵng — cập nhật từ Sở Xây dựng Đà Nẵng, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Mác 200 | tấn | 1.592.593 | |
| Mác 250 | tấn | 1.638.889 | |
| Mác 300 | tấn | 1.685.185 | |
| Mác 350 | tấn | 1.731.482 | |
| Mác 400 | tấn | 1.777.778 | |
| Mác 450 | tấn | 1.833.333 | |
| Xi măng Sông Gianh PC40 (xuất rời) | nt nt · TCVN nt 2682:2020 | tấn | 2.009.259 |
| Xi măng Sông Gianh PC40 (đóng bao) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 2.055.556 |
| Xi măng Sông Gianh PC50 (xuất rời) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 2.055.556 |
| Xi măng Sông Gianh PC50 (đóng bao) | TCVN nt 2682:2020 | tấn | 2.101.852 |
| Xi măng Sông Gianh PCB30 (đóng bao) | Giá giao tại trung hần Xi măng tâm, giá bán chưa ianh bao gồm vận chuyển, bốc xếp · TCVN Công ty Cổ p 6260:2020 Sông G | tấn | 1.824.074 |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (xuất rời) | TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.824.074 |
| Xi măng Sông Gianh PCB40 (đóng bao) | y Cổ phần Giá bán tại chân ng Sông công trình anh · TCVN nt 6260:2020 | tấn | 1.870.370 |
| trong vòng 15km chưa bao gồm thuế | tấn | 1.546.296 | |
| Đà Nẵng ; Tel: 0236 3688688 - 3662664 | tấn | 1.500.000 | |
| ∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3 | tấn | 106.481 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Đà Nẵng, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá xi măng thực tế tại Đà Nẵng. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua xi măng tại Đà Nẵng, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.