Bảng giá đá xây dựng mới nhất tại Hưng Yên — cập nhật từ Sở Xây dựng Hưng Yên, kỳ 2026-04.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Đá 0,5x1 | Hưng. Giá bán tại mỏ đá Đầu · TCVN TCVN TCVN 7275:2006 TCVN — Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | m3 | 447.000 |
| Đá 1x2, đá 2x4 | TCVN TCVN TCVN TCVN — Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | m3 | 609.000 |
| Đá 4x6 | Đja phương · TCVN TCVN TCVN 7570:2006 TCVN — Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình Chân công | m3 | 493.000 |
| Đá dăm cấp phối | TCVN 7275:2006 7275:2006 TCVN — Chân công trình trình Chân công trình | m3 | 549.000 |
| Đá hộc | Hợp tác xã Hòa Bình · TCVN 7570:2006 | m3 | 520.000 |
| Đá mạt, đá thải chọn lọc | TCVN 7275:2006 TCVN TCVN 7275:2006 — Chân công trình trình Chân công Chân công trình trình | m3 | 434.000 |
| Đá nung kết kích thước 160x320cm men honed dày - 12mm, Nhóm gạch BIa, đá nung kết thương hiệu Đá nung kết kích thước 160x320cm men honed dày Vasta | " TCVN 13113:2020 — " Chân công trình | m3 | 1.877.478 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Hưng Yên, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá đá xây dựng thực tế tại Hưng Yên. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua đá xây dựng tại Hưng Yên, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.