04 tháng 6, 2026

Giá vật liệu xây dựng Đà Nẵng hôm nay

Bảng giá VLXD tại Đà Nẵng cập nhật từ Sở Xây dựng

Kỳ công bố:2026-04


Bảng giá vật liệu tại Đà Nẵng

Kỳ công bố: 2026-04

Cát xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
CátPHẠM TUÂN; · MT BXD PHm3436.364

Đá xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Cấp phối A (Dmax 25)m3245.455
Cấp phối A (Dmax 37,5)m3222.727
Cấp phối A Dmax25m3305.455
Cấp phối A Dmax37,5m3290.909
Cấp phối Bm3247.273
Đá Bộtm3247.273
Đá CPA25m3209.091
Đá CPA375m3190.909
Đá CPBm3181.818
Đá bụim3236.363
Đá bụi 0x0,5m3172.727
Đá cấp phối 3m3163.636
Đá cấp phối Bt nt · TCVN n 8859:2023m3300.000
Đá cấp phối Dmax 25m3354.545
Đá cấp phối Dmax 37,5m3336.364
Đá hộcHợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006m3245.455
Đá hộc 0,5x50m3159.091
Đá hộc 10x35m3209.091
Đá hộc 20x30m3209.091
Đá hộc xô bồ3 Quy chuẩn Đá hộc xô bồm3190.909
Đá mi sàn 0,5x1m3231.818
Đá nguyên liệum3135.000
Đá nhỏ hơn 0,5x1m3163.636

Gỗ

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Gỗ coffa, đà chốngm32.300.000
Gỗ nhóm 4 xẻ hộpm35.182.000
Gỗ nhóm 4 xẻ vánm35.609.000
Gỗ nhóm 5,6 xẻ hộpm34.027.000
Gỗ nhóm 5,6 xẻ vánm34.200.000

Nhôm kính

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
110mm - dày 40mmm2507.000
220mm - dày 40mmm2955.000
38mm thì cộng thêmm21.065.394
8mm Temper thì cộng thêmm2675.186
Chỉ nẹp khung bao gỗ Sồi, kiềng kiềng, chò 12*60mmm2128.000
Chỉ nẹp khung bao gỗ Xoan Đào tự nhiên 12*60mmm2122.000
Chỉ nẹp khung bao gỗ walnut 12*60mmm2140.000
Cánh - dày 40mm - Sơn PU hoàn thiệnm23.777.000
Cửa sổ mở quay nhôm Xingfa hệ 55 Namsungm22.280.000
Cửa sổ mở trượt nhôm Xingfa hệ 55 Namsungm22.040.000
Cửa đi mở quay nhôm Xingfa hệ 55 Namsungm22.520.000
I đã có chi phí lắp đặt hoàn chỉnhm23.545.000
Kính 10.38mm trắngm2350.000
Kính 5mm mờm260.000
Kính 6.38mm film sữam2300.000
Kính 6.38mm trắngm2200.000
Kính 8.38mm film màu xanh/đenm2500.000
Kính 8.38mm film màu xanh/đen, sữam2200.000
Kính 8.38mm trắngm2320.000
Kính hộp Cl 24mm (CL6+12+CL6mm)m21.320.000
Kính trắng CL 10mmm2450.000
Kính trắng CL 12mmm2650.000
Kính trắng CL 8mmm2250.000
Màu Anodem23.184.000
Màu Sơn tĩnh điệnm22.963.000
Màu Sơn vân gỗm23.489.181
Màu Sơn vân gỗ (vàng, đỏ)m23.390.000
Nẵngm23.499.431
Temper thì cộng thêmm2974.773
Thanh nhôm định hình hệ 55, dày 1.4mmm22.106.000
Thuận Đông, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵngm22.224.000
khổ kính lớn)m24.000.000
kính tăng 6mm thì cộng thêmm2405.163
lớn)m24.000.000
phí lắp đặt hoàn chỉnhm22.369.000
vách kính cố định nhôm Xingfa hệ 55 Namsungm21.140.000

Sơn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
(25kg/bao) -kg8.241
(25kg/bao) TCCS CN 49:2025/LQJTkg25.591
BestBond EP750 - bộ 1 kgkg425.000
BestBond EP751 - bộ 1 kgkg184.000
BestBond EP752 - bộ 1 kgkg324.000
BestGrout CE400 - bao 25 kgkg4.660
BestGrout CE600 - bao 25 kgkg5.700
BestGrout CE675 - bao 25 kgkg6.740
BestRefit C40 - bao 25 kgkg12.300
BestRepair CE300 - bao 25 kgkg15.000
BestRepair CE500 - bao 25 kgkg25.000
BestTile CE075 - bao 25 kgkg4.140
BestTile CE150 - bao 25 kgkg5.460
Bột bả ngoại thất cao cấp Bao 40kgkg12.004
Bột bả ngoại thất cao cấp MKB(40kg)kg8.200
Bột bả ngoại thất cao cấp40kgkg8.780
Bột bả nội thất cao cấp Bao 40kgkg9.068
Bột bả nội thất cao cấp MKN(40kg)kg7.100
Bột bả nội thất cao cấp40kgkg7.600
Bột bả tường Nội thất 40 kgkg6.800
Bột bả tường cao cấp nội ngoại thất(40kg/bao)kg6.202
Bột bả tường gốc xi măng pooclăng ngoại thất (40kg/bao)kg10.120
Bột bả tường gốc xi măng pooclăng nội thất (40kg/bao)kg9.020
Bột bả tường ngoại thất 40 kgkg8.200
Bột bả đặc biệt cao cấp đa năng Bao 20kgkg10.666
Bột trét tường NINOSHIELD ngoại thất,40Kg/Baokg10.400
Bột trét tường NINOSHIELD nội thất,40Kg/Baokg8.200
Bột trét tường SANTIO ngoại thất,40Kg/Baokg8.200
Bột trét tường SANTIO nội thất,40Kg/Baokg7.460
Chống thấm 2 thành phần Vipri trust,10 lítkg15.741
Chống thấm 2 thành phần Vipri trust,18 lítkg30.541
EPOXY FINISH (20kg/bộ) -kg463.545
HOUSEkg17.380
Homecote Nội Thất (18L/Thùng)kg19.660
Homecote Nội Thất (4L/Lon)kg6.060
Hòa Bìnhkg20.436
Hạt phản quang (JGBT25) (25kg/bao)kg14.955
Keo chít mạch (chà ron) CX MEN GROUT SHIELD,1kg 1kgkg818
Keo dán gạch CX MEN MOZART,25kgkg5.455
Khê - Đà Nẵngkg45.127
Manufacturing (Việt Nam)kg79.420
Nam Từ Liêm - Hà Nộikg7.236
Nitto Extra (17L/Thùng)kg17.020
Nitto Extra (4L/Lon)kg5.220
POLYURETHANE FINISH (20kg/bộ) -kg388.909
Phụ gia chống thấm LáSen+ (bao 2kg)kg11.111
Phụ gia hoá học CX MEN PRO,0,5Lkg3.160
Phụ gia hoá học CX MEN PRO,2Lkg12.500
Phụ gia hoá học CX men Pro one,1 Lkg65.000
Phụ gia hoá học CX men Pro one,300mlkg21.700
Phụ gia hoá học Super Power ,18 Lkg33.600
Phụ gia hoá học Super Power ,5 Lkg16.500
Super waterproof,1 Lkg36.700
SuperShield Bóng Mờ (15L/thùng)kg130.760
SuperShield Bóng Mờ (5L/Lon)kg34.740
SuperShield DuraClean (0.8L/Lon)kg7.220
SuperShield DuraClean (3.7L/lon)kg24.760
SuperShield DuraClean A+ Bóng Mờ (15L/Thùng)kg91.920
SuperShield DuraClean A+ Bóng Mờ (5L/Lon)kg33.080
SuperShield DuraClean A+ Siêu Bóng (0.8L/Lon)kg6.860
SuperShield DuraClean A+ Siêu Bóng (3.7L/lon)kg23.480
SuperShield Siêu Bóng (15L/thùng)kg134.680
SuperShield Siêu Bóng (5L/Lon)kg35.860
Supertech Pro Ngoại Thất Mới (18L/Thùng)kg41.620
Supertech Pro Ngoại Thất Mới (5L/Lon)kg13.700
Supertech Pro Nội Thất Mới (18L/Thùng)kg31.140
Supertech Pro Nội Thất Mới (5L/Lon)kg9.600
Sơn bóng ngoại thất 15kg/thùngkg138.820
Sơn bóng nội thất 15.6kg/thùngkg192.591
Sơn chống thấm màu cao cấp 18.7kg/thùngkg168.236
Sơn giao thông trắng 20% hạt phản quang (JFPT25) - Jolinekg18.318
Sơn lót gốc dầu JONES EPOXY PRIMER (20kg/bộ)kg200.818
Sơn lót kháng kiềm ngoại thất 22kg/thùngkg155.282
Sơn lót kháng kiềm nội thất 23kg/thùngkg117.757
Sơn men sứ ngoại thất đặc biệt 15kg/thùngkg322.847
Sơn ngoại thất siêu mịn 21.2kg/thùngkg103.298
Sơn nội thất lau chùi hiệu quả 23.76kg/thùngkg82.657
Sơn nội thất siêu mịn 23.76kg/thùngkg42.462
Sơn nội thất siêu trắng trần cao cấp 23.5kg/thùngkg75.174
Sơn đệm gốc dầu JONA EPOXY INTERCOAT (20kg/bộ)kg197.909
TOA 4 Seasons Ngoại Thất Bóng Mờ (18L/Thùng)kg51.640
TOA 4 Seasons Ngoại Thất Bóng Mờ (5L/Lon)kg15.900
TOA 4 Seasons Satin Glo (18L/Thùng)kg83.500
TOA 4 Seasons Satin Glo (5L/Lon)kg25.360
TOA 4 Seasons Satin Glo Siêu Bóng (18L/Thùng)kg87.700
TOA 4 Seasons Satin Glo Siêu Bóng (5L/Lon)kg26.640
TOA 4 Seasons Top Silk (18L/Thùng)kg42.760
TOA 4 Seasons Top Silk (5L/Lon)kg13.160
TOA 4 Seasons Top Silk Bóng Mờ (18L/Thùng)kg51.280
TOA 4 Seasons Top Silk Bóng Mờ (5L/Lon)kg15.780
TOA 4 Seasons Tropic Shield (18L/Thùng)kg54.420
TOA 4 Seasons Tropic Shield (5L/Lon)kg17.180
TOA 7in1 Bóng (15L/thùng)kg106.960
TOA 7in1 Bóng (5L/Lon)kg39.460
TOA NanoClean Bóng Mờ (15L/thùng)kg81.280
TOA NanoClean Bóng Mờ (5L/Lon)kg29.800
TOA NanoClean Siêu Bóng (15L/thùng)kg87.780
TOA NanoClean Siêu Bóng (5L/Lon)kg32.100
TOA NanoShield Bóng (15L/thùng)kg108.700
TOA NanoShield Bóng (5L/Lon)kg41.500
TOA NanoShield Bóng Mờ (15L/thùng)kg108.700
TOA NanoShield Bóng Mờ (5L/Lon)kg41.500
TOA Thoải Mái Lau Chùi Bóng Mờ (18L/Thùng)kg52.700
TOA Thoải Mái Lau Chùi Bóng Mờ (5L/Lon)kg16.300
TOA Thoải Mái Lau Chùi Siêu Bóng (18L/Thùng)kg66.840
TOA Thoải Mái Lau Chùi Siêu Bóng (5L/Lon)kg19.500
VTR5 (20kg/bao) -kg8.333
Vật liệu chống thấm CX MEN GOLD,25kgkg36.600
Vật liệu chống thấm CX MEN,25kgkg14.400
Vữa chống thấm CX MEN,25kgkg6.500
Vữa khô trộn sẵn chống thấm Victory Acc VTR4 (25kg/bao)kg6.019
Vữa khô trộn sẵn chống thấm Victory New VTR1( 25kg/bao)kg5.000
Xi măng VIPRI,25kgkg13.333
Xi măng chống thấm CX MEN PRO 68,18Lkg33.600
Xi măng chống thấm CX MEN,25kgkg14.400
Xi măng trây cát chống thấm Victory G20 VTR3 (40kg/bao)kg12.778

Thép xây dựng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
C 12 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.000
C 14 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.350
C 15 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.350
C 16 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.350
C 18 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.550
C 8 ÷ 10 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg13.950
D10 CT5, SD295A CB300-V cuộnkg14.800
D14 ÷ D40 CT5, SD295A, Gr40, CB300 -V (dài ≥ 11,7m)kg15.050
I 10 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.500
I 12 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.450
I 15 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.700
L 40 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.550
L 50 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.350
L 60 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.350
L 63 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.300
L65 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.300
L70 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.250
L75 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.250
L80 SS400 (dài = 6m, 9m, 12m)kg14.250
Lưới chắn rác composite không khungkg3.500.000
Thép cuôn f 6, f 8 CB240 Tkg14.500
Thép vằn f 10 CB400 V, CB500 Vkg14.950
Thép vằn f 10 Gr40kg14.750
Thép vằn f 12 ÷ f 18 CB300 Vkg13.950
Thép vằn f 12 ÷ f 20 CB300 Vkg14.550
Thép vằn f 12 ÷ f 32 CB400 V, CB500 Vkg15.050
Thép vằn f 16 Gr40kg14.550
Thép vằn f 36 – f40CB400/500-Vkg15.250

Tôn

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Tấm lợp dạng sóng (2000x950x3) màu xanh, đỏ, nâum2126.000
chuẩn Knauf StandardShield 9.0mmm2190.000
tấm Knauf StandardShield 9.0mm.m2370.000
tấm Knauf StandardShield dày 12.7mm.m2420.000
ẩm Knauf MoistShield 9.0mmm2205.000

Xi măng

Vật liệuQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)Δ
Mác 200tấn1.592.593
Mác 250tấn1.638.889
Mác 300tấn1.685.185
Mác 350tấn1.731.482
Mác 400tấn1.777.778
Mác 450tấn1.833.333
Xi măng Sông Gianh PC40 (xuất rời)nt nt · TCVN nt 2682:2020tấn2.009.259
Xi măng Sông Gianh PC40 (đóng bao)TCVN nt 2682:2020tấn2.055.556
Xi măng Sông Gianh PC50 (xuất rời)TCVN nt 2682:2020tấn2.055.556
Xi măng Sông Gianh PC50 (đóng bao)TCVN nt 2682:2020tấn2.101.852
Xi măng Sông Gianh PCB30 (đóng bao)Giá giao tại trung hần Xi măng tâm, giá bán chưa ianh bao gồm vận chuyển, bốc xếp · TCVN Công ty Cổ p 6260:2020 Sông Gtấn1.824.074
Xi măng Sông Gianh PCB40 (xuất rời)TCVN nt 6260:2020tấn1.824.074
Xi măng Sông Gianh PCB40 (đóng bao)y Cổ phần Giá bán tại chân ng Sông công trình anh · TCVN nt 6260:2020tấn1.870.370
trong vòng 15km chưa bao gồm thuếtấn1.546.296
Đà Nẵng ; Tel: 0236 3688688 - 3662664tấn1.500.000
∙ Khối lượng bêtông ≥ 20m3tấn106.481

Bức tranh thị trường VLXD tại Đà Nẵng

Vùng kinh tế
Duyên hải Nam Trung Bộ
Kỳ công bố giá
Sở Xây dựng Đà Nẵng công bố giá VLXD hàng tháng, thường ngày 10–15 mỗi tháng.

Yếu tố khí hậu

Mùa mưa bão tập trung tháng 9–11 với gió mạnh từ biển Đông; thiết kế và thi công mái phải chịu được áp lực gió cấp 10–12. Chủ thầu Đà Nẵng thường ưu tiên xà gồ thép dày và bắt vít chống bão.

Động lực thị trường

Du lịch và bất động sản nghỉ dưỡng dẫn dắt nhu cầu: villa và condotel ven biển Sơn Trà — Ngũ Hành Sơn, cùng nhà phố mới quanh trục Tây Bắc (Liên Chiểu, Hoà Vang).

Khu vực tập trung đại lý

Đường Trường Chinh và Đường Tôn Đức Thắng (gần ngã ba Huế) tập trung đại lý cấp 1 của Hoà Sen, Hoà Phát, Cosevco. Khu vực Hoà Cầm có nhiều bãi cát — đá tập kết phục vụ nội đô.

Chuỗi cung ứng vật liệu

Xi măng Sông Gianh (Quảng Bình), Long Thọ (Huế) và Hải Vân (Đà Nẵng) là 3 nguồn chính. Thép Việt Nhật và Pomina từ Nam ra, Hoà Phát từ Bắc vào — chi phí vận chuyển đẩy giá thép cao hơn đầu Nam khoảng 3–5%.

Lời khuyên theo mùa

Tránh khởi công phần mái trong tháng 9–11. Đặt tôn lạnh và xà gồ trước tháng 8 vì giá nhích lên khi mùa bão tới gần.

Phương pháp: dữ liệu giá được crawl tự động từ bảng giá công bố của Sở Xây dựng tỉnh; ngữ cảnh thị trường do đội ngũ Vật Giá Top biên soạn và cập nhật định kỳ. Xem chi tiết tại trang Phương pháp.

Giá VLXD Đà Nẵng hôm nay — 15 loại vật liệu xây dựng