Giá thấp nhất5.500 đ/kg
Trung bình7.246.286 đ/kg
Giá cao nhất17.772.727 đ/kg
Số mặt hàng8
Sản phẩmQuy cách / Thương hiệuĐơn vịGiá (VND)
Thép SS400 phù hợp tiêu chuẩn JIS G 3101. MạTCVN 5828: 1995cái4.850.000
thép Bát giác, Tròn côn 10m D78-4mm (10mD78-4mm)TCVN 7722-1:2017),bộ7.013.000
thép Bát giác, Tròn côn 8m D78-3,5mm (8mD78-3,5mm)TCVN 7722-1:2017),bộ5.465.240
thép Bát giác, Tròn côn 9m D78-3,5mm (9mD78-3,5mm)TCVN 7722-1:2017),bộ5.632.000
thép bát giác, tròn côn liền cần H=6m, dày 3mmTCVN 7722-1:2017),bộ2.550.000
thép gai 2x2,5mm - Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóngTCVN 12316:2018m5.500
thép đa giác, tròn côn THGT H=6.2m dày 5mm tay vươn 4mTCVN 6592-2 : 2009bộ14.681.818
thép đa giác, tròn côn THGT H=6.2m dày 6mm tay vươn 5mTCVN 6592-2 : 2009bộ17.772.727

Dự toán chi phí khi dùng thép xây dựng tại Phú Thọ

Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Phú Thọ, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại Phú Thọ. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).

Mua thép xây dựng ở đâu tại Phú Thọ?

Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại Phú Thọ, bạn nên:

  • So sánh giá giữa ít nhất 3 đại lý cấp 1 để đảm bảo giá hợp lý.
  • Hỏi rõ phí vận chuyển và điều kiện giao hàng (theo khoảng cách, theo tấn).
  • Kiểm tra chiết khấu cho đơn hàng lớn — thường 3–5% từ số lượng đáng kể.
  • Xem kỳ công bố giá mới nhất (2026-Q2) để tránh mua theo giá cũ.

Cần tư vấn thêm?

Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.

Giá thép xây dựng tại Phú Thọ hôm nay mới nhất | Vật Giá Top