Bảng giá đá xây dựng mới nhất tại Đà Nẵng — cập nhật từ Sở Xây dựng Đà Nẵng, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Cấp phối A (Dmax 25) | m3 | 245.455 | |
| Cấp phối A (Dmax 37,5) | m3 | 222.727 | |
| Cấp phối A Dmax25 | m3 | 305.455 | |
| Cấp phối A Dmax37,5 | m3 | 290.909 | |
| Cấp phối B | m3 | 247.273 | |
| Đá Bột | m3 | 247.273 | |
| Đá CPA25 | m3 | 209.091 | |
| Đá CPA375 | m3 | 190.909 | |
| Đá CPB | m3 | 181.818 | |
| Đá bụi | m3 | 236.363 | |
| Đá bụi 0x0,5 | m3 | 172.727 | |
| Đá cấp phối 3 | m3 | 163.636 | |
| Đá cấp phối B | t nt · TCVN n 8859:2023 | m3 | 300.000 |
| Đá cấp phối Dmax 25 | m3 | 354.545 | |
| Đá cấp phối Dmax 37,5 | m3 | 336.364 | |
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 245.455 |
| Đá hộc 0,5x50 | m3 | 159.091 | |
| Đá hộc 10x35 | m3 | 209.091 | |
| Đá hộc 20x30 | m3 | 209.091 | |
| Đá hộc xô bồ | 3 Quy chuẩn Đá hộc xô bồ | m3 | 190.909 |
| Đá mi sàn 0,5x1 | m3 | 231.818 | |
| Đá nguyên liệu | m3 | 135.000 | |
| Đá nhỏ hơn 0,5x1 | m3 | 163.636 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Đà Nẵng, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá đá xây dựng thực tế tại Đà Nẵng. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua đá xây dựng tại Đà Nẵng, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.