Bảng giá thép xây dựng mới nhất tại Phú Thọ — cập nhật từ Sở Xây dựng Phú Thọ, kỳ 2026-Q2.
| Sản phẩm | Quy cách / Thương hiệu | Đơn vị | Giá (VND) |
|---|---|---|---|
| Thép SS400 phù hợp tiêu chuẩn JIS G 3101. Mạ | TCVN 5828: 1995 | cái | 4.850.000 |
| thép Bát giác, Tròn côn 10m D78-4mm (10mD78-4mm) | TCVN 7722-1:2017), | bộ | 7.013.000 |
| thép Bát giác, Tròn côn 8m D78-3,5mm (8mD78-3,5mm) | TCVN 7722-1:2017), | bộ | 5.465.240 |
| thép Bát giác, Tròn côn 9m D78-3,5mm (9mD78-3,5mm) | TCVN 7722-1:2017), | bộ | 5.632.000 |
| thép bát giác, tròn côn liền cần H=6m, dày 3mm | TCVN 7722-1:2017), | bộ | 2.550.000 |
| thép gai 2x2,5mm - Toàn bộ mạ kẽm nhúng nóng | TCVN 12316:2018 | m | 5.500 |
| thép đa giác, tròn côn THGT H=6.2m dày 5mm tay vươn 4m | TCVN 6592-2 : 2009 | bộ | 14.681.818 |
| thép đa giác, tròn côn THGT H=6.2m dày 6mm tay vươn 5m | TCVN 6592-2 : 2009 | bộ | 17.772.727 |
Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà tại Phú Thọ, bạn có thể dùng công cụ dự toán giá nhà để ước tính chi phí dựa trên giá thép xây dựng thực tế tại Phú Thọ. Công cụ tự động lấy giá vật liệu theo tỉnh bạn chọn và nhân với hệ số khối lượng cho từng mẫu nhà (nhà cấp 4, nhà phố, biệt thự).
Giá công bố trên trang này là giá tại kho/đại lý, chưa bao gồm vận chuyển. Khi mua thép xây dựng tại Phú Thọ, bạn nên:
Để lại thông tin, đội ngũ chuyên gia sẽ liên hệ tư vấn miễn phí về xây dựng, vật liệu, nội thất hoặc giá cả thị trường.