Bảng giá xi măng mới nhất tại Phú Thọ — cập nhật từ Sở Xây dựng Phú Thọ, kỳ 2026-Q2.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| CHỐNG THẤM PHA XI MĂNG (đóng thùng 19kg) | QCVN 16:2023/BXD | kg | 157.847 |
| JYKA chống thấm trộn xi măng | QCVN 16:2023 | kg | 138.000 |
| Sơn chống thấm, chống thấm đa năng trộn xi măng | QCVN 16:2023/BXD | lít | 168.059 |
| Xi măng bao PCB30 Vĩnh Phú — CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM SÔNG THAO | TCVN 6260-2020 | kg | 1.441 |
| Xi măng bao PCB40 Vĩnh Phú — CÔNG TY CỔ PHẦN XI MĂNG VICEM SÔNG THAO | TCVN 6260-2020 | kg | 1.488 |
| xi măng thông thường M10 - Bao 25kg | TCVN 4314:2022 | kg | 3.500 |
| xi măng thông thường M10 - Bao 50kg | TCVN 4314:2022 | kg | 1.804 |
| xi măng thông thường M15 - Bao 25kg | TCVN 4314:2022 | kg | 4.000 |
| xi măng thông thường M15 - Bao 50kg | TCVN 4314:2022 | kg | 1.958 |
| xi măng thông thường M20 - Bao 25kg | TCVN 4314:2022 | kg | 4.800 |
| xi măng thông thường M7.5 - Bao 50kg | TCVN 4314:2022 | kg | 1.650 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Phú Thọ, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá xi măng thực tế tại Phú Thọ. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua xi măng tại Phú Thọ, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.